Ultracomb

Ultracomb
Ultracomb
Ultracomb
Ultracomb
Ultracomb
Ultracomb
Ultracomb
Tên thuốc gốc: Neomycin, Clotrimazole, Triamcinolone, Nystatin
Quy cách: Tuýp 10g
Mã sản phẩm: 00007636

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘Ultracomb’ Là gì?

Thuốc ultracomB điều trị tại chỗ các bệnh nấm như: Bệnh nấm Candida ở miệng, họng; bệnh nấm da, lang ben, nấm ở âm hộ, âm đạo, viêm móng và quanh móng…


Thành phần của ‘Ultracomb’

  • Dược chất chính: Neomycin, Clotrimazol, Triamcinolone, Nystatin
  • Loại thuốc: Thuốc điều trị các bệnh về nấm da
  • Dạng thuốc, hàm lượng: Hộp 1 tuýp 10g kem bôi da

Công dụng của ‘Ultracomb’

Thuốc ultracomB điều trị tại chỗ các bệnh nấm như: Bệnh nấm Candida ở miệng, họng; bệnh nấm da, lang ben, nấm ở âm hộ, âm đạo, viêm móng và quanh móng…


Liều dùng của ‘Ultracomb’

Cách dùng

Dùng bôi ngoài

Liều dùng

Rửa sạch  và lau khô vùng da cần bôi thuốc sau đó bôi nhẹ một lượng thuốc  vừa đủ lên vùng da bị bệnh, 2 lần /ngày. Nếu bệnh không đỡ sau 4 tuần điều trị, cần phải xem lại chẩn đoán bệnh. Bệnh thường đỡ trong vòng 1 tuần.


Tác dụng phụ của ‘Ultracomb’

  • Tác dụng không mong muốn như đau rát vùng bôi thuốc ở da, bỏng nhẹ, kích ứng, viêm da dị ứng do tiếp xúc hoặc âm đạo.
  • Khi gặp các trường hợp trên cần báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ để kịp thời xử lí.

Lưu ý của ‘Ultracomb’

Thận trọng khi sử dụng

  • Nếu có kích ứng hoặc mẫn cảm khi dùng clotrimazol, phải ngừng thuốc ultracomB và điều trị thích hợp.
  • Phải điều trị thuốc ultracomB đủ thời gian mặc dù các triệu chứng có thuyên giảm.
  •  Sau 4 tuần điều trị, nếu không đỡ cần khám lại.
  • Tránh các nguồn gây nhiễm khuẩn hoặc tái nhiễm.
  • Không dùng clotrimazol đường miệng cho trẻ em dưới 3 tuổi, vì chưa xác định hiệu quả và độ an toàn.

Chống chỉ định 

  • Chống chỉ định nếu người bệnh bị mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc
  • Phụ nữ có thai và cho con bú.

Quy cách

Tuýp 10g

Nhà sản xuất

NHÃN KHÁC

Nước sản xuất

HONG KONG

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Viêm màng bồ đào
  • Nhiễm khuẩn
  • Viêm kết mạc
  • Viêm kết mạc
  • Viêm giác mạc
  • Bệnh da liễu
  • Nhiễm trùng mắt
  • Bệnh não gan
  • Viêm kết mạc
  • Viêm tai giữa
  • Viêm bờ mi do vi khuẩn
  • Nhiễm trùng liên quan đến catheter
  • Nhiễm trùng da
  • Nấm Candida ở da
  • Nhiễm nấm da
  • Nấm miệng
  • Nhiễm trùng Tinea / Bệnh ecpet mảng tròn
  • Nấm bẹn / Nấm da đùi
  • Nấm da chân
  • Nhiễm nấm âm đạo
  • Triệu chứng nấm da toàn thân do Trichophyton mentagrophytes, Trichophyton rubrum, Epidermophyton floccosum
  • Triệu chứng nấm da đùi do Trichophyton mentagrophytes, Trichophyton rubrum, Epidermophyton floccosum
  • Triệu chứng nấm da chân do Trichophyton mentagrophytes, Trichophyton rubrum, Epidermophyton floccosum
  • Mụn trứng cá
  • Bệnh Gout cấp
  • Viêm mũi dị ứng (AR)
  • Rụng tóc từng mảng (AA)
  • Viêm cột sống dính khớp (AS)
  • Viêm da cơ địa (AD)
  • Thiếu máu tán huyết tự miễn
  • Ngộ độc Beryllium
  • Viêm da bọng nước / Viêm da ecpet / Mụn rộp (ecpet)
  • Nấm Candida ở da
  • Da nứt nẻ
  • Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh
  • Thiếu máu bất sản bẩm sinh
  • Bệnh Crohn (CD) (viêm ruột từng vùng)
  • Viêm da
  • Viêm bì cơ
  • Hăm tã
  • Lupus ban đỏ hình đĩa (DLE)
  • Phù não
  • Viêm lồi cầu ngoài xương cánh tay / Viêm mỏm lồi cầu
  • U máu
  • Tăng calci huyết
  • Viêm miệng
  • Viêm khớp dạng thấp ở vị thành niên (JIA)
  • Sẹo lồi
  • Bệnh bạch cầu
  • Bệnh li ken phẳng
  • Viêm da thần kinh
  • U lympho ác tính
  • Thể cổ điển của CTCL gọi là Mycosis fungoides (MF)
  • Hoại tử mỡ tiểu đường
  • Nhãn viêm đồng cảm
  • Bệnh bọng nước
  • Viêm màng ngoài tim
  • Viêm đa cơ
  • Đau thần kinh sau Herpetic (PHN)
  • Suy thượng thận nguyên phát
  • Bệnh đạm niệu
  • Viêm khớp vảy nến
  • Vảy nến thể mảng
  • Chứng bất sản hồng cầu đơn thuần
  • Viêm khớp dạng thấp / Thấp khớp
  • Suy thượng thận thứ phát
  • Giảm tiểu cầu thứ phát
  • Viêm da
  • Viêm màng hoạt dịch
  • Lupus ban đỏ hệ thống (SLE)
  • Viêm động mạch tế bào khổng lồ / Viêm động mạch thái dương
  • Nhiễm trùng lao
  • Viêm loét đại tràng (UC)
  • Viêm màng bồ đào
  • Viêm túi thanh mạc cấp
  • Đa xơ cứng cấp tính
  • Bệnh thấp tim cấp tính không xác định
  • Viêm Tenosynov cấp tính
  • Khối u nang của hạch
  • Viêm da tróc vẩy
  • Tổn thương u hạt annulare
  • Viêm phổi bạch cầu ái toan vô căn
  • Viêm tuyến giáp không mưng mủ
  • Viêm mắt
  • Hồng ban đa dạng
  • U hạt
  • Viêm mắt không đáp ứng
  • Nhiễm candida miệng
  • Nhiễm nấm Candida
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status