Hotline: 1800 6928

(Miễn phí)

Valiera 2Mg Abbott 1X30

Valiera 2Mg Abbott 1X30
Valiera 2Mg Abbott 1X30
Valiera 2Mg Abbott 1X30
Valiera 2Mg Abbott 1X30
Tên thuốc gốc: Estradiol
Thương hiệu: Abbott
Xuất xứ thương hiệu: Chile
Quy cách: Hộp 1 vỉ x 30 viên
Mã sản phẩm: 00018983

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘VALIERA 2MG ABBOTT 1X30’ Là gì?

Thuốc Valiera 2Mg Abbott 1X30 điều trị thay thế hormone (HRT) những trường hợp có dấu hiệu thiếu estrogen sau mãn kinh hoặc do bị cắt buồng trứng. Phòng ngừa xốp xương sau mãn kinh.


Thành phần của ‘VALIERA 2MG ABBOTT 1X30’

  • Dược chất chính: Estradiol
  • Loại thuốc: Hocmon, Nội tiết tố
  • Dạng thuốc, hàm lượng: Viên nén bao phim, 2mg

Công dụng của ‘VALIERA 2MG ABBOTT 1X30’

Ðiều trị thay thế hormone (HRT) những trường hợp có dấu hiệu thiếu estrogen sau mãn kinh hoặc do bị cắt buồng trứng. 
Phòng ngừa xốp xương sau mãn kinh.


Liều dùng của ‘VALIERA 2MG ABBOTT 1X30’

Cách dùng

Dùng đường uống

Liều dùng

  • Trong điều trị các triệu chứng rối loạn vận mạch từ trung bình tới nặng, teo âm hộ và âm đạo thời kỳ mãn kinh nên bắt đầu bằng liều điều trị thấp nhất và lựa chọn phác đồ có thể kiểm soát được các triệu chứng đó và sau đónên ngừng thuốc sớm nhất có thể: Việc ngừng hoặc giảm liều nên tiến hành theo từng khoảng thời gian từ 3 tới 6 tháng. Liều khởi đầu thông thường mỗi ngày là ½ viên -1 viên VALIERA 2mg, tùy theo mức độ kiểm soát các triệu chứng hiện có của bệnh nhân. Liều duy trì tối thiểu có hiệu quả cần xác định bằng cách chuẩn độ (tăng liều từ từ cho đến liều đạt hiệu quả điều trị, dùng nó là liều duy tri). Việc dùng thuốc phải tiến hành theo từng chu kỳ (ví dụ: uống 3 tuần, ngưng 1 tuần). 
  • Điều trị cho phụ nữ bị giảm tiết estrogen do thiểu năng sinh dục, cắt buồng trứng hay thiểu năng buồng trứng nguyên phát: Liều khởi đầu thông thường hàng ngày là ½ viên -1 viên VALIERA 2mg tùy theo mức độ kiểm soát các triệu chứng hiện có của bệnh nhân. Liều duy trì tối thiểu có hiệu quả cần xác định bằng cách chuẩn độ.
  • Điều trị ung thư biểu mô tuyến tiền liệt tiến triển phụ thuộc androgen: Liều khuyến cáo là ½ viên-1 viên VALIERA 2mg, 3 lần/ngày. Hiệu quả của phác đồ điều trị có thể được đánh giá bằng xác định lượng phosphatase cũng như sự cải thiện triệu chứng của bệnh nhân.
  • Dự phòng loãng xương: Nên bắt đầu điều trị dự phòng loãng xương với VALIERA 2mg ngay sau khi mãn kinh càng sớm càng tốt. Liều hàng ngày là 0. 5mg estrdiol, uống theo chu kỳ (nghĩa là uống 23 ngày, ngưng 5 ngày) (nên dùng viên VALIERA 1mg, 1/2 viên /ngày.

Quá liều và xử trí

Các nghiên cứu về độc tính cấp không cho thấy có nguy cơ gây tác dụng phụ cấp tính trong trường hợp nhầm lẫn uống nhiều liều điều trị hàng ngày.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu quên không dùng thuốc đúng giờ, không nên dùng liều bù vào lúc muộn trong ngày, nên tiếp tục dùng liều bình thường vào ngày hôm sau trong liệu trình.


Tác dụng phụ của ‘VALIERA 2MG ABBOTT 1X30’

Sinh dục tiết niệu: Thay đổi về thời gian hành kinh và chảy máu bất thường giữa kỳ kinh hay bất thường về tốc độ ra kinh;kinh nguyệt nhiều; lốm đốm; Tăng kích cỡ u xơ cơ tử cung; Nhiễm nấm candida âm đạo ;Thay đổi lượng dịch tiết của tử cung. Vú: Căng và xưng to. Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, đau quặn bụng, đầy hơi, vàng da ứ mật; tăng nguy cơ bị bệnh túi mật. Da: Rám da hoặc da có đồi mồi có thể tồn tại kể cả khi ngưng thuốc; ban đỏ nốt; ban xuất huyết;rụng tóc; rậm lông ở nữ. Mắt: Tăng độ cong của giác mạc;không dung nạp kính áp tròng. Hệ thần kinh trung ương: Đau đầu, đau nửa đầu, chóng mặt;ứng chế thần kinh; chứng múa giật. Các trường hợp khác: Tăng hoặc giảm cân;giảm dung nạp carbohydrate; làm nặng thêm sự rối loạn chuyển hóa porphyrin; phù; thay đổi ham muốn tình dục.


Lưu ý của ‘VALIERA 2MG ABBOTT 1X30’

Chống chỉ định

Có thai hoặc nghi ngờ có thai. Estrogen có thể gây hại cho thai nhi khi sử dụng cho người mẹ đang mang thai. Chảy máu âm đạo bất thường không chuẩn đoán được. Ung thư vú hoặc nghi ngờ ung thư vú trừ khi bệnh nhân điều trị di căn đã được xác định là phù hợp. Đã biết hoặc nghi ngờ khối u phụ thuộc estrogen. Viêm tĩnh mạch huyết khối tiến triển hoặc bệnh huyết khối tắc mạch.

Tương tác thuốc

Việc dùng đồng thời các sản phẩm chứa estrogen với các thuốc glucocorticoids có thể ảnh hưởng tới chuyển hóa của chúng, khi thời gian bán thải bị kéo dài, tác dụng điều trị và độc tính của thuốc cũng sẽ tăng. Nếu dùng chung với các thuốc có khả năng gây độc cho gan có thể làm tăng độc tính của thuốc với gan. Phải báo cho bác sỹ nếu bạn dùng thường xuyên một số thuốc khác (như các barbiturate, phenylbutazol, hydantoin, rifampin) do việc dùng đồng thời có thể làm giảm tác dụng của VALIERA. Giảm thời gian prothrombin, thời gian riêng thromboplastin và thời gian ngưng kết tiểu cầu: tăng số lượng tiểu cầu;tăng các yếu tố số II, kháng nguyên VII, kháng nguyên VIII, tăng hoạt tính của yếu tố đông máu số VIII, IX, X, XII, phức hợp II-VII-X và beta-thromboglobulin; giảm nồng độ yếu tố đối kháng Xa và kháng thrombin III; giảm hoạt tính của yếu tố kháng thrombin số II; tăng nồng độ fibrinogen và hoạt tính fibrinogen; tăng kháng nguyên plasminnogen và hoạt tính của nó đã được nghi nhận. Tăng nồng độ globulin gắn với tuyến giáp (TBG) dẫn tới tăng tổng nồng độ các hormone tuyến giáp lưu thông trong máu. Những bệnh nhân đang dùng liệu pháp thay thế hormone tuyến giáp cần phải dùng liều cao hơn. Các chất gắn kết protein trong huyết thanh khác cũng có thể tăng (ví dụ như corticosteroid gắn với giobulin, hormone sinh dục gắn với globulin) làm tăng nồng độ corticosteroid và hormone sinh dục steroid. Nồng độ hormone tự do có thể giảm. Các protein huyết tương khác có thể tăng (cơ chất angiotensinnogen/renrin, alpha-1-antitrypsin, ceruloplasmin). Tăng nồng độ HDL và bán phần HDL 2 cholestrerol huyết tương; giảm nồng độ LDL cholesterol;tăng nồng độ triglyceride máu. Rối loạn dung nạp glucose. Giảm đáp ứng với test metyrrapon.


Quy cách

Hộp 1 vỉ x 30 viên

Nhà sản xuất

ABBOTT LABORATORIOS

Nước sản xuất

CHILE

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Teo âm đạo / Viêm âm đạo teo
  • Thiếu hụt Estrogen
  • Ung thư vú di căn (MBC)
  • Loãng xương sau mãn kinh (PMO)
  • Triệu chứng vận mạch
  • Teo âm hộ
  • Ung thư tuyến tiền liệt
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status
Nhà thuốc Long Châu

Tư vấn miễn phí

1800 6928