Thương hiệu : Stella Pharm

(00008211)
Đã copy nội dung

Thuốc Zengesic Stada giúp hạ sốt, giảm đau (10 vỉ x 10 viên)

(00008211)
Đã copy nội dung

Thương hiệu : Stella Pharm

(00008211)
Đã copy nội dung

Thuốc Zengesic Stada giúp hạ sốt, giảm đau (10 vỉ x 10 viên)

(00008211)
Đã copy nội dung
Danh mục: Thuốc kháng viêm không steroid
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Quy cách: Hộp 10 Vỉ x 10 Viên
Chỉ định: Nhức đầu, Đau nhức toàn thân, Viêm khớp dạng thấp, Sốt, Thấp khớp, Đau bụng kinh
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Nhà sản xuất: STADA
Thuốc cần kê toa: Không
Độ tuổi: Trên 12 tuổi
Chống chỉ định: Hen phế quản, Suy tim, Loét dạ dày - tá tràng
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin cung cấp được dẫn nguồn từ Drugbank.vn Xem chi tiết Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Sản phẩm tạm hết hàng

Liên hệ 1800 6928 hoặc đến nhà thuốc Long Châu gần nhất để được tư vấn

Liên hệ hotline hoặc đến nhà thuốc Long Châu gần nhất để được tư vấn

Thành phần

Kích thước chữ hiển thị
  • Mặc định
  • Lớn hơn

Thành phần

Hàm lượng

Diclofenac

50mg

Paracetamol

500mg

Công Dụng

Chỉ định

Thuốc Zengesic được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Kháng viêm, giảm đau trong: Viêm khớp mạn tính, viêm khớp dạng thấp, đau nhức do trật khớp. 
  • Điều trị các rối loạn về cơ xương (viêm gân, bong gân...), bệnh gout cấp, đau hậu phẫu, giảm đau trong cơn quặn thận.
  • Làm giảm các triệu chứng sốt do vi khuẩn, đau nhức như nhức đầu, đau tai, đau răng, đau nhức do cảm cúm.

Dược lực học

Paracetamol

Thuốc giảm đau hạ sốt không gây nghiện, được ưu tiên chọn lựa điều trị đau từ nhẹ đến trung bình. Paracetamol giảm đau bằng cách nâng ngưỡng chịu đau, được dùng điều trị nhức đầu, đau cơ, đau khớp và các triệu chứng thường đi kèm với cảm.

Diclofenac

Dẫn xuất của acid phenylacetic, là thuốc kháng viêm không steroid (NSAID) nguyên thủy. Diclofenac có cấu trúc liên quan với meclofenamat natri, acid meclofenamic và có tác động được lý tương tự các NSAID nguyên thủy khác. Thuốc ức chế sự hình thành mạch máu và làm thoái hóa mạch máu mới sinh trong mô viêm in vivo. Các NSAID được cho là ức chế sự hình thành mạch máu thông qua ức chế cơ chất P hoặc ức chế tác động tạo mạch của prostaglandin E2 (PEG2).

Dược động học

Paracetamol

Paracetamol hấp thu dễ dàng qua đường tiêu hóa. Nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được trong vòng 10 – 60 phút sau khi uống. 

Paracetamol phân bố trong hầu hết các mô của cơ thể. Thuốc qua được nhau thai và sữa mẹ. Thuốc gắn kết với protein huyết tương không đáng kể ở nồng độ điều trị thông thường nhưng tăng lên khi nồng độ thuốc tăng.

Thời gian bán thải khoảng 1 – 3 giờ. Paracetamol chuyển hóa hầu hết qua gan và thải trừ qua nước tiểu chủ yếu dưới dạng liên hợp glucuronid và sulfat. Dưới 5% thuốc đào thải dưới dạng paracetamol không đổi. Một chất chuyển hóa thứ yếu do sự hydroxyl (N – acetyl – p – benzoquinoneimin) th

Liều Dùng Của Zengesic Stada 10X10

Cách dùng

Dùng bằng đường uống, uống sau bữa ăn.

Liều dùng

Người lớn

Uống 1 viên/lần x 3 lần/ngày. Các lần uống cách nhau tối thiểu 4 giờ.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Triệu chứng

Nhức đầu, buồn nôn, nôn, đau thượng vị, xuất huyết tiêu hoá. Hiếm gặp tiêu chảy, mất phương hướng, kích thích, hôn mê, ngủ lơ mơ, ù tai, ngất choáng và thỉnh thoảng co giật; suy thận cấp tính do nhiễm độc và tổn thương gan.

Xử trí

Điều trị triệu chứng. Trong vòng 1 giờ sau khi uống, có thể dùng than hoạt tính và rửa dạ dày ở người lớn. Các cơn co giật thường xuyên và kéo dài điều trị bằng diazepam tiêm tĩnh mạch.

Acetylcystein là chất giải độc trong điều trị ngộ độc paracetamol. Cũng có thể dùng liệu pháp chống nôn cho bệnh nhân nôn dai dẳng. Có thể dùng các biện pháp khác tùy tình trạng lâm sàng của bệnh nhân.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu quên dùng một liều thuốc, hãy uống càng sớm càng tốt khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và uống liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không uống gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Zengesic Stada 10X10

    Khi sử dụng thuốc Zengesic, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Paracetamol

    Ban da và những phản ứng dị ứng khác thỉnh thoảng xảy ra. Thường là ban đỏ hoặc mày đay, đôi khi nặng hơn, có thể có sốt do thuốc và thương tổn niêm mạc.

    Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

    • Da: Ban. 

    • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn. 

    • Máu: Loạn tạo máu (giảm bạch cầu trung tính, giảm toàn thể huyết cầu, giảm bạch cầu), thiếu máu.

    • Thận: Bệnh thận, độc thận khi dùng dài ngày.

    Hiếm gặp

    • Phản ứng quá mẫn.

    Diclofenac

    Thường gặp, ADR > 1/100

    • Toàn thân: Nhức đầu, bồn chồn.

    • Tiêu hóa (5 – 15%): Đau thượng vị, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, trướng bụng, chán ăn, khó tiêu. 

    • Gan: Tăng transaminase.

    • Tai: Ù tai.

    Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

    • Toàn thân: Phù, dị ứng (đặc biệt co thắt phế quản ở người bệnh hen), choáng phản vệ kể cả tụt huyết áp, viêm mũi.

    • Tiêu hóa: Đau bụng, xuất huyết tiêu hóa, làm ổ loét tiến triển, nôn máu, đi tiêu ra máu, tiêu chảy lẫn máu. 

    • Thần kinh: Buồn ngủ, ngủ gật, trầm cảm, mất ngủ, lo âu, khó chịu, dễ bị kích thích.

    • Da: Mày đay. 

    • Hô hấp: Co thắt phế quản 

    • Mắt: Nhìn mờ, điểm tối thị giác, đau nhức mắt, nhìn đôi.

    Hiếm gặp, ADR < 1/1000

    • Toàn thân: Phù, phát ban, hội chứng Stevens – Johnson, rụng tóc. 

    • Thần kinh: Viêm màng não vô khuẩn.  

    • Máu: Giảm bạch cầu, tiểu cầu; giảm bạch cầu trung tính, tăng bạch cầu ái toan, giảm bạch cầu hạt, thiếu máu. 

    • <

Lưu ý Của Zengesic Stada 10X10

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Zengesic chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Quá mẫn với paracetamol, diclofenac, aspirin hay NSAID khác (hen, viêm mũi, mày đay sau khi dùng aspirin). 

  • Loét dạ dày tiến triển.

  • Hen hay co thắt phế quản, chảy máu, bệnh tim mạch, suy thận nặng hoặc suy gan nặng. 

  • Đang dùng thuốc chống đông coumarin. 

  • Suy tim ứ máu, giảm thể tích tuần hoàn do thuốc lợi niệu hay do suy thận, GFR < 30 ml/phút (do nguy cơ gây suy thận). 

  • Người bị bệnh chất tạo keo (nguy cơ xuất hiện viêm màng não vô khuẩn. Cần chú ý tất cả các trường hợp viêm màng não vô khuẩn đều có trong tiền sử một bệnh tự miễn nào đó, như một yếu tố dễ mắc bệnh). 

  • Thiếu hụt men G6PD.

Thận trọng khi sử dụng

Paracetamol

Paracetamol tương đối không độc ở liều điều trị. Đôi khi có những phản ứng da gồm ban rát sần, ngứa, mày đay; những phản ứng mẫn cảm khác gồm phù thanh quản, phù mạch, phản vệ ít khi xảy ra. Giảm tiểu cầu, bạch cầu và toàn thể huyết cầu đã xảy ra khi dùng những dẫn chất p – aminophenol, đặc biệt khi dùng liều cao kéo dài. Giảm bạch cầu trung tính và ban xuất huyết giảm tiểu cầu đã được báo cáo. Hiếm gặp mất bạch cầu hạt ở người bệnh dùng paracetamol. 

Một số chế phẩm paracetamol chứa aspartam sẽ chuyển hóa trong dạ dày – ruột thành phenylalanin sau khi uống. Thận trọng ở bệnh nhân phenylceton niệu (thiếu hụt gen xác định tình trạng của phenylalanin hydroxylase) và phải hạn chế lượng phenylalanin đưa vào cơ thể. 

Một số dạng thuốc paracetamol có trên thị trường chứa sulfit có thể gây phản ứng kiểu dị ứng, phản vệ và hen đe dọa tính mạng hoặc ít nghiêm trọng hơn ở một số người quá mẫn. 

Dùng paracetamol thận trọng ở người bệnh có thiếu máu từ trước, vì ch

Bảo quản

Bảo quản trong bao bì kín, nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc Zengesic.

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

Xem tất cả

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ