Vicometrim 960

Tên thuốc gốc: Sulfamethoxazole, Trimethoprim
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên
Mã sản phẩm: 00007910
Chat với tư vấn viên

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘Vicometrim 960’ Là gì?

Thuốc Vicometrim 960 có thành phần là Sulfamethoxazole, Trimethoprim có tác dụng điều trị phổ rộng các trường hợp nhiễm trùng vi khuẩn Gram (-), Gram (+), đặc biệt đối với nhiễm lậu cầu, nhiễm trùng đường tiểu cấp không biến chứng và bệnh nhân bị viêm phổi do Pneumocystis carinii.


Thành phần của ‘Vicometrim 960’

  • Dược chất chính: Sulfamethoxazole, Trimethoprim 960mg

  • Loại thuốc: Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm

  • Dạng thuốc, hàm lượng: Hộp 10 vỉ x 10 viên nén, 960mg.


Công dụng của ‘Vicometrim 960’

Điều trị phổ rộng các trường hợp nhiễm trùng vi khuẩn Gram (-), Gram (+), đặc biệt đối với nhiễm lậu cầu, nhiễm trùng đường tiểu cấp không biến chứng và bệnh nhân bị viêm phổi do Pneumocystis carinii.

  • Nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với sulfamethoxazole và trimethoprim

  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.

  • Viêm tuyến tiền liệt nhiễm khuẩn.

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp.

  • Đợt cấp viêm phế quản mạn.

  • Viêm xoang má cấp ở người lớn.

  • Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa: Lỵ trực khuẩn.


Liều dùng của ‘Vicometrim 960’

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng

Liều cho người lớn:

  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: điều trị trong 10 ngày: Uống mỗi lần 1-2 viên 480mg, ngày 2 lần.

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp: điều trị trong 10 ngày: Uống mỗi lần 1-2 viên 480mg, ngày 2-3 lần.

  • Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa: lỵ trực khuẩn: điều trị trong 5 ngày. Uống mỗi lần 1-2 viên 480mg,  ngày 2 lần.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến Trạm y tế địa phương gần nhất.

Làm gì nếu quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.


Tác dụng phụ của ‘Vicometrim 960’

Hiếm gặp: rối loạn tiêu hóa, viêm miệng, phản ứng ngoài da, ù tai, hồng ban đa dạng, hội chứng Stevens – Johnson, Lyell, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu.


Lưu ý của ‘Vicometrim 960’

Thận trọng khi sử dụng

Rối loạn huyết học. Người già, phụ nữ cho con bú, thiếu G6PD, thiếu folat, suy thận.

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần của thuốc. Thương tổn đáng kể nhu mô gan, suy thận nặng, phụ nữ có thai.

Tương tác thuốc

Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid, warfarin, phenytoin, methotrexate, pyrimethamin, thuốc hạ đường huyết, cyclosporin, indomethacin.


Quy cách

Hộp 10 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

NHÃN KHÁC

Nước sản xuất

VIET NAM

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Đợt cấp của viêm phế quản mãn tính (AECB)
  • Vết cắn động vật
  • Nhiễm khuẩn
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu
  • Nhiễm trùng do Pseudomonas pseudomallei
  • Nhiễm trùng bàn chân ở bệnh nhân đái tháo đường
  • U hạt bẹn
  • Bệnh sùi mào gà
  • Nhiễm trùng tụ cầu khuẩn
  • Viêm tai giữa (OM)
  • Nấm tóc
  • Viêm phổi do Pneumocystis carinii
  • Bệnh phổi kẽ
  • Bệnh sốt Q
  • Nhiễm khuẩn shigella
  • Viêm phúc mạc nguyên phát
  • Nhiễm trùng vết mổ
  • Viêm não do Toxoplasma gondii
  • Tiêu chảy du lịch
  • Nhiễm trùng đường tiểu
  • Viêm đường tiết niệu
  • Viêm cấp tính do vi khuẩn viêm phế quản mãn tính do Haemophilus Influenzae, Streptococcus Pneumoniae gây ra
  • Viêm kết mạc cấp tính
  • Viêm tai giữa cấp tính
  • Viêm màng phổi
  • Nhiễm trùng mắt
  • Viêm phổi
  • Bệnh Shigella do Shigella sonnei, Shigella flexneri
  • Du lịch tiêu chảy gây ra bởi Enterotoxigenic Escherichia coli
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu không biến chứng
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)
  • Viêm tai giữa cấp tính
  • Viêm phổi
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status