Bidiphar
(00007911)
Đã copy nội dung

Vicseforte

(00007911)
Đã copy nội dung
Bidiphar
(00007911)
Đã copy nội dung

Vicseforte

(00007911)
Đã copy nội dung
Thành phần: Tiemonium methylsulfat, Tiemonium
Quy cách: Hộp 2 vỉ x 15 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: QLÐB-186-10
Độ tuổi: Trên 12 tuổi
Nhà sản xuất: Bidiphar
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Vicseforte 50 Bdp 2X15 Là Gì?

Thuốc Vicseforte có thành phần là Tiemonium methylsulfat có tác dụng điều trị hội chứng đau do co thắt liên quan đến dạ dày-ruột, túi mật, phụ khoa, các bệnh về tiết niệu.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Tiemonium methylsulfat

50MG

Tiemonium

50mg

Công Dụng Của Vicseforte 50 Bdp 2X15

Hội chứng đau do co thắt liên quan đến dạ dày-ruột, túi mật, phụ khoa, các bệnh về tiết niệu.

Liều Dùng Của Vicseforte 50 Bdp 2X15

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng

Viên nén: 2-6 viên/ngày, chia thành nhiều liều nhỏ.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến Trạm y tế địa phương gần nhất.

Làm gì nếu quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Vicseforte 50 Bdp 2X15
    • Khô miệng, đặc chất tiết phế quản, giảm tiết nước mắt, rối loạn điều tiết, nhịp tim nhanh, hồi hộp, táo bón, ứ nước tiểu, kích động, bồn chồn, lú lẫn ở người lớn tuổi, ngứa.

    • Hạ huyết áp & nhịp tim nhanh khi tiêm thuốc quá nhanh.

Lưu Ý Của Vicseforte 50 Bdp 2X15

Thận trọng khi sử dụng

Bướu lành tiền liệt tuyến, suy thận hoặc gan, thiếu máu mạch vành, loạn nhịp tim, nhồi máu cơ tim cấp, cường giáp, viêm phế quản mạn, tắc ruột do liệt ruột, mất trương lực ống tiêu hóa ở người già, phì đại ruột kết do nhiễm độc.

Chống chỉ định

  • Dị ứng với thành phần thuốc.

  • Nguy cơ glaucoma góc đóng, tiểu khó (bệnh lý tuyến tiền liệt hoặc bàng quang).

  • Phụ nữ có thai, cho con bú.

  • Không hấp thụ gluten.

Tương tác thuốc

Tương tác khi dùng chung với atropine & các thuốc kháng cholinergic khác.

Bảo Quản

Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Bệnh Liên Quan

Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC