Xamiol 15G

Danh mục: Dùng ngoài
Xamiol 15G
Xamiol 15G
Xamiol 15G
Xamiol 15G
Xamiol 15G
Tên thuốc gốc: Calcipotriol, Betamethasone
Quy cách: 15 g
Nhà sản xuất: LEO

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘XAMIOL 15G’ Là gì?

Thuốc XAMIOL 15G có thành phần là Calcipotriol, Betamethasone dipropionate có tác dụng điều trị tại chỗ vẩy nến da đầu.


Thành phần của ‘XAMIOL 15G’

  • Dược chất chính: Calcipotriol 50mcg, Betamethasone dipropionate 0.5mg

  • Loại thuốc: Thuốc bôi

  • Dạng thuốc, hàm lượng: tuýp/hộp, 15g.


Công dụng của ‘XAMIOL 15G’

Thuốc XAMIOL 15G có thành phần là Calcipotriol, Betamethasone dipropionate có tác dụng điều trị tại chỗ vẩy nến da đầu.


Liều dùng của ‘XAMIOL 15G’

Cách dùng

  • Thuốc dùng đường bôi

  • Lắc chai trước khi dùng.

  • Không gội đầu ngay sau khi bôi.

Liều dùng

  • Bôi vùng bệnh da đầu 1 lần/ngày. Đợt điều trị 4 tuần. Giám sát y tế nếu điều trị nhắc lại.

  • Liều 1-4 g (4 g = 1 thìa cà phê), tối đa 15g/ngày và 100g/tuần. Diện tích da được điều trị không quá 30% diện tích cơ thể.

  • Giữ thuốc trên da đầu qua đêm hoặc cả ngày.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến Trạm y tế địa phương gần nhất.

Làm gì nếu quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.


Tác dụng phụ của ‘XAMIOL 15G’

Ngứa, kích thích da, cảm giác rát bỏng, khô da, đỏ da, nổi ban, viêm da, chàm da, vảy nến bị nặng thêm, nhạy cảm ánh sáng, khó chịu mắt. Phản ứng tại chỗ khi dùng kéo dài.


Lưu ý của ‘XAMIOL 15G’

Thận trọng khi sử dụng

  • Tránh dùng cùng 1 steroid khác trên da đầu.

  • Tránh phủ kín khi bôi thuốc.

  • Hạn chế, tránh tiếp xúc quá mức ánh sáng tự nhiên, nhân tạo.

  • Phụ nữ có thai/cho con bú.

  • Trẻ < 18t.: không khuyến cáo.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với thành phần thuốc.

  • Rối loạn chuyển hóa canxi.

  • Tổn thương da do virus, nấm hay nhiễm trùng ngoài da do vi khuẩn, nhiễm ký sinh trùng, biểu hiện ngoài da bệnh lao/giang mai, viêm da quanh miệng, teo da, giòn tĩnh mạch da, vảy cá, trứng cá, trứng cá đỏ, vết loét, vết thương.

  • Vẩy nến giọt, vảy nến đỏ da toàn thân, tróc vảy, vảy nến mụn mủ.

  • Suy thận, rối loạn chức năng gan nặng.

Tương tác thuốc

Vui lòng xem thông tin chi tiết trên tờ hướng dẫn sử dụng trong hộp thuốc hoặc tham khảo ý kiến bác sỹ, dược sỹ.


Quy cách

15 g

Nhà sản xuất

LEO

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Bệnh vẩy nến mảng bám của da đầu
  • Vảy nến thể mảng / vảy nến mảng bám
  • Bệnh Gout cấp
  • Suy tuyến thượng thận
  • Rụng tóc từng mảng (AA)
  • Viêm cột sống dính khớp (AS)
  • Ngộ độc Beryllium
  • Viêm da bọng nước / Viêm da ecpet / Mụn rộp (ecpet)
  • Viêm bao hoạt dịch
  • Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh
  • Thiếu máu bất sản bẩm sinh
  • Viêm bì cơ
  • Bệnh da liễu
  • Lupus ban đỏ hình đĩa (DLE)
  • Phù não
  • Viêm lồi cầu ngoài xương cánh tay / Viêm mỏm lồi cầu
  • Viêm cầu thận tổn thương tối thiểu
  • Tăng Calci máu ác tính
  • Sẹo lồi
  • Bệnh bạch cầu
  • Bệnh li ken phẳng
  • Viêm da thần kinh
  • Bệnh ban đỏ
  • U lympho ác tính
  • Bệnh đa xơ cứng
  • Thể cổ điển của CTCL gọi là Mycosis fungoides (MF)
  • Hoại tử mỡ tiểu đường
  • Nhãn viêm đồng cảm
  • Bệnh bọng nước
  • Bệnh vẩy nến mảng bám của cơ thể
  • Bệnh vẩy nến mảng bám của da đầu
  • Viêm đa cơ
  • Viêm khớp vảy nến
  • Vảy nến thể mảng
  • Bệnh lao phổi (TB)
  • Chứng bất sản hồng cầu đơn thuần
  • Viêm ruột Crohn / Viêm ruột từng vùng
  • Viêm khớp dạng thấp / Thấp khớp
  • Viêm khớp dạng thấp
  • Giảm tiểu cầu thứ phát
  • Hen suyễn dạng nặng
  • Viêm da dị ứng nặng
  • Hội chứng Stevens-Johnson
  • Lupus ban đỏ hệ thống (SLE)
  • Viêm động mạch tế bào khổng lồ / Viêm động mạch thái dương
  • Bệnh giun xoắn
  • Viêm màng não lao / Lao màng não
  • Viêm loét đại tràng (UC)
  • Viêm màng bồ đào
  • Thiếu máu tán huyết miễn dịch
  • Viêm bao gân không xác định cấp tính
  • Viêm khớp dạng thấp cấp tính
  • Viêm da tróc vẩy
  • Tổn thương u hạt annulare
  • Viêm phổi bạch cầu ái toan vô căn
  • Viêm tuyến giáp không mưng mủ
  • Viêm mắt
  • Viêm mũi dị ứng nặng
  • Viêm da tiếp xúc nặng
  • Bệnh huyết thanh nặng
  • Phản ứng truyền máu nghiêm trọng
  • Phản ứng quá mẫn thuốc nghiêm trọng
  • U hạt
  • Viêm khớp
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status