Mekophar
(00016172)
Đã copy nội dung

Vitamin A 5000Iu 10X10 Mekophar

(00016172)
Đã copy nội dung
Mekophar
(00016172)
Đã copy nội dung

Vitamin A 5000Iu 10X10 Mekophar

(00016172)
Đã copy nội dung
Thành phần: Vitamin A
Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nang
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa: Không
Số đăng ký: VD-29971-18
Cảnh báo: Phụ nữ có thai
Nhà sản xuất: Công Ty Cổ Phần Hóa-Dược Phẩm Mekophar
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Vitamin A 5000Iu Mkp 10X10 Là Gì?

Vitamin A 5000 IU được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Hoá–Dược phẩm Mekophar, với thành phần chính Retinol acetate, là thuốc dùng để điều trị thiếu vitamin A. Thuốc còn dùng để bổ sung cho người bệnh gan, đặc biệt là viêm gan tắc mật do giảm hấp thu và dự trữ vitamin A.

Viên nang cứng số 2, nắp và thân màu trắng, bột thuốc trong nang trắng ngà hay vàng nhạt.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Viên nang có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Vitamin A

5000IU

Công Dụng Của Vitamin A 5000Iu Mkp 10X10

Chỉ định

Thuốc Vitamin A 5000 IU được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

Ðiều trị thiếu vitamin A.

Bổ sung cho người bệnh gan, đặc biệt là viêm gan tắc mật do giảm hấp thu và dự trữ vitamin A.

Dược lực học

Vitamin A là vitamin tan trong dầu rất cần cho thị giác, cho sự tăng trưởng, sự phát triển và duy trì của biểu mô.

Dược động học

Hấp thu:

Thuốc hấp thu nhanh và hoàn toàn nếu liều không vượt quá nhu cầu sinh lý và nếu hấp thu mỡ bình thường. Hấp thu thuốc không đầy đủ nếu uống liều lớn và khi kém hấp thu mỡ, ăn ít protein hoặc có bệnh ở gan hoặc tụy.

Sau khi uống retinol dung dịch dầu, nồng độ đỉnh huyết tương của ester retinol đạt được sau khoảng 4–5 giờ và 3–4 giờ sau khi uống retinol hòa lẫn với nước. Nồng độ huyết tương cũng cao hơn khi dùng chế phẩm hòa lẫn với nước của retinol so với chế phẩm dầu. Nồng độ retinol huyết thanh bình thường dao động 300–700 ng/mL ở người lớn và 200–500 ng/mL ở trẻ nhỏ. 

Phân bố:

Retinol phân bố vào các tổ chức của cơ thể, dự trữ chủ yếu ở gan, một lượng nhỏ được dự trữ ở thận, phổi, tuyến thượng thận, võng mạc và mỡ trong màng bụng. Retinol được giải phóng từ gan, gắn vào alpha-1-globulin đặc hiệu, protein gắn retinol (RBP). Vitamin A phân bố vào sữa, không dễ dàng vào nhau thai.

Thải trừ:

Retinol thải trừ dạng glucuronide qua thận và mật. Retinal, acid retinoic và các chất chuyển hóa khác hòa tan trong nước, đào thải qua nước tiểu và phân.

Liều Dùng Của Vitamin A 5000Iu Mkp 10X10

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng

Liều dùng theo chỉ dẫn của bác sĩ.

Liều đề nghị trong các trường hợp:

  • Điều trị thiếu vitamin A: Người lớn và trẻ em > 8 tuổi uống 2–4 viên/ngày (dùng như liều duy trì sau khi đã được điều trị 2 tuần với liều cao hơn).

  • Bổ sung cho người bệnh gan: Người lớn trên 18 tuổi uống 1 viên/ngày liên tục trong 6 tháng hoặc 2 viên/ngày liên tục trong 4 tháng. 

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Phải ngừng dùng thuốc, điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ.

Tích cực theo dõi để có biện pháp xử trí kịp thời.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Vitamin A 5000Iu Mkp 10X10

    Khi sử dụng thuốc Vitamin A 5000 IU , bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Thường gặp, ADR > 1/100

    • Chưa có báo cáo.

    Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

    • Chưa có báo cáo.

    Không xác định tần suất

    • Thần kinh: Nhức đầu, dễ bị kích thích, chán ăn.

    • Tiêu hóa: Nôn, rối loạn tiêu hóa.

    • Gan–mật: Gan–lách to.

    • Da và mô liên kết: Da bị biến đổi, rụng tóc, tóc khô giòn, môi nứt mẻ và chảy máu, phù nề dưới da.

    • Máu: Thiếu máu.

    • Nội tiết và chuyển hóa: Calci huyết cao.

    • Cơ, xương và mô liên kết: Đau ở xương và khớp.

    • Toàn thân: Mệt mỏi, sốt, sút cân.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc.

    Cần ngừng dùng thuốc ngay khi có các triệu chứng của tác dụng không mong muốn.

Lưu Ý Của Vitamin A 5000Iu Mkp 10X10

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Vitamin A 5000 IU chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Người bệnh dùng quá liều vitamin A.

  • Mẫn cảm với vitamin A hoặc các thành phần khác của thuốc.

  • Thuốc uống liều cao cho người bị hội chứng kém hấp thu.

  • Tiêm tĩnh mạch.

  • Dùng liều cao hơn nhu cầu hàng ngày cho phụ nữ mang thai hoặc có thể mang thai.

Thận trọng khi sử dụng

Thận trọng khi dùng chung các thuốc khác có chứa vitamin A. 

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa thấy thuốc ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Thời kỳ mang thai 

Tránh dùng vitamin A hay các chế phẩm tổng hợp cùng loại như isotretinoin với liều cao cho phụ nữ có thai vì vitamin A liều cao (10000 IU/ngày) có khả năng gây quái thai.

Thời kỳ cho con bú

Vitamin A bài tiết vào sữa mẹ. Phụ nữ đang cho con bú không dùng quá 1 viên/ngày.

Tương tác thuốc

Neomycin, cholestyramine, parafin lỏng làm giảm hấp thu vitamin A. Các thuốc uống tránh thai có thể làm tăng nồng độ vitamin A trong huyết tương.

Vitamin A và isotretinoin dùng đồng thời có thể dẫn đến tình trạng như dùng vitamin A quá liều, do đó cần tránh dùng đồng thời hai thuốc này.

Orlistat có thể làm giảm hấp thu vitamin A dẫn đến nồng độ vitamin A trong huyết tương thấp ở một số người.

Liều cao vitamin A có thể làm tăng tác dụng giảm prothrombin huyết của warfarin.

Tương kỵ của thuốc: Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.

Bảo Quản

Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc Vitamin A 5000 IU.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC