Ysp Tidact-150Mg

Tên thuốc gốc: Clindamycin
Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên
Mã sản phẩm: 00007346

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘YSP Tidact-150mg’ Là gì?

Thuốc YSP Tidact-150mg có thành phần là Clindamycin có tác dụng điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp,ổ bụng sản phụ khoa,xương khớp,da và mô mềm,răng, nhiễm trùng máu & viêm màng trong tim.


Thành phần của ‘YSP Tidact-150mg’

  • Dược chất chính: Clindamycin

  • Loại thuốc: Thuốc kháng sinh

  • Dạng thuốc, hàm lượng: Hộp 10 Vỉ x 10 Viên


Công dụng của ‘YSP Tidact-150mg’

Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, ổ bụng sản phụ khoa, xương khớp, da và mô mềm, răng, nhiễm trùng máu & viêm màng trong tim.


Liều dùng của ‘YSP Tidact-150mg’

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng

  • Người lớn: 150-300 mg, hoặc 300-450 mg mỗi 6 giờ tùy theo tình trạng nhiễm trùng.

Trẻ em:

  • Nhiễm khuẩn nặng: 8-16 mg/kg/ngày chia 3-4 lần.

  • Nhiễm khuẩn rất nặng: 16-20 mg/kg/ngày chia 3-4 lần.

  • Nhiễm khuẩn streptococcal tán huyết: tối thiểu dùng 10 ngày.

  • Uống nhiều nước. Nếu trẻ bị tiêu chảy nên ngưng sử dụng thuốc.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp hãy gọi cho trung tâm cấp cứu 115 hoặc trạm y tế gần nhất.

Làm gì nếu quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.


Tác dụng phụ của ‘YSP Tidact-150mg’

Mẫn cảm da. Ít gặp: tiêu chảy. Viêm đại tràng giả mạc hiếm xảy ra.


Lưu ý của ‘YSP Tidact-150mg’

Thận trọng khi sử dụng

Tiền sử bệnh lý đường tiêu hóa, viêm đại tràng. Suy chức năng gan hay thận. Ðang dùng thuốc chẹn thần kinh-cơ. Phụ nữ có thai.

Tương tác thuốc

Vui lòng xem thông tin chi tiết trên tờ hướng dẫn sử dụng trong hộp thuốc hoặc tham khảo ý kiến dược sĩ, bác sĩ.


Quy cách

Hộp 10 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

NHÃN KHÁC

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Áp xe ổ bụng
  • Mụn trứng cá
  • Vết cắn động vật
  • Bệnh than
  • Bệnh lê dạng trùng trên chó mèo
  • Nhiễm khuẩn
  • Nhiễm khuẩn âm đạo
  • Nhiễm trùng máu
  • Viêm đại tràng
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Viêm mủ màng phổi
  • Viêm nội mạc tử cung
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
  • Nhiễm trùng ổ bụng
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới (LRTI)
  • Áp xe phổi
  • Nhiễm trùng tụ cầu khuẩn
  • Viêm tủy xương
  • Viêm tai giữa (OM)
  • Viêm mô tế bào vùng chậu
  • Viêm phúc mạc
  • Nhiễm ký sinh trùng sốt rét / Nhiễm Plasmodium
  • Bệnh Phế cầu khuẩn
  • Viêm phổi
  • Viêm phổi
  • Nhiễm trùng đường hô hấp (RTI)
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da / Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm não do Toxoplasma gondii
  • Áp xe buồng trứng
  • Viêm mũi họng do vi khuẩn
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status