Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

Vinphaco
(00018316)
Đã copy nội dung

Vinzix 20Mg/2Ml Vinphaco 10 Vỉ X 5 Ống - Dung Dịch Tiêm

(00018316)
Đã copy nội dung
Vinphaco
(00018316)
Đã copy nội dung

Vinzix 20Mg/2Ml Vinphaco 10 Vỉ X 5 Ống - Dung Dịch Tiêm

(00018316)
Đã copy nội dung
Thành phần: Furosemide
Quy cách: Hộp 10 vỉ x 5 ống
Dạng bào chế: Dung dịch
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VD-12993 -10
Nhà sản xuất: Vinphaco
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Vinzix 20Mg Là Gì?

Phù do nguồn gốc tim, gan hay thận, phù phổi, phù não, nhiễm độc thai.

Cao huyết áp nhẹ hay trung bình ( trong trường hợp cao huyết áp nhẹ dùng đơn độc hay phối hợp với các thuốc cao huyết áp khác).

Thành Phần Của Vinzix 20Mg

Thông Tin Thành Phần

Dung dịch có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Furosemide

20 mg/2ml

Công Dụng Của Vinzix 20Mg

- Phù do nguồn gốc tim, gan hay thận

- Phù phổi, phù não, nhiễm độc thai.

- Cao huyết áp nhẹ hay trung bình ( trong trường hợp cao huyết áp nhẹ dùng đơn độc hay phối hợp với các thuốc cao huyết áp khác).

- Liều cao dùng điều trị thiểu niệu do suy thận cấp hoặc mạn, ngộ độc Barbiturat.

Liều Dùng Của Vinzix 20Mg

Cách dùng

Thuốc dùng đường tiêm

Liều dùng

Theo chỉ định của Bác sĩ

Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

Tác Dụng Phụ Của Vinzix 20Mg
    • Rối loạn tiêu hóa, rối loạn thị giác, ù tai, giảm thính lực thoáng qua, co thắt cơ, mất cảm giác, hạ huyết áp tư thế, viêm tụy, tổn thương gan & tăng nhạy cảm ánh sáng. 
    • Liều cao thường kèm ù tai, mệt, yếu cơ, khát nước & tăng số lần đi tiểu. Cá biệt: nổi mẩn, bệnh tủy xương. 
    • Rối loạn điện giải, tăng uric máu.

Lưu Ý Của Vinzix 20Mg

Thận trọng khi sử dụng

  • Kiểm soát ion đồ đều đặn. 
  • Trong 2 quý đầu của thai kỳ. 
  • Phì đại tuyến tiền liệt & tiểu khó. 
  • Người già, bệnh nhân tiểu đường. 
  • Rối loạn chuyển hóa acid uric, xơ gan. 
  • Lái xe hay vận hành máy.

Tương tác thuốc

Tránh dùng với: lithium, cephalosporin, aminoglycoside. 
Tương tác khi kết hợp với: thuốc hạ áp, glycoside tim, thuốc uống trị tiểu đường, corticosteroid, giãn cơ không khử cực, indomethacin, salicylate.

Bảo Quản

Bảo quản lạnh.

Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC