Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

ACME
(00007841)
Đã copy nội dung

Vespratab Kit

(00007841)
Đã copy nội dung
ACME
(00007841)
Đã copy nội dung

Vespratab Kit

(00007841)
Đã copy nội dung
Thành phần: Esomeprazole, Clarithromycin, Tinidazole
Quy cách: Hộp 7 vỉ x 6 viên
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Xuất xứ thương hiệu: Ấn Độ
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VN-14732-12
Cảnh báo: Phụ nữ có thai
Nhà sản xuất: Acme
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Vespratab Kit 500 7X6 Là Gì?

Thuốc Vespratab Kit có thành phần là Esomeprazole magnesium dihydrate có tác dụng điều trị dự phòng tái phát loét dạ dày, loét tá tràng, viêm thực quản trào ngược, điều trị dài hạn bệnh lý tăng tiết dạ dày trong hội chứng Zollinger-Ellison.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Viên nén bao phim có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Esomeprazole

40mg

Clarithromycin

500mg

Tinidazole

500mg

Công Dụng Của Vespratab Kit 500 7X6

Ðiều trị & dự phòng tái phát loét dạ dày, loét tá tràng, viêm thực quản trào ngược. Ðiều trị dài hạn bệnh lý tăng tiết dạ dày trong hội chứng Zollinger-Ellison.

Liều Dùng Của Vespratab Kit 500 7X6

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng

Loét tá tràng 20 mg/ngày x 2-4 tuần. Loét dạ dày & viêm thực quản trào ngược 20 mg/ngày x 4-8 tuần. Có thể tăng 40 mg/ngày ở bệnh nhân đề kháng với các trị liệu khác. Hội chứng Zollinger-Ellison 60 mg/ngày. Dự phòng tái phát loét dạ dày, tá tràng 20-40 mg/ngày.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp hãy gọi cho trung tâm cấp cứu 115 hoặc trạm y tế gần nhất.

Làm gì nếu quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Vespratab Kit 500 7X6
    • Các phản ứng ngoại ý do thuốc sau đây đã được ghi nhận hay nghi ngờ trong các chương trình nghiên cứu lâm sàng của esomeprazole. Không có phản ứng nào liên quan đến liều dùng.

    Thường gặp (>1/100,<1/10):

    • Nhức đầu, đau bụng, tiêu chảy, đầy hơi, buồn nôn/nôn, táo bón.

    Ít gặp (>1/1000, <1/100):

    • Viêm da, ngứa, nổi mề đay, choáng váng, khô miệng.

    Hiếm gặp (>1/10.1000,<1/1000):

    • Phản ứng quá mẫn như phù mạch, phản ứng phản vệ, tăng men gan.

    Các phản ứng ngoại ý được ghi nhận đối với hỗn hợp racemic (omeprazole) và có thể xảy ra với esomeprazole:

    • Hệ thần kinh trung ương và ngoại vị: Dị cảm, buồn ngủ, mất ngủ, chóng mặt. Lú lẫn tâm thần có thể hồi phục, kích động, nóng nảy, trầm cảm và ảo giác chủ yếu ở bệnh nhân mắc bệnh nặng.

    • Nội tiết: nữ hoá tuyến vú.

    • Tiêu hoá: Viêm miệng và bệnh nấm Candida đường tiêu hoá.

    • Huyết học: giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, mất bạch cầu hạt và giảm toàn bộ tế bào máu.

    • Gan: tăng men gan, bệnh não ở bệnh nhân trước đó mắc bệnh gan nặng: viêm gan có hoặc không có vàng da, suy gan.

    • Cơ xương: Đau khớp, yếu cơ và đau cơ.

    • Da: Nổi mẩn, nhạy cảm ánh sáng hồng ban da dạng, hội chứng Stevens-Johnson hoại tử biểu bì gây độc (TEN), rụng tóc.

Lưu Ý Của Vespratab Kit 500 7X6

Thận trọng khi sử dụng

Phụ nữ có thai & cho con bú. Cần loại trừ bệnh ác tính trong trường hợp nghi ngờ loét dạ dày.

Tương tác thuốc

Chưa có báo cáo.

Bảo Quản

Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Nhiễm H.Pylori
  • Viêm thực quản ăn mòn
  • Bệnh trào ngược dạ dày thực quản (GERD)
  • Chứng ợ nóng
  • Viêm loét dạ dày
  • Viêm loét dạ dày do căng thẳng
  • Hội chứng Zollinger-Ellison
  • Duy trì chữa bệnh ăn mòn thực quản
  • Chảy máu nội soi
  • Viêm phế quản mãn tính
  • Viêm xoang hàm trên cấp tính
  • Nhiễm khuẩn
  • Bệnh Bartonellosis
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Loét tá tràng do nhiễm Helicobacter pylori
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
  • Bệnh Lyme
  • Nhiễm khuẩn Mycobacterial
  • Viêm tai giữa (OM)
  • Ho gà
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm amidan do Streptococcus
  • Nhiễm khuẩn da và mô dưới da không biến chứng
  • Bệnh lỵ amip
  • Nhiễm khuẩn âm đạo
  • Viêm gan
  • Viêm niệu đạo không do lậu
  • Bệnh lây truyền qua đường tình dục
  • Nhiễm trichomonas
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC