Xamiol 15G

Danh mục: Dùng ngoài
Xamiol 15G
Tên biệt dược: Xamiol 15G
Nhóm: Thuốc bôi
Quy cách: Tuýp
Nhà sản xuất: LEO LABORATORIES

Thuốc XAMIOL 15G có thành phần là Calcipotriol, Betamethasone dipropionate có tác dụng điều trị tại chỗ vẩy nến da đầu.

Thành phần của XAMIOL 15G

  • Dược chất chính: Calcipotriol 50mcg, Betamethasone dipropionate 0.5mg

  • Loại thuốc: Thuốc bôi

  • Dạng thuốc, hàm lượng: tuýp/hộp, 15g.

Công dụng của XAMIOL 15G

Thuốc XAMIOL 15G có thành phần là Calcipotriol, Betamethasone dipropionate có tác dụng điều trị tại chỗ vẩy nến da đầu.

Liều dùng của XAMIOL 15G

Cách dùng

  • Thuốc dùng đường bôi

  • Lắc chai trước khi dùng.

  • Không gội đầu ngay sau khi bôi.

Liều dùng

  • Bôi vùng bệnh da đầu 1 lần/ngày. Đợt điều trị 4 tuần. Giám sát y tế nếu điều trị nhắc lại.

  • Liều 1-4 g (4 g = 1 thìa cà phê), tối đa 15g/ngày và 100g/tuần. Diện tích da được điều trị không quá 30% diện tích cơ thể.

  • Giữ thuốc trên da đầu qua đêm hoặc cả ngày.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến Trạm y tế địa phương gần nhất.

Làm gì nếu quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác dụng phụ của XAMIOL 15G

Ngứa, kích thích da, cảm giác rát bỏng, khô da, đỏ da, nổi ban, viêm da, chàm da, vảy nến bị nặng thêm, nhạy cảm ánh sáng, khó chịu mắt. Phản ứng tại chỗ khi dùng kéo dài.

Lưu ý khi sử dụng XAMIOL 15G

Thận trọng khi sử dụng

  • Tránh dùng cùng 1 steroid khác trên da đầu.

  • Tránh phủ kín khi bôi thuốc.

  • Hạn chế, tránh tiếp xúc quá mức ánh sáng tự nhiên, nhân tạo.

  • Phụ nữ có thai/cho con bú.

  • Trẻ < 18t.: không khuyến cáo.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với thành phần thuốc.

  • Rối loạn chuyển hóa canxi.

  • Tổn thương da do virus, nấm hay nhiễm trùng ngoài da do vi khuẩn, nhiễm ký sinh trùng, biểu hiện ngoài da bệnh lao/giang mai, viêm da quanh miệng, teo da, giòn tĩnh mạch da, vảy cá, trứng cá, trứng cá đỏ, vết loét, vết thương.

  • Vẩy nến giọt, vảy nến đỏ da toàn thân, tróc vảy, vảy nến mụn mủ.

  • Suy thận, rối loạn chức năng gan nặng.

Tương tác thuốc

Vui lòng xem thông tin chi tiết trên tờ hướng dẫn sử dụng trong hộp thuốc hoặc tham khảo ý kiến bác sỹ, dược sỹ.

Bảo quản

Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.

Quy cách

Tuýp

Nhà sản xuất

LEO LABORATORIES

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

Nhà thuốc Long Châu - Hệ thống chuỗi nhà thuốc lớn, hiện đại DMCA.com Protection Status