Chuyên mục COVID-19 Chăm sóc sức khoẻ F0 tại nhà Hướng dẫn Chăm sóc F0 tại nhà - COVID-19 Xem hướng dẫn
US Pharma
(00022316)
Đã copy nội dung

Usacefix 100 Usp 3X10

(00022316)
Đã copy nội dung
US Pharma
(00022316)
Đã copy nội dung

Usacefix 100 Usp 3X10

(00022316)
Đã copy nội dung
Thành phần: Cefixime
Danh mục: Cephalosporin
Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa: Có (Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ)
Đối tượng: Trẻ em, Người cao tuổi
Độ tuổi: Trên 6 tháng tuổi
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Suy gan thận, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Us Pharma
Nước sản xuất: Viet Nam
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Usacefix 100 Usp 3X10 Là Gì?

Usacefix 100 Usp 3X10 dạng viên nén có thành phần chính là Cefixim được sản xuất bởi US Pharma. Usacefix 100 được chỉ định sử dụng trong các trường hợp nhiễm vi khuẩn nhạy cảm với thuốc như: Nhiễm trùng đường hô hấp, nhiễm khuẩn tai mũi họng, viêm họng, viêm amidan, nhiễm trùng đường tiết niệu, như viêm bàng quang, niệu đạo. Điều trị bệnh lậu, bệnh thương hàn.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Cefixime

100mg

Công Dụng Của Usacefix 100 Usp 3X10

Chỉ định

Usacefix 100 được chỉ định sử dụng trong các trường hợp nhiễm vi khuẩn nhạy cảm với thuốc:

  • Nhiễm trùng đường hô hấp, nhiễm khuẩn tai mũi họng, đặc biệt là viêm tai giữa do Haemophilus influenzae (những chủng có hoặc không có tiết beta- lactamase), Moraxella catarrhalis và S. pyogenes
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới như viêm phế quản do Streptococcus pneumoniae va Haemophilus influenzae (những chủng có hoặc không có tiết beta- lactamase)
  • Viêm họng và viêm amidan.
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu, như viêm bàng quang, niệu đạo, viêm thận, bể thận không biến chứng do Escherichia coli va Proteus mirabilis.
  • Bệnh lậu do Neisseria gonorrhoeae.
  • Bệnh thương hàn.

Dược lực học

Dược chất chính của Usacefix 100 là Cefixim, một kháng sinh phổ rộng. Phổ kháng khuẩn bao gồm:

Các vi khuẩn thường gặp trong nhiễm khuẩn hô hấp:

  • Vi khuẩn Gram +: Streptococcus pyogenes , S. pneumoniae
  • Vi khuẩn Gram - : Các trực khuẩn Gram - kể cả các chủng tạo beta-lactamase như H. influenzae, M. catarrhalis

Các vi khuẩn khác: Citrobacter diversus, Escherichia coli, Klebsiella oxytoca, Klebsiella pneumoniae, Proteus mirabilis, Proteus vulgaris, Providencia rettgeri, Providencia stuarti, Salmonella sp., Shigella sp. và N. gonorrhoeae, .v.v.

Cơ chế tác dụng

Cefixim là thuốc diệt khuẩn theo cơ chế ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn, vì vậy vi khuẩn không thể tạo được vách tế bào và sẽ bị vỡ ra dưới tác dụng của áp suất thẩm thấu. Ưu điểm nổi bật của Cefixim là có tác dụng mạnh trên vi khuẩn Gram âm và thuốc bền với các men B-lactamase của vi khuẩn, nhờ đó tránh được sự đề kháng thuốc.

Dược động học

Cefixim là một trong số rất ít cephalosporin thế hệ III có thể dùng bằng đường uống.

Cefixim được phân bố vào các mô và dịch cơ thể. Thuốc liên kết với protein huyết tương khoảng 65%.

Thời gian bán hủy của thuốc khoảng 3 - 4 giờ ở người có chức năng thận bình thường và có thể kéo dài đến 6 — 11 giờ ở người suy thận.

Cefixim không bị chuyển hoá ở gan và được đào thải ở dạng nguyên vẹn qua thận. Vì vậy nồng độ thuốc trong nước tiểu rất cao so với ngưỡng đều trị.

Liều Dùng Của Usacefix 100 Usp 3X10

Cách dùng

Uống nguyên viên thuốc.

Liều dùng

Theo đường uống

Liều dùng và thời gian dùng thuốc cho từng trường hợp cụ thể theo chỉ định của Bác sĩ điều trị.

Thời gian điều trị thông thường là từ 7 — 14 ngày.

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 200mg - 400mg/ngày trong trường hợp bị nhiễm trùng nặng, có thể dùng 1 lần hoặc chia làm 2 lần trong ngày.

Trẻ em từ 6 tháng đến 12 tuổi: 8mg/kg/ngày uống 1 lần duy nhất hoặc chia làm 2 lần trong ngày. Mức độ an toàn và hiệu quả của Cefixim chưa được ghi nhận ở trẻ em dưới 06 tháng tuổi.

Trẻ em trên 50 kg dùng như liều dùng cho người lớn.

Người bị suy thận:

Cefixim có thể dùng ở người bị suy thận. Dùng liều bình thường cho bệnh nhân có độ thanh thải creatinine 60ml/phút hoặc cao hơn.

Những bệnh nhân có độ thanh thải từ 21 — 60ml/phút hoặc người đang chạy thận nhân tạo có thể dùng liễu 300 mg/ngày với khoảng cách giãn liều như bình thường.

Những bệnh nhân có độ thanh thải < 20ml/phút hoặc bệnh nhân đang thẩm tách phúc mạc có thể dùng liễu 200 mg/ngày với khoảng cách giãn liều như bình thường.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Usacefix 100 Usp 3X10

    Cefixim được dung nạp tốt, các tác dụng phụ thường nhẹ và có thể hổi phục sau khi ngưng dùng thuốc.

    Tiêu hóa: Triệu chứng hay gặp là ỉa chảy và phân nát, đau bụng, nôn, buồn nôn, đầy hơi, ăn không ngon, khô miệng. Rối loạn tiêu hóa thường xảy ra ngay 1-2 ngày đầu điều trị và đáp ứng với các thuốc điều trị triệu chứng, hiếm khi phải ngừng thuốc.

    Hệ thần kinh trung ương: Nhức đầu và chóng mặt.

    Quá mẫn: Dị ứng, nổi ban đỏ, mày đay, sốt do thuốc. Các triệu chứng này thường giảm khi ngưng sử dụng thuốc.

    Triệu chứng khác: Những phản ứng khác có thể xảy ra bao gồm gây ngứa cơ quan sinh dục và viêm âm đạo.

    Thông báo cho Bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Lưu Ý Của Usacefix 100 Usp 3X10

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Usacefix 100 chống chỉ định trong trường hợp bệnh nhân có tiền sử dị ứng với Cephalosporin.

Thận trọng khi sử dụng

Thận trọng khi sử dụng ở bệnh nhân có tiền sử di ứng với Penicillin và các Cephalosporin khác do có sự quá mẫn chéo giữa các kháng sinh nhóm beta-lactam, bao gồm: penicillin, cephalosporin và cephamycin.

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

 Vì tác dụng phụ của thuốc có thể gây chóng mặt, nên cần thận trọng khi sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

Phụ nữ mang thai:

Chưa có nghiên cứu đây đủ trên phụ nữ mang thai, khi nghiên cứu trên súc vật thì chưa thấy ảnh hưởng gì đến bào thai. Vì vậy, chỉ sử dụng thuốc khi thật cần thiết.

Nguy cơ trên thai kỳ theo FDA: mức độ B.

Phụ nữ cho con bú:

Hiện nay, chưa khẳng định chắc chắn cefixim có được phân bố vào sữa hay không. Vì vậy, nên sử dụng thuốc cho phụ nữ cho con bú một cách thận trọng, có thể tạm ngừng cho con bú trong thời gian dùng thuốc.

Tương tác thuốc

Cẩn trọng đối với bệnh nhân dùng thuốc kháng đông cùng với Cefixim vì Cefixim có thể làm tăng thời gian đông máu.

Thuốc có thể gây phẩn ứng dương giả khi xét nghiệm glucose bằng phản ứng oxy hoá nhưng không ảnh hưởng khi dùng phản ứng men.

Bảo Quản

Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ dưới 30C, tránh ánh sáng.

Nguồn Tham Khảo

Tham khảo thông tin tờ hướng dẫn sử dụng.

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • viêm phế quản mãn tính do Streptococcus Pneumoniae
  • Đợt cấp của viêm phế quản mãn tính
  • Viêm xoang hàm trên cấp do khuẩn M.Catarrhalis
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Lậu mủ
  • Bệnh Lyme
  • Viêm tai giữa
  • Nhiễm khuẩn salmonella
  • Nhiễm khuẩn Salmonella Typhi
  • Nhiễm Shigella
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm amidan do Streptococcus
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu không biến chứng
  • Viêm mũi họng do vi khuẩn
  • Bệnh lậu không biến chứng
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Tên các nhóm thuốc kháng sinh là gì?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ