Chuyên mục COVID-19 Chăm sóc sức khoẻ F0 tại nhà Hướng dẫn Chăm sóc F0 tại nhà - COVID-19 Xem hướng dẫn
Pymepharco
(00017571)
Đã copy nội dung

Vivace 6X10 Pymepharco

(00017571)
Đã copy nội dung
Pymepharco
(00017571)
Đã copy nội dung

Vivace 6X10 Pymepharco

(00017571)
Đã copy nội dung
Thành phần: Vitamin C, Beta carotene, Selenium, Vitamin E
Danh mục: Vitamin và khoáng chất
Quy cách: Hộp 6 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nang mềm
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa: Không
Số đăng ký: VD-25401-16
Độ tuổi: Trên 18 tuổi
Nhà sản xuất: Pymepharco
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Vivace Là Gì?

Vivace của Công ty CP Pymepharco, thành phần chính là Vitamin C, Beta carotene, Selenium, Vitamin E. Thuốc có tác dụng chống oxy hóa và bổ sung vitamin cho cơ thể.

Vivace được bào chế dạng viên nang mềm, đóng gói theo quy cách hộp 6 vỉ x 10 viên.

Thành Phần Của Vivace

Thông Tin Thành Phần

Viên nang mềm có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Vitamin C

500 mg

Beta carotene

15 mg

Selenium

50 mcg

Vitamin E

400 IU

Công Dụng Của Vivace

Chỉ định

Thuốc Vivace được chỉ định trong các trường hợp:

  • Phục hồi sức khỏe và chống các tổn hại lên tế bào trong các cuộc giải phẫu, khi bị viêm nhiễm sau cơn bệnh.
  • Tăng cường hệ thống miễn dịch cho cơ thể, tăng sức chịu đựng. Thuốc Vivace đặc biệt tốt cho các trường hợp: Vận động viên tập cao độ, học sinh ôn thi hay những người làm việc trí óc căng thẳng, bị stress.
  • Giải độc và tăng sức chịu đựng, sức đề kháng của cơ thể, khi làm việc trong môi trường khói bụi, ô nhiễm, bức xạ (máy vi tính, ozon, điện thoại di động, X-quang). Nhiễm độc hóa chất, dược phẩm khi bị nhiễm trùng.
  • Bổ sung và phòng ngừa tình trạng thiếu vitamin A, vitamin C, vitamin E có thể xảy ra khi chế độ ăn mất cân bằng hay thiếu hụt trầm trọng các vitamin này.
  • Phòng ngừa và phối hợp điều trị các rối loạn tuần hoàn, bệnh lý tim mạch, bệnh tăng huyết áp, viêm khớp, rối loạn thị lực, ung thư, các rối loạn thần kinh.
  • Phục hồi sức khỏe sau khi ốm dậy, đặc biệt ở các bệnh gan, ung thư sau quá trình điều trị.

Dược lực học

Chưa có báo cáo.

Dược động học

Chưa có báo cáo.

Liều Dùng Của Vivace

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng

Liều 1 viên/ngày.

Trẻ em: Hiện nay liều dùng cho trẻ em vẫn chưa được xác định cụ thể, tốt nhất nên hỏi ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Dùng quá liều có thể xảy ra độc tính quá liều của selenium.

Sử dụng thuốc liều cao kéo dài có thể dẫn đến hiện tượng nhờn thuốc, do đó khi giảm liều sẽ có nguy cơ thiếu hụt các vitamin.

Người thiếu hụt glucose–6–phosphat dehydrogenase (G6PD) khi uống liều cao Vivace có thể xảy ra hội chứng tan máu. Tình trạng huyết khối tĩnh mạch sâu cũng được ghi nhận ở một số trường hợp khác sau khi dùng liều cao.

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Vivace

    Khi sử dụng thuốc Vivace, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Thường gặp, ADR > 1/100

    • Chưa có báo cáo.

    Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

    • Chưa có báo cáo.

    Không xác định tần suất

    • Tiêu hóa: Buồn nôn.

    • Thần kinh: Đau đầu.

    • Toàn thân: Nóng bừng.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Vivace

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Vivace chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Bệnh nhân bị mẫn cảm với thành phần của thuốc.

Thận trọng khi sử dụng

Dùng đúng liều lượng và cách sử dụng đã được chỉ dẫn.

Liều khuyến cáo của selenium từ 50 - 150 mcg/ngày và tổng liều hàng ngày không được vượt quá 200 mcg, dùng quá liều có thể xảy ra độc tính quá liều của selenium.

Thuốc có khả năng gây acid – hóa nước tiểu, tăng oxalat niệu và đôi khi có thể xuất hiện sỏi urat, sỏi oxalat trong đường tiết niệu.

Lượng vitamin C trong thuốc có thể làm sai lệch kết quả kiểm tra mức đường huyết.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có báo cáo.

Thời kỳ mang thai 

Cần thận trọng khi sử dụng thuốc Vivace ở phụ nữ mang thai bởi vì thuốc được cho là có thể đi qua nhau thai. Mặc dù chưa có nghiên cứu nào được thực hiện trên cả động vật và người mang thai, đồng thời cũng chưa ghi nhận thấy bất kỳ vấn đề nào xảy ra ở người sau khi sử dụng Vivace theo nhu cầu bình thường hàng ngày. Tuy nhiên, việc uống Vivace liều cao kéo dài trong thời gian mang thai có nguy cơ làm tăng nhu cầu bất thường về vitamin C ở thai nhi, dẫn đến bệnh scorbut ở trẻ sơ sinh.

Thời kỳ cho con bú

Cần thận trọng khi sử dụng thuốc Vivace ở phụ nữ cho con bú, bởi vì thuốc được cho là có thể đi vào sữa mẹ.

Tương tác thuốc

Một số thuốc có thể xảy ra tương tác với Vivace mà bạn nên tham khảo bao gồm: Aspirin, Fluphenazin, Amygdalin, Deferoxamine, Indinavir, Vitamin B12, thuốc tiêm penicillin G kali.

Bảo Quản

Nhiệt độ không quá 30°C.

Nguồn Tham Khảo

Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc Vivace.

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ