Hotline: 1800 6928

(Miễn phí)

Zeprilnas 50Mg Meyer 2X10

Zeprilnas 50Mg Meyer 2X10
Zeprilnas 50Mg Meyer 2X10
Zeprilnas 50Mg Meyer 2X10
Zeprilnas 50Mg Meyer 2X10
Zeprilnas 50Mg Meyer 2X10
Zeprilnas 50Mg Meyer 2X10
Tên thuốc gốc: Itopride
Thương hiệu: Meyer
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Quy cách: Hộp 2 vỉ x 10 viên
Mã sản phẩm: 00020652

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘ZEPRILNAS 50MG MEYER 2X10’ Là gì?

Zeprilnas 50Mg Meyer 2X10 chữa trị những triệu chứng về dạ dày-ruột gây ra bởi viêm dạ dày mãn (cảm giác đầy chướng bụng, đau bụng trên, chán ăn, ợ nóng, buồn nôn và nôn).


Thành phần của ‘ZEPRILNAS 50MG MEYER 2X10’

  • Dược chất chính: Itoprid hydrochlorid 50mg
  • Loại thuốc: Thuốc đường tiêu hóa
  • Dạng thuốc, hàm lượng: Viên nén bao phim. 50mg

Công dụng của ‘ZEPRILNAS 50MG MEYER 2X10’

Chữa trị những triệu chứng về dạ dày-ruột gây ra bởi viêm dạ dày mãn (cảm giác đầy chướng bụng, đau bụng trên, chán ăn, ợ nóng, buồn nôn và nôn).


Liều dùng của ‘ZEPRILNAS 50MG MEYER 2X10’

Cách dùng

Dùng uống

Liều dùng

  • Liều uống thông thường cho người lớn là 150mg itopride hydrochlorid (3 viên 50mg) mỗi ngày, chia 3 lần, mỗi lần 1 viên, uống trước bữa ăn. 
  •  Liều này có thể giảm bớt tùy thuộc vào tuổi tác và bệnh trạng của từng bệnh nhân.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu quên không dùng thuốc đúng giờ, không nên dùng liều bù vào lúc muộn trong ngày, nên tiếp tục dùng liều bình thường vào ngày hôm sau trong liệu trình.


Tác dụng phụ của ‘ZEPRILNAS 50MG MEYER 2X10’

  • Tiêu chảy , đau đầu ,đau bụng,táo bón ; 
  • Giảm bạch cầu , tăng prolactin, tăng AST (GOT) , tăng ALT (GPT) 

Lưu ý của ‘ZEPRILNAS 50MG MEYER 2X10’

Chống chỉ định

Những bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. Không dùng cho phụ nữ có thai hoặc cho con bú trừ khi thực sự cần thiết.

Thận trọng khi sử dụng

  • Nên lưu ý khi sử dụng vì thuốc này làm tăng hoạt tính của acetylcholin. 
  • Không nên dùng kéo dài khi không thấy có sự cải thiện về những triệu chứng của dạ dày-ruột. 
  • Vì chức năng sinh lý ở người cao tuổi giảm nên những phản ứng bất lợi dễ xảy ra hơn. Do đó, những bệnh nhân cao tuổi sử dụng thuốc này nên được theo dõi cẩn thận, nếu có bất kỳ phản ứng bất lợi nào xuất hiện, nên sử dụng những biện pháp xử trí thích hợp, ví dụ như giảm liều hoặc ngừng thuốc. 
  • Độ an toàn của thuốc trên trẻ em vẫn chưa được xác định (Còn có ít bằng chứng lâm sàng). 

Lúc có thai và lúc nuôi con bú 

  • Thuốc này chỉ nên sử dụng ở phụ nữ có thai, hoặc ở phụ nữ có thể mang thai chỉ khi lợi ích mong muốn của trị liệu lớn hơn những rủi ro có thể gặp phải (Sự an toàn của sản phẩm này ở phụ nữ có thai vẫn chưa được xác định). 
  • Tốt nhất là không nên sử dụng thuốc này trong thời kỳ cho con bú, nhưng nếu cần thiết, tránh cho con bú trong quá trình điều trị. (Đã có báo cáo cho thấy itopride hydrochloride được bài tiết qua sữa ở những thí nghiệm trên động vật (chuột cống). (Xem phần " Dược động học").

Tương tác thuốc

  • Nên lưu ý khi dùng kết hợp với những thuốc sau: 
  • Những thuốc kháng Cholinergic: Tiquizium bromide, scopolamine butyl bromide, timepidium bromide, ...    
  • Triệu chứng: Có thể làm giảm tác dụng tăng nhu động dạ dày-ruột của Itopride (tác dụng cholinergic) 
  • Cơ chế: Tác dụng ức chế của những thuốc kháng cholinergic có thể có tác dụng dược lý học đối kháng tác dụng của Itopride.

Quy cách

Hộp 2 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

CÔNG TY LIÊN DOANH MEYER-BPC

Nước sản xuất

VIET NAM

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status
Nhà thuốc Long Châu

Tư vấn miễn phí

1800 6928