Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

Vacopharm
(00007752)
Đã copy nội dung

Vaco Pola 6

(00007752)
Đã copy nội dung
Vacopharm
(00007752)
Đã copy nội dung

Vaco Pola 6

(00007752)
Đã copy nội dung
Thành phần: dexclorfeniramina
Quy cách: Hộp 2 vỉ x 15 viên
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa: Không
Số đăng ký: VD-24922-16
Độ tuổi: Trên 12 tuổi
Nhà sản xuất: Nhãn Khác
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Vaco Pola 6 Là Gì?

 Vaco Pola 6 chứa Dexchlorpheniramine dùng để điều trị sổ mũi dị ứng, viêm mũi (mùa hoặc quanh năm), dị ứng do thức ăn, thuốc, ký sinh trùng, nổi mề đay, viêm kết mạc.

Thành Phần Của Vaco Pola 6

Thông Tin Thành Phần

Viên nén bao phim có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

dexclorfeniramina

6mg

Công Dụng Của Vaco Pola 6

Chỉ định

Thuốc Vaco Pola 6 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

Ðiều trị sổ mũi dị ứng, viêm mũi (mùa hoặc quanh năm). Dị ứng do thức ăn, thuốc, ký sinh trùng, nổi mề đay, viêm kết mạc.

Dược lực học

Dexchlorpheniramine là kháng histamine có rất ít tác dụng an thần, có tác dụng phụ chống tiết acetylcholine, nhưng tác dụng này khác nhau nhiều giữa các cá thể. Tác dụng kháng histamine của Dexchlorpheniramine thông qua phong bế cạnh tranh các thụ thể H1 của các tế bào tác động.

Dược động học

Hấp thu: Dexchlorpheniramine maleat hấp thu tốt qua đường tiêu hóa, thời gian bán hủy trong huyết tương từ 30 phút đến 1 giờ. Nồng độ đỉnh huyết hương đạt được trong khoảng 2,5 đến 6 giờ sau khi uống. Sinh khả dụng thấp, đạt 25-50%. 

Phân bố: Khoảng 70% thuốc trong tuần hoàn liên kết với protein huyết tương. Thể tích phân bố khoảng 3,5 L/kg đối với người lớn.

Chuyển hóa và thải trừ: Dexchlorpheniramine chuyển hóa nhanh và nhiều. Thuốc được bài biết chủ yếu qua nước tiểu dưới dạng không đổi hoặc chuyển hóa, sự bài tiết phụ thuộc vào pH và lưu lượng nước tiểu. Thời gian bán thải là 12-15 giờ.

Liều Dùng Của Vaco Pola 6

Cách dùng

Dùng đường uống.

Liều dùng

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: mỗi lần 1 viên, ngày 1-2 lần.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Triệu chứng: an thần, kích thích nghịch thường hệ TKTV, loạn tâm thần, cơn động  kinh, ngừng thở, co giật, tác dụng chống tiết acetylcholin, phản ứng loạn trương lực và trụy tim mạch, loạn nhịp. 

Điều trị triệu chứng và hỗ trợ chức năng sống, cần chú ý đặc biệt đến chức năng gan, thận, hô hấp, tim và cân bằng nước, điện giải. Rửa dạ dày hoặc gây nôn bằng siro ipeca. Sau đó, cho dùng than hoạt và thuốc tẩy để hạn chế hấp thu. Khi gặp hạ huyết áp và loạn nhịp, cần được điều trị tích cực. Có thể điều trị co giật bằng tiêm tĩnh mạch diazepam hoặc phenytoin. Có thể phải truyền máu trong những ca nặng.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Vaco Pola 6

    Khi sử dụng thuốc Vaco Pola 6 bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Buồn ngủ, mệt mỏi, chóng mặt và mất điều hòa vận động, các biểu hiện này sẽ giảm sau vài ngày điều trị.

    Đau đầu, giảm trí tuệ, khô miệng, khô dịch bất thường hô hấp, nhìn mờ, tiểu khó hoặc bí tiểu, táo bón và gia tăng trào ngược dạ dày. 

    Thỉnh thoảng có tác dụng phụ trên đường tiêu hóa như buồn nôn, nôn , tiêu chảy hoặc đau thượng vị. 

    Hồi hộp, rối loạn nhịp tim. Đỏ bừng mặt và các phản ứng quá mẫn như co thắt phế quản, phù mạch sốc phản vệ và phản ứng chéo với các kháng histamin khác.

    Hiếm gặp: các bệnh về máu như bạch cầu hạt, giảm bạch cầu, thiếu máu tan huyết 

    Co giật, đổ mồ hôi, đau cơ, dị cảm, phản ứng ngoại tháp, run, khó ngủ trầm cảm, lú lẫn, ù tai, hạ huyết áp, rụng tóc. 

    Phản ứng nhạy cảm trên da như viêm da tróc vẩy.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Vaco Pola 6

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Vaco Pola 6 chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào.

  • Nguy cơ glocom góc đóng.

  • Nguy cơ bí tiểu do rối loạn niệu đạo, tiền liệt tuyến.

  • Trẻ em dưới 12 tuổi, phụ nữ có thai và cho con bú.

Thận trọng khi sử dụng

Người lớn tuổi có khả năng cao bị hạ huyết áp tư thế, bị chóng mặt, buồn ngủ, bị táo bón kinh niên, bị sưng tuyến tiền liệt.

Bệnh nhân suy gan, suy thận nặng do có nguy cơ tích tụ thuốc.

Tuyệt đối không uống rượu hay các thuốc có chứa rượu.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thận trọng vì thuốc có gây buồn ngủ.

Thời kỳ mang thai 

Không được dùng.

Thời kỳ cho con bú

Không được dùng.

Tương tác thuốc

Tăng tác dụng an thần của các thuốc ức chế thần kinh trung ương bao gồm alcohol barbituric, thuốc ngủ, giảm đau gây nghiện, giải lo âu và chống loạn thần. 

Tăng tác dụng kháng muscarin khi kết hợp với các thuốc kháng muscarin như atropin và 1 số thuốc chống trầm cảm (cả 3 vòng và IMAO).

Có thể che khuất các dấu hiệu nguy hiểm gây ra bởi các thuốc gây hại cho tai như kháng sinh nhóm aminoglycoside.

Có thể cản trở các phản ứng da đối với các chất gây dị ứng và nên ngưng dùng thuốc vài ngày trước khi làm xét nghiệm trên da

Bảo Quản

Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30oc

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc Vaco Pola 6

Bệnh Liên Quan

Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC