Pfizer
(00018909)
Đã copy nội dung

Unasyn 1.5G Haupt Pharma

(00018909)
Đã copy nội dung
Pfizer
(00018909)
Đã copy nội dung

Unasyn 1.5G Haupt Pharma

(00018909)
Đã copy nội dung
Thành phần: Ampicillin, Sulbactam
Quy cách: Hộp 1.5g
Dạng bào chế: Bột pha tiêm
Xuất xứ thương hiệu: Ý
Thuốc cần kê toa:
Đối tượng:
Số đăng ký: VN-20843-17
Độ tuổi: Từ 0 đến 28 ngày tuổi, Từ 1-12 tháng tuổi, Từ 1-12 tuổi, Trên 12 tuổi
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Haupt Pharma
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Unasyn Là Gì?

Unasyn 1.5G Haupt Pharma dùng điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và đường hô hấp dưới gồm: Viêm xoang, viêm tai giữa và viêm nắp thanh quản, viêm phổi do vi khuẩn; Nhiễm khuẩn đường tiết niệu và viêm thận – bể thận; Nhiễm khuẩn trong ổ bụng; Viêm màng não; Nhiễm khuẩn da, cơ, xương, khớp; Nhiễm lậu cầu không biến chứng,...

Thành Phần Của Unasyn

Thông Tin Thành Phần

Bột pha tiêm có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Ampicillin

1000mg

Sulbactam

500mg

Công Dụng Của Unasyn

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và đường hô hấp dưới gồm: Viêm xoang, viêm tai giữa và viêm nắp thanh quản, viêm phổi do vi khuẩn. 
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu và viêm thận – bể thận. 
  • Nhiễm khuẩn trong ổ bụng (viêm phúc mạc, viêm túi mật,…) hoặc bệnh phụ khoa (viêm nội mạc tử cung, viêm vòi trứng, viêm vùng chậu,…). 
  • Viêm màng não. 
  • Nhiễm khuẩn da, cơ, xương, khớp. 
  • Nhiễm lậu cầu không biến chứng. 
  • Chỉ định ở những bệnh nhân phẫu thuật ổ bụng hoặc vùng chậu có thể bị nhiễm bẩn phúc mạc để giảm tỷ lệ nhiễm khuẩn vết thương hậu phẫu. Có thể dùng dự phòng nhiễm khuẩn hậu sản trong những trường hợp chấm dứt thai kỳ hoặc mổ lấy thai. 
  • Dự phòng quanh phẫu thuật.

Liều Dùng Của Unasyn

Cách dùng

Tiêm bắp hoặc tiêm truyền tĩnh mạch

Liều dùng

*Người lớn: 

+ Nhiễm khuẩn nhẹ 1,5 - 3 g/ngày. 
+ Nhiễm khuẩn vừa tăng tới 6 g/ngày. 
+ Nhiễm khuẩn nặng tăng tới 12 g/ngày, chia 3 - 4 lần.
Liều tối đa là 4 g sulbactam/ngày. 

*Trẻ em, trẻ nhỏ, sơ sinh: 

150 mg/kg/ngày, chia 3 - 4 lần, riêng sơ sinh < 1 tuần, chia 2 lần/ngày. 

- Lậu liều đơn 1,5 g + uống 1 g probenecid. 

- Dự phòng quanh phẫu thuật 1,5 - 3 g tiêm lúc khởi mê, nhắc lại mỗi 6 - 8 giờ/24 giờ sau mổ.

Tác Dụng Phụ Của Unasyn
    • Ðôi khi: ban, tiêu chảy, đau nơi tiêm, phản ứng dị ứng. 
    • Hiếm khi: đau ngực, mệt, khó chịu, nhức đầu, ớn lạnh, bệnh não, động kinh, ngứa buồn nôn, viêm ruột, viêm ruột giả mạc, tiểu khó, viêm âm đạo, giảm các huyết cầu, tăng men gan, viêm thận.

Lưu Ý Của Unasyn

Thận trọng khi sử dụng

Chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận, phụ nữ có thai & cho con bú.

Tương tác thuốc

  • Cả Ampicillin và Sulbactam đều tương kỵ về mặt lý – hóa với aminoglycosid và có thể làm mất hoạt tính của aminoglycosid in vitro. 
  • Probenecid ức chế cạnh tranh sự thải trừ của Ampicillin và Sulbactam qua ống thận, do đó làm tăng và kéo dài nồng độ của cả hai thuốc này trong huyết thanh. 
  • Có sự gia tăng tần suất phát ban trên người bệnh có acid uric máu cao đang được điều trị đồng thời bằng Allopurinol và Ampicillin . 
  • Ampicillin được thông báo là có ảnh hưởng đến xét nghiệm tìm glucose trong nước tiểu bằng phương pháp đồng sulfat, nhưng không ảnh hưởng đến xét nghiệm bằng phương pháp glucose oxidase .

Bảo Quản

Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.

Bệnh Liên Quan

  • Nhiễm khuẩn
  • Nhiễm trùng máu
  • Viêm nội tâm mạc
  • Nhiễm trùng đường tiêu hóa
  • Nhiễm trùng đường sinh dục
  • Nhiễm trùng NOS
  • Nhiễm trùng do eikenella corrodens
  • Nhiễm khuẩn Listeria
  • Viêm màng não, vi khuẩn
  • Ho gà
  • Nhiễm trùng đường hô hấp (RTI)
  • Bệnh nhiễm khuẩn Salmonella
  • Nhiễm khuẩn Salmonella Typhi
  • Bệnh nhiễm khuẩn đường ruột
  • Nhiễm vi khuẩn da
  • Nhiễm vi khuẩn dưới da
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)
  • Liên cầu khuẩn nhóm B chu sinh
  • Viêm xoang hàm trên cấp do khuẩn M.Catarrhalis
  • Vết cắn động vật
  • Nhiễm khuẩn
  • Người cắn
  • Nhiễm khuẩn huyết liên quan catheter
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Nhiễm trùng phụ khoa
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
  • Nhiễm trùng ổ bụng
  • Nhiễm trùng hậu phẫu
  • Nhiễm trùng vết thương sau phẫu thuật
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da / Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
  • Viêm phổi bệnh viện
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Tên các nhóm thuốc kháng sinh là gì?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC