Zurer-300

Tên thuốc gốc: Clindamycin
Thương hiệu: Davi
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên
Mã sản phẩm: 00008293

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘Zurer-300’ Là gì?

Zurer-300 có thành phần chính là Clindamycin được dùng trong những trường hợp sau: Phòng ngừa viêm màng trong tim hoặc nhiễm khuẩn do cấy ghép phẫu thuật. Viêm phổi sặc và áp xe phổi, nhiễm khuẩn đường hô hấp nặng Nhiễm khuẩn trong ổ bụng. Nhiễm khuẩn vết thương mưng mủ. Nhiễm khuẩn máu. Sốt sản (đường sinh dục), nhiễm khuẩn nặng vùng chậu hông và đường sinh dục nữ. Chấn thương xuyên mắt. Trứng cá do vi khuẩn. Hoại thư sinh hơi


Thành phần của ‘Zurer-300’

  • Dược chất chính: Clindamycin HCl 325,77mg tương đương Clindamycin 300mg

  • Loại thuốc: Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm

  • Dạng thuốc và hàm lượng: Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng, 300 mg


Công dụng của ‘Zurer-300’

Clindamycin được dùng trong những trường hợp sau:

  • Phòng ngừa viêm màng trong tim hoặc nhiễm khuẩn do cấy ghép phẫu thuật cho những người bệnh dị ứng với penicilin hoặc những người đã điều trị lâu bằng penicilin.
  • Viêm phổi sặc và áp xe phổi, nhiễm khuẩn đường hô hấp nặng do các vi khuẩn kỵ khí, Streptococcus, Staphylococcus, và Pneumococcus.
  • Nhiễm khuẩn trong ổ bụng như viêm phúc mạc và áp xe trong ổ bụng.
  • Nhiễm khuẩn vết thương mưng mủ (phẫu thuật hoặc chấn thương).
  • Nhiễm khuẩn máu.
  • Sốt sản (đường sinh dục), nhiễm khuẩn nặng vùng chậu hông và đường sinh dục nữ như: viêm màng trong tử cung, áp xe vòi trứng không do lậu cầu, viêm tế bào chậu hông, nhiễm khuẩn băng quấn ở âm đạo sau khi phẫu thuật do vi khuẩn kỵ khí.
  • Chấn thương xuyên mắt.
  • Trứng cá do vi khuẩn đã kháng lại các kháng sinh khác.
  • Hoại thư sinh hơi.

Liều dùng của ‘Zurer-300’

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống

Liều dùng

Thời gian điều trị với clindamycin tùy thuộc vào loại bệnh nhiễm khuẩn và mức độ nặng nhẹ của bệnh. Trong các nhiễm khuẩn do các Streptococcus tan máu beta nhóm A, điều trị clindamycin phải tiếp tục ít nhất 10 ngày. Trong các nhiễm khuẩn nặng như viêm màng trong tim hoặc viêm xương tủy, phải điều trị ít nhất là 6 tuần.

  • Thuốc uống được sử dụng với liều 150 - 300 mg clindamycin, 6 giờ/ lần. Liều 450 mg, 6 giờ/ lần nếu nhiễm khuẩn nặng.
  • Liều uống đối với trẻ em là 3 - 6 mg/ kg thể trọng, 6 giờ/ lần.
  • Trẻ em dưới 1 tuổi hoặc cân nặng dưới 10 kg dùng 37,5 mg, 8 giờ/ lần.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên liều?

Nếu bạn quên sử dụng một liều thuốc, bạn hãy bổ sung càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, bạn hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không dùng gấp đôi liều đã quy định


Tác dụng phụ của ‘Zurer-300’

  • Tác dụng phụ có thể xảy ra như đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nôn; nổi mẫn, hồng ban, ngứa
  • Một vài trường hợp gây viêm ruột kết giả mạc.
  •  Ảnh hưởng trên huyết học: giảm bạch cầu trung tính, tăng bạch cầu ái toan, mất bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu.
  • Thông báo cho bác sỹ khi xảy ra các tác dụng ngoại ý

Lưu ý của ‘Zurer-300’

Thận trọng khi sử dụng

  • Sử dụng thận trọng ở trẻ em < 1 tháng tuổi, người già, bệnh nhân có bệnh đường tiêu hóa.
  • Cần theo dõi chức năng gan thận cũng như các xét nghiệm tế bào máu khi điều trị dài ngày.
  • Do khả năng bị viêm ruột, trước khi chỉ định dùng cần xác định tình trạng nhiễm trùng.

Tương tác thuốc

  • Clindamycin làm tăng tác động ức chế thần kinh cơ của các tác nhân khác có tác động ức chế thần kinh cơ.
  • In vitro cho thấy có tác động đối kháng giữa Clindamycin và Erythromycin, có phản ứng chéo giữa Clindamycin và Lincomycin.
  • Clindamycin làm giảm tác dụng của thuốc tránh thai steroid.

Quy cách

Hộp 3 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

DAVI

Nước sản xuất

VIET NAM

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Áp xe ổ bụng
  • Mụn trứng cá
  • Vết cắn động vật
  • Bệnh than
  • Bệnh lê dạng trùng trên chó mèo
  • Nhiễm khuẩn
  • Nhiễm khuẩn âm đạo
  • Nhiễm trùng máu
  • Viêm đại tràng
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Viêm mủ màng phổi
  • Viêm nội mạc tử cung
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
  • Nhiễm trùng ổ bụng
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới (LRTI)
  • Áp xe phổi
  • Nhiễm trùng tụ cầu khuẩn
  • Viêm tủy xương
  • Viêm tai giữa (OM)
  • Viêm mô tế bào vùng chậu
  • Viêm phúc mạc
  • Nhiễm ký sinh trùng sốt rét / Nhiễm Plasmodium
  • Bệnh Phế cầu khuẩn
  • Viêm phổi
  • Viêm phổi
  • Nhiễm trùng đường hô hấp (RTI)
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da / Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm não do Toxoplasma gondii
  • Áp xe buồng trứng
  • Viêm mũi họng do vi khuẩn
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status