Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

Mekophar
(00008041)
Đã copy nội dung

Vitamin Pp 500Mg

(00008041)
Đã copy nội dung
Mekophar
(00008041)
Đã copy nội dung

Vitamin Pp 500Mg

(00008041)
Đã copy nội dung
330đ /Viên
Thành phần: Nicotinamide
Danh mục: Vitamin Nhóm B/ Vitamin nhóm B, C kết hợp
Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa: Không
Số đăng ký: VD-27292-17
Độ tuổi: Trên 5 tuổi
Cảnh báo: Suy gan, Lái tàu xe
Nhà sản xuất: Mekophar
Nước sản xuất: Viet Nam

Chọn số lượng Số lượng

Sản phẩm đang được chú ý, có 8 người thêm vào giỏ hàng & 2 người đang xem
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Vitamin Pp 500Mg Là Gì?

Thuốc Vitamin PP 500 mg được sản xuất bởi công ty cổ phần hóa - dược phẩm Mekophar, có thành phần chính là nicotinamid, được chỉ định dùng trong trường hợp điều trị bệnh pellagra.

Thuốc Vitamin PP 500 mg được bào chế dưới dạng viên nén bao phim, viên nén tròn, bao phim màu cam, một mặt có vạch ngang. Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim.

Thành Phần Của Vitamin Pp 500Mg

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Nicotinamide

500mg

Công Dụng Của Vitamin Pp 500Mg

Chỉ định

Thuốc Vitamin PP 500 mg được chỉ định dùng trong các trường hợp:

  • Điều trị bệnh pellagra.

Dược lực học

Nicotinamid là một vitamin nhóm B, được tạo thành từ acid nicotinic có sẵn trong cơ thể và từ sự oxy hóa một phần tryptophan có trong thức ăn. Trong cơ thể, nicotinamid được chuyển hóa thành nicotinamid adenin dinucleotid (NAD) hoặc nicotinamid adenin dinucleotid phosphat (NADP) xúc tác phản ứng oxy hóa - khử, cần thiết cho hô hấp tế bào, phân giải glycogen và chuyển hóa lipid.

Dược động học

Hấp thu và phân bố

Nicotinamid được hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa sau khi uống và phân bố khắp các mô cơ thể. 

Chuyển hóa và thải trừ

Thời gian bán thải của thuốc khoảng 45 phút. Nicotinamid chuyển hóa ở gan thành N - methylnicotinamid, các dẫn chất 2 - pyridon và 4 - pyridon. Sau khi dùng nicotinamid với liều thông thường, chỉ có một lượng nhỏ nicotinamid bài tiết vào nước tiểu ở dạng không biến đổi; tuy nhiên khi dùng liều lớn thì lượng thuốc bài tiết dưới dạng không biến đổi sẽ tăng lên.

Liều Dùng Của Vitamin Pp 500Mg

Cách dùng

Vitamin PP 500 mg là thuốc dùng đường uống. Uống thuốc với một ly nước đầy.

Liều dùng

Người lớn

Uống 1 viên/lần, ngày 1 - 3 lần. Không quá 3 viên/ngày.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Quá liều

Hiện chưa thấy báo cáo về trường hợp quá liều nicotinamid.

Cách xử trí

Khi quá liều xảy ra, chưa có biện pháp giải độc đặc hiệu. Sử dụng các biện pháp thông thường như gây nôn, rửa dạ dày, điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

Tích cực theo dõi để có biện pháp xử trí kịp thời.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Vitamin Pp 500Mg

    Khi sử dụng thuốc Vitamin PP 500 mg bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Thường gặp, ADR > 1/100

    • Tiêu hóa: Buồn nôn. 

    Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

    • Tiêu hóa: Loét dạ dày tiến triển, nôn, chán ăn, đau khi đói, đầy hơi, tiêu chảy.

    • Da: Khô da, tăng sắc tố, vàng da, phát ban. 

    • Chuyển hóa: Suy gan, giảm dung nạp glucose, tăng tiết tuyến bã nhờn, làm bệnh gút nặng thêm. 

    • Khác: Tăng glucose huyết, tăng uric huyết, cơn phế vị - huyết quản, đau đầu và nhìn mờ, khô mắt, sưng phồng mí mắt, chóng mặt, tim đập nhanh, ngất, thở khò khè.

    Hiếm gặp, ADR < 1/1000

    • Thần kinh: Lo lắng, hốt hoảng, mất ngủ.

    • Thận: Glucose niệu.

    • Gan: Chức năng gan bất thường bao gồm tăng bilirubin huyết thanh, tăng AST (SGOT), ALT (SGPT) và LDH.

    • Máu: Thời gian prothrombin bất bình thường, hạ albumin huyết, choáng phản vệ.

    • Cơ - xương: Đau cơ.

    • Tim mạch: Hạ huyết áp.

    • Hô hấp: Viêm mũi.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Hầu hết các người bệnh sử dụng thuốc liều cao như liều để điều trị pellagra, thường xảy ra đỏ bừng mặt và cổ (ở những vùng dễ bị đỏ), đồng thời đều có liên quan tới tốc độ tăng nồng độ trong huyết thanh hơn là tổng nồng độ trong huyết thanh của thuốc. Để hạn chế tác dụng không mong muốn đó, nên uống thuốc cùng với thức ăn, tăng liều từ từ.

    Ngừng dùng thuốc nếu có bất kỳ triệu chứng sau: Triệu chứng giống như cúm (buồn nôn, nôn, nói chung cảm thấy không khỏe), giảm lượng nước tiểu và nước tiểu có màu sẫm, khó chịu ở cơ (sưng, mềm hoặc yếu cơ), nhịp tim không bình thường, nhìn mờ hoặc u ám.

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Vitamin Pp 500Mg

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Vitamin PP 500 mg chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Quá mẫn với nicotinamid hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

  • Bệnh gan nặng.

  • Loét dạ dày tiến triển.

  • Xuất huyết động mạch.

  • Hạ huyết áp nặng.

Thận trọng khi sử dụng

Nên làm các xét nghiệm về chức năng gan và glucose huyết trước khi điều trị bằng acid nicotinic hoạc nicotinamid cho bệnh nhân trong thời gian dài với liều cao vượt quá nhu cầu sinh lý, cứ 6 - 12 tuần 1 lần trong năm đầu và định kỳ ở các năm sau.

Khi sử dụng nicotinamid liều cao cho những trường hợp sau: Tiền sử loét đường tiêu hóa, hội chứng bệnh mạch vành cấp tính, bệnh túi mật, tiền sử có vàng da hoặc bệnh gan, bệnh thận, bệnh gút, viêm khớp do gút, bệnh đái tháo đường.

Chế phẩm chứa erythrosin, một vài nghiên cứu cho thấy erythrosin gây u tuyến giáp ở chuột và ảnh hưởng lên chức năng của tuyến giáp, nhưng không có kết luận chắc chắn về những ảnh hưởng này được đưa ra.

Chế phẩm chứa sunset yellow là chất tạo màu có thể gây ra phản ứng dị ứng ở một số bệnh nhân có cơ địa nhạy cảm như đỏ bừng, mày đay, khó thở, uể oải hoặc giảm huyết áp.

Chế phẩm chứa lactose, thận trọng cho người bệnh mắc các rối loạn di truyền hiếm gặp về dung nạp galactose, chứng thiếu hụt lactase lapp hoặc rối loạn hấp thu glucose - galactose.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thận trọng khi sử dụng cho người lái tàu xe hoặc vận hành máy vì thuốc có thể gây chóng mặt, đau đầu, nhìn mờ.

Thời kỳ mang thai 

Không dùng thuốc này cho phụ nữ có thai, phụ nữ cho con bú.

Thời kỳ cho con bú

Không dùng thuốc này cho phụ nữ cho con bú.

Tương tác thuốc

Tương tác của thuốc

Sử dụng nicotinamid đồng thời với chất ức chế enzym HMG - CoA reductase có thể làm tăng nguy cơ gây tiêu cơ vân. Sử dụng nicotinamid đồng thời với thuốc chẹn alpha - adrenergic trị tăng huyết áp có thể dẫn đến hạ huyết áp quá mức.

Khẩu phần ăn và/hoặc liều lượng thuốc uống hạ đường huyết hoặc insulin có thể cần phải điều chỉnh khi sử dụng đồng thời với nicotinamid.

Sử dụng nicotinamid đồng thời với các thuốc có độc tính với gan có thể làm tăng thêm tác hại độc cho gan.

Không nên dùng đồng thời nicotinamid với carbamazepin vì gây tăng nồng độ carbamazepin huyết tương, dẫn đến tăng độc tính.

Tương kỵ của thuốc

Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.

Bảo Quản

Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C.

Nguồn Tham Khảo

Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc Vitamin PP 500 mg.

Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
CHỌN MUA TÌM NHÀ THUỐC