Chuyên mục COVID-19 Chăm sóc sức khoẻ F0 tại nhà Hướng dẫn Chăm sóc F0 tại nhà - COVID-19 Xem hướng dẫn

Thương hiệu: MEKOPHAR

(00011037)
Đã copy nội dung

Vitamin B1 50mg Mekophar Ðiều trị thiếu vitamin B1 (Hộp 100 viên)

(00011037)
Đã copy nội dung

Thương hiệu: MEKOPHAR

(00011037)
Đã copy nội dung

Vitamin B1 50mg Mekophar Ðiều trị thiếu vitamin B1 (Hộp 100 viên)

(00011037)
Đã copy nội dung
16.000đ /Hộp
Danh mục: Vitamin Nhóm B/ Vitamin nhóm B, C kết hợp
Thành phần chính: Thiamine
Dạng bào chế: Viên nén
Quy cách: Hộp 100 viên
Chỉ định: Đau nửa đầu, Suy nhược thần kinh, Thấp khớp, Beriberi, Mệt mỏi, Viêm dây thần kinh
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Công dụng: Vitamin B1 50 mg là sản phẩm của Công ty Cổ phần Hóa-Dược Phẩm Mekophar, thành phần chính Vitamin B1, được dùng trong điều trị thiếu vitamin B1. Vitamin B1 50 mg được bào chế dưới dạng viên nén. Viên nén tròn màu xanh, một mặt có khắc chữ VITAMIN B1 một mặt có khắc số 50. Chai 100 viên; Chai 200 viên.
Thuốc cần kê toa: Không
Số đăng ký: VD-14505-11
Nước sản xuất: Viet Nam
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin cung cấp được dẫn nguồn từ Drugbank.vn Xem chi tiết Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.

Chọn số lượng Số lượng

Sản phẩm đang được chú ý, có 2 người thêm vào giỏ hàng & 19 người đang xem
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Vitamin B1 50Mg Là Gì?

Kích thước chữ hiển thị
  • Mặc định
  • Lớn hơn

Vitamin B1 50 mg là sản phẩm của Công ty Cổ phần Hóa-Dược Phẩm Mekophar, thành phần chính Vitamin B1, được dùng trong điều trị thiếu vitamin B1.

Vitamin B1 50 mg được bào chế dưới dạng viên nén. Viên nén tròn màu xanh, một mặt có khắc chữ VITAMIN B1 một mặt có khắc số 50. Chai 100 viên; Chai 200 viên.

Thành phần của Vitamin B1 50mg

Thành phần

Hàm lượng

Thiamine

50 mg

Công Dụng của Vitamin B1 50mg

Chỉ định

Thuốc Vitamin B1 50 mg được chỉ định dùng trong trường hợp sau: Ðiều trị thiếu vitamin B1

Dược lực học

Vitamin B1 là 1 vitamin tan trong nước, là coenzym thiết yếu cho sự chuyển hóa carbohydrat.

Dược động học

Thiamin được hấp thu tốt từ hệ tiêu hóa sau khi uống, mặc dù sự hấp thu liều lớn bị hạn chế. Thuốc được phân bố rộng rãi tới hầu hết các mô cơ thể và xuất hiện trong sữa mẹ. Bên trong tế bào, thiamin chủ yếu xuất hiện dưới dạng diphosphat.

Thiamin không được dự trữ ở bất kỳ mức độ dư thừa đáng kể nào trong cơ thể; lượng thiamin vượt quá yêu cầu của cơ thể được loại thải vào trong nước tiểu dưới dạng thiamin không đổi hoặc chất chuyển hóa của nó.

Liều Dùng của Vitamin B1 50Mg

Cách dùng

Dùng đường uống.

Liều dùng

Người già, người lớn và trẻ em ≥ 3 tuổi:

  • Thiếu hụt mạn tính dạng nhẹ: Uống 1 viên/ngày.

  • Thiếu hụt nghiêm trọng: Uống 2 viên/lần, 3 lần/ngày.

Trẻ em < 3 tuổi: Không khuyến cáo sử dụng.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Quá liều chưa có báo cáo về trường hợp quá liều.

Cách xử trí: 

  • Ngưng sử dụng thuốc, hỗ trợ và điều trị triệu chứng.

  • Tích cực theo dõi để có biện pháp xử trí kịp thời.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ của Vitamin B1 50Mg

    Khi sử dụng thuốc Vitamin B1 50 mg, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Thường gặp, ADR >1/100

    • Chưa có báo cáo.

    Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

    • Chưa có báo cáo.

    Hiếm gặp, ADR < 1/1000

    • Chưa có báo cáo.

    Không xác định tần suất

    • Rối loạn tiêu hóa: Những triệu chứng tiêu hóa nhẹ như buồn nôn, nôn, tiêu chảy và đau vùng bụng đã được báo cáo.

    • Rối loạn hệ miễn dịch: Phản ứng dị ứng và phản với triệu chứng bệnh ngứa, mày đay, ngứa ngáy, phát ban ngoài da, phù mạch, đau vùng bụng, khó thở, nhịp tim nhanh, đánh trống ngực và sắc đã được báo cáo ở những trường hợp riêng rẽ.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Thông báo ngay cho bác sỹ hoặc dược sỹ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc.

Lưu ý của Vitamin B1 50Mg

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Vitamin B1 50 mg chống chỉ định trong trường hợp sau:

  • Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.

Thận trọng khi sử dụng

Thận trọng khi sử dụng cho người có tiền sử dị ứng với vitamin B1.

Chế phẩm có chứa lactose, thận trọng cho người bệnh mắc các rối loạn di truyền hiếm gặp về dung nạp galactose, chúng thiếu hụt lactase Lapp hoặc rối loạn hấp thu glucose-galactose.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa thấy thuốc có ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy.

Thời kỳ mang thai 

Chế phẩm này không khuyên dùng cho phụ nữ có thai.

Thời kỳ cho con bú

Chế phẩm này không khuyên dùng cho phụ nữ cho con bú.

Tương tác thuốc

Thiamin có thể làm tăng tác dụng của thuốc chẹn thần kinh cơ.

5-fluorouracil và thiosemicarbazon đối kháng thiamin, có thể làm mất tác dụng của thiamin. Bệnh nhân sử dụng bất kỳ những điều trị này có thể cần phải điều chỉnh liều thiamin.

Thiamin có thể đưa ra kết quả dương tính giả cho việc xác định trobilinogen với phản ứng Ehrlich. Thiamin liều cao có thể cản trở việc phân tích quang phổ nồng độ theophylin huyết tương.

Tương kỵ thuốc

Vitamin B1 có thể phối hợp trong viên nén, viên bao đường với các vitamin khác và các muối khoáng.

Chưa có đầy đủ thông tin về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.

Bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc VITAMIN B1 50 mg.

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ