Chuyên mục COVID-19 Chăm sóc sức khoẻ F0 tại nhà Hướng dẫn Chăm sóc F0 tại nhà - COVID-19 Xem hướng dẫn
Pymepharco
(00015207)
Đã copy nội dung

Vitamin Ad 10X10 Pymepharco

(00015207)
Đã copy nội dung
Pymepharco
(00015207)
Đã copy nội dung

Vitamin Ad 10X10 Pymepharco

(00015207)
Đã copy nội dung
Thành phần: Vitamin A, Ergocalciferol
Danh mục: Vitamin A, D & E
Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nang mềm
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa: Không
Số đăng ký: VD-10665-10
Cảnh báo: Lái tàu xe, Phụ nữ có thai
Nhà sản xuất: Pymepharco
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Vitamin Ad Pmp 10X10 Là Gì?

Thuốc Vitamin AD được sản xuất bởi công ty cổ phần Pymepharco, có thành phần chính là vitamin A, vitamin D. Thuốc Vitamin AD được chỉ định sử dụng ở trẻ em chậm tăng trưởng, dự phòng và điều trị bệnh còi xương do chuyển hóa và nhuyễn xương, ngăn ngừa và điều trị loãng xương, trong nhãn khoa như bệnh khô mắt, quáng gà, điều trị hỗ trợ trong bệnh mụn trứng cá, vẩy nến, bổ sung cho khẩu phần ăn.

Thuốc Vitamin AD được bào chế dưới dạng viên nang mềm. Chai 100, 200 viên, vỉ 10 viên x 10 viên.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Viên nang mềm có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Vitamin A

5000IU

Ergocalciferol

400IU

Công Dụng Của Vitamin Ad Pmp 10X10

Chỉ định

Thuốc Vitamin AD được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Trẻ em chậm tăng trưởng.
  • Dự phòng và điều trị bệnh còi xương do chuyển hóa và nhuyễn xương.
  • Ngăn ngừa và điều trị loãng xương.
  • Trong nhãn khoa: Bệnh khô mắt, quáng gà.
  • Điều trị hỗ trợ trong bệnh mụn trứng cá, vẩy nến.
  • Bổ sung cho khẩu phần ăn.

Dược lực học

Vitamin A rất cần cho thị giác, cho sự tăng trưởng, phát triển và duy trì của biểu mô.

Vitamin D duy trì nồng độ calci và phospho bình thường trong huyết tương bằng tăng hiệu quả hấp thu các khoáng chất từ khẩu phần ăn, ở ruột non, và tăng huy động calci va phospho từ xương vào máu.

Dược động học

Vitamin A 

Hấp thu

Hấp thu nhanh qua hệ tiêu hóa (tá tràng và hỗng tràng) sự hấp thu vitamin A cần sự hiện diện của muối mật, dịch tụy, protein và chất béo. Vitamin A không hấp thu được đào thải qua phân.

Phân bố

Tỉ lệ liên kết với protein thấp (< 5%) vitamin A trong hệ tuần hoàn liên kết với Iipoprotein trong máu. Có thể > 65% thuốc dự trữ ở gan bị bão hòa do sử dụng quá sự cần thiết. Lượng vitamin A liên kết với lipoprotein có thể tăng ở bệnh nhân bị tăng lipoprotein huyết.

Khi vitamin A được giải phóng từ gan, sẽ gắn kết với protein chuyên biệt (RBP). Phần lớn vitamin A tuần hoàn trong cơ thể ở dạng retinol gắn kết với RBP.

Vitamin A dự trữ chủ yếu ở gan, 1 lượng nhỏ ở thận và mô phổi, kẽm cần cho quá trình chuyển hóa vitamin A dự trữ ở gan.

Vitamin D (Ergocalciferol)

Sự hấp thu ergocalciferol cần có sự hiện diện của muối mật. Liên kết với globulin vận chuyển chuyên biệt.

Dự trữ chủ yếu ở gan và mô mỡ. Ergocalciferol được chuyển hóa qua 02 giai đoạn, giai đoạn đầu chuyển hóa qua gan thành 25 - hydroxyergocalciferol, sau đó lại được chuyển hóa qua thận thành calcitriol (1, 25  -dihydroxyergocalciferol là dạng chuyển hóa có hoạt tính) và 24, 25 – dihydroxyergocalciferol.

Calcitriol làm tăng hấp thu canci từ ruột non. Calcitriol cũng có thể làm tăng sự vận chuyển ion canci từ xương va kích thích tái hấp thu canci ở ống uốn xa, giúp cân bằng lượng canci ở dịch ngoài tế bào.

Quá trình đào thải xảy ra ở thận và mật.

Liều Dùng Của Vitamin Ad Pmp 10X10

Cách dùng

Vitamin AD dùng đường uống. 

Liều dùng

Người lớn: 1 viên/ngày hoặc dùng theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc.

Trẻ em: Dùng theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Chưa có tài liệu bảo cáo về các trường hợp quá liều.

Nếu xảy ra trường hợp sử dụng quá liều, phải ngưng sử dụng thuốc, điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ.

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Vitamin Ad Pmp 10X10

    Khi sử dụng thuốc Vitamin AD, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR). 

    Có thể xảy ra các phản ứng dị ứng như nổi mẩn, các triệu chứng khó chịu ở vùng bụng.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Vitamin Ad Pmp 10X10

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Vitamin AD chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Bệnh nhân bị mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

  • Bệnh nhân bị tăng canci huyết.

  • Không dùng chung với các thuốc khác có chứa vitamin A, D.

Thận trọng khi sử dụng

Trong trường hợp dùng để bổ sung vitamin: Không nên dùng vitamin A quá 5000 IU/ngày.

Trẻ em dưới 4 tuổi.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có báo cáo.

Thời kỳ mang thai 

Chưa có báo cáo.

Thời kỳ cho con bú

Chưa có báo cáo.

Tương tác thuốc

Chưa có tài liệu gì về sự tương tác với các thuốc khác.

Bảo Quản

Nơi khô, mát. Tránh ánh sáng.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc Vitamin AD.

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ