Daewoong
(00007721)
Đã copy nội dung

Uruso 100Mg

(00007721)
Đã copy nội dung
Daewoong
(00007721)
Đã copy nội dung

Uruso 100Mg

(00007721)
Đã copy nội dung
Thành phần: Ursodeoxycholic acid
Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Hàn Quốc
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VN-14659-12
Độ tuổi: Trên 12 tuổi
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Daewoong
Nước sản xuất: Korea, Republic Of
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Uruso 100Mg Là Gì?

Uruso 100 mg được sản xuất bởi Công ty Daewoong, với thành phần chính Acid ursodeoxycholic, là thuốc dùng để điều trị sỏi mật giàu cholesterol khi túi mật còn chức năng và cải thiện chức năng gan trong xơ gan mật nguyên phát.

Thuốc có dạng viên nén hình tròn, màu trắng, một mặt có khắc số “100”, mặt còn lại có khắc chữ “DW” và vạch phân liều.

Thành Phần Của Uruso 100Mg

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Ursodeoxycholic acid

100mg

Công Dụng Của Uruso 100Mg

Chỉ định

Thuốc Uruso 100 mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

Điều trị sỏi mật giàu cholesterol khi túi mật còn chức năng.

Cải thiện chức năng gan trong xơ gan mật nguyên phát.

Dược lực học

Sau khi uống, acid ursodeoxycholic được cô đặc và dự trữ trong túi mật. Acid ursodeoxycholic làm giảm bão hòa cholesterol nhờ ức chế tổng hợp và bài tiết cholesterol ở gan, đồng thời ức chế tái hấp thu cholesterol vào ruột. Tác dụng giảm bão hòa cholesterol cho phép hòa tan từ từ sỏi cholesterol. Ngoài ra, acid ursodeoxycholic làm tăng lưu lượng mật, giúp cải thiện tình trạng ứ mật. Acid ursodeoxycholic giúp bảo vệ tế bào gan khỏi tác dụng gây độc gan của các acid mật không tan trong nước (như acid lithocholic, acid deoxycholic, acid chenodeoxycholic) nhờ ức chế cạnh tranh hấp thu vào ruột.

Dược động học

Phân bố: Sau khi uống, acid ursodeoxycholic vào máu và được chuyển trực tiếp đến gan, chỉ một lượng nhỏ lưu thông trong vòng tuần hoàn.

Chuyển hóa: Acid ursodeoxycholic nhanh chóng hấp thu vào gan và gắn kết với glycine hoặc taurine rồi đi vào mật. Một tỷ lệ nhỏ acid ursodeoxycholic chịu sự chuyển hóa do vi khuẩn trong chu trình gan–ruột.

Thải trừ: Acid ursodeoxycholic được đào thải chủ yếu qua phân.

Liều Dùng Của Uruso 100Mg

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi:

Sỏi mật giàu cholesterol khi túi mật còn chức năng: 8–12 mg/kg/ngày trước khi ngủ hoặc chia làm 2–3 lần (liều lớn hơn uống trước khi đi ngủ). Thời gian dùng 6–24 tháng tùy cỡ sỏi và thành phần sỏi.

Cải thiện chức năng gan trong xơ gan mật nguyên phát: 10–15 mg/kg/ngày chia làm 2–4 lần.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Không có phương pháp đặc hiệu trong điều trị quá liều. Trong trường hợp tiêu chảy, cần bù nước và điện giải.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Uruso 100Mg

    Khi sử dụng thuốc Uruso 100 mg, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    • Tiêu hóa: Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, hiếm khi đau bụng, táo bón, ợ nóng, đau vùng thượng vị.

    • Quá mẫn: Ngứa, hiếm khi phát ban.

    • ADR khác: Mệt mỏi toàn thân, choáng váng.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Thông báo cho bác sĩ bất kỳ tác dụng ngoại ý nào xảy ra khi dùng thuốc này.

Lưu Ý Của Uruso 100Mg

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Uruso 100 mg chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Bệnh nhân mẫn cảm với thuốc hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

  • Bệnh nhân bị nghẽn ống dẫn mật hoàn toàn (tác động lợi mật có thể làm trầm trọng thêm các triệu chứng).

  • Bệnh nhân viêm gan tiến triển nhanh.

  • Bệnh nhân sỏi calci.

  • Bệnh nhân viêm túi mật cấp.

  • Phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai.

  • Trẻ em dưới 12 tuổi.

  • Bệnh nhân bệnh thận.

  • Bệnh nhân loét dạ dày tá tràng cấp.

  • Bệnh nhân viêm kết tràng hay viêm ruột như bệnh Crohn’s.

Thận trọng khi sử dụng

Thận trọng khi chỉ định Uruso 100 mg cho các bệnh nhân sau:

Bệnh nhân bệnh tuyến tụy trầm trọng.

Bệnh nhân có sỏi mật trong ống mật (ứ mật có thể xảy ra do tác động lợi mật).

Bệnh nhân bệnh não do gan gây ra, xơ gan cổ trướng hoặc cần ghép gan.

Bệnh nhân gan mạn tính.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Thời kỳ mang thai 

Không dùng thuốc này cho phụ nữ có thai do đã có báo cáo về nhiễm độc bào thai trên động vật thử nghiệm.

Thời kỳ cho con bú

Chưa biết thuốc này có bài tiết vào sữa mẹ hay không. Do có nhiều thuốc bài tiết vào sữa mẹ, cần thận trọng khi chỉ định thuốc này cho phụ nữ cho con bú.

Tương tác thuốc

Thận trọng khi chỉ định thuốc này cùng với thuốc làm hạ dường huyết tolbutamide cho bệnh nhân đái tháo đường do thuốc này làm tăng tác dụng hạ đường huyết của thuốc tolbutamide.

Các thuốc sau đây làm giảm khả năng hấp thu của acid ursodeoxycholic:

Cholestyramine, colestipol, than hoạt, các thuốc có chứa magnesi và nhôm hydroxyde.

Các thuốc làm tăng cholesterol trong mật (như các thuốc ngừa thai đường uống có chứa estrogen) hay các thuốc làm giảm cholesterol trong máu (như clofibrate).

Bảo Quản

Bảo quản trong bao bì kín ở nhiệt độ dưới 30°C.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc Uruso 100 mg.

Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC