Triamcinolone Tablets

Triamcinolone Tablets
Triamcinolone Tablets
Tên thuốc gốc: Triamcinolone
Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên
Mã sản phẩm: 00007513

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘Triamcinolone tablets’ Là gì?

Triamcinolone Tablets điều trị viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp, viêm bao hoạt dịch, viêm đốt sống do thấp, viêm khớp vảy nến. Viêm da cơ toàn thân. Pemphigus, hội chứng Steven Johnson, vảy nến nặng, phù mạch, sẹo lồi, liken phẳng. Hội chứng Hamman-Rich. Phối hợp với lợi tiểu trong suy tim xung huyết, xơ gan báng bụng kéo dài. Phản ứng viêm sau phẫu thuật răng.


Thành phần của ‘Triamcinolone tablets’

  • Dược chất chính: Triamcinolone

  • Loại thuốc: Thuốc kháng viêm

  • Dạng thuốc, hàm lượng: Hộp 10 vỉ x 10 viên nén, 5mg


Công dụng của ‘Triamcinolone tablets’

Viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp, viêm bao hoạt dịch, viêm đốt sống do thấp, viêm khớp vảy nến, viêm mõm lồi cầu. Viêm da cơ toàn thân. Pemphigus, hội chứng Steven Johnson, vảy nến nặng, phù mạch, sẹo lồi, liken phẳng. Hội chứng Hamman-Rich. Phối hợp với lợi tiểu trong suy tim xung huyết, xơ gan báng bụng kéo dài. Phản ứng viêm sau phẫu thuật răng.


Liều dùng của ‘Triamcinolone tablets’

Cách dùng

Dùng đường uống

Liều dùng

  • Người lớn: Liều từ 4 – 48 mg/ngày, tùy theo từng loại bệnh, nhưng liều trên 32 mg/ngày rất ít khi được chỉ định. Thí dụ:

  • Do dị ứng: 8 – 16 mg/ngày có thể kiểm soát được bệnh trong vòng 24 – 48 giờ.

  • Viêm khớp dạng thấp: Liều ban đầu: 8 – 16 mg/ngày trong 2 – 7 ngày. Liều duy trì: 2 – 16 mg/ngày.

  • viêm mũi dị ứng nặng theo mùa: Liều ban đầu: 8 – 12 mg/ngày. Liều duy trì: 2 – 6 mg/ngày.

  • Luput ban đỏ rải rác: Liều ban đầu: 20 – 30 mg/ngày. Liều duy trì: 3 – 30 mg/ngày.

  • Trẻ em: Liều uống: 0,12 mg/kg (hoặc 3,3 mg/m2 diện tích da) uống làm 1 lần hoặc chia thành liều nhỏ. Trong ung thư (thí dụ như trong bệnh bạch cầu cấp) liều uống ban đầu: 1 – 2 mg/kg/ngày; sau đó dựa vào đáp ứng của người bệnh để điều chỉnh liều.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định


Tác dụng phụ của ‘Triamcinolone tablets’

Dùng tại chỗ: hoại tử xương, thủng gân, teo da, đỏ da sau khi tiêm. Quá mẫn, đỏ bừng mặt, các phản ứng toàn thân


Lưu ý của ‘Triamcinolone tablets’

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần thuốc. Nhiễm nấm toàn thân, nhiễm siêu vi hoặc nhiễm lao. Ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn (khi tiêm bắp).

Thận trọng khi sử dụng

Thận trọng khi có loét dạ dày tiến triển hoặc tiềm ẩn, viêm loét đại tràng, tăng HA, suy tim sung huyết, có nguy cơ huyết khối tắc mạch, viêm tĩnh mạch huyết khối, suy thận, co giật, đái tháo đường, nhược giáp, nhiễm trùng đề kháng thuốc kháng sinh, phụ nữ có thai & cho con bú.

Tương tác thuốc

Barbiturate, rifampin, các thuốc ngừa thai uống, ketoconazole, digitalis, salicylate.


Quy cách

Hộp 10 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

NHÃN KHÁC

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Mụn trứng cá
  • Bệnh Gout cấp
  • Viêm mũi dị ứng (AR)
  • Rụng tóc từng mảng (AA)
  • Viêm cột sống dính khớp (AS)
  • Viêm da cơ địa (AD)
  • Thiếu máu tán huyết tự miễn
  • Ngộ độc Beryllium
  • Viêm da bọng nước / Viêm da ecpet / Mụn rộp (ecpet)
  • Nấm Candida ở da
  • Da nứt nẻ
  • Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh
  • Thiếu máu bất sản bẩm sinh
  • Bệnh Crohn (CD) (viêm ruột từng vùng)
  • Viêm da
  • Viêm bì cơ
  • Hăm tã
  • Lupus ban đỏ hình đĩa (DLE)
  • Phù não
  • Viêm lồi cầu ngoài xương cánh tay / Viêm mỏm lồi cầu
  • U máu
  • Tăng calci huyết
  • Viêm miệng
  • Viêm khớp dạng thấp ở vị thành niên (JIA)
  • Sẹo lồi
  • Bệnh bạch cầu
  • Bệnh li ken phẳng
  • Viêm da thần kinh
  • U lympho ác tính
  • Thể cổ điển của CTCL gọi là Mycosis fungoides (MF)
  • Hoại tử mỡ tiểu đường
  • Nhãn viêm đồng cảm
  • Bệnh bọng nước
  • Viêm màng ngoài tim
  • Viêm đa cơ
  • Đau thần kinh sau Herpetic (PHN)
  • Suy thượng thận nguyên phát
  • Bệnh đạm niệu
  • Viêm khớp vảy nến
  • Vảy nến thể mảng
  • Chứng bất sản hồng cầu đơn thuần
  • Viêm khớp dạng thấp / Thấp khớp
  • Suy thượng thận thứ phát
  • Giảm tiểu cầu thứ phát
  • Viêm da
  • Viêm màng hoạt dịch
  • Lupus ban đỏ hệ thống (SLE)
  • Viêm động mạch tế bào khổng lồ / Viêm động mạch thái dương
  • Nhiễm trùng lao
  • Viêm loét đại tràng (UC)
  • Viêm màng bồ đào
  • Viêm túi thanh mạc cấp
  • Đa xơ cứng cấp tính
  • Bệnh thấp tim cấp tính không xác định
  • Viêm Tenosynov cấp tính
  • Khối u nang của hạch
  • Viêm da tróc vẩy
  • Tổn thương u hạt annulare
  • Viêm phổi bạch cầu ái toan vô căn
  • Viêm tuyến giáp không mưng mủ
  • Viêm mắt
  • Hồng ban đa dạng
  • U hạt
  • Viêm mắt không đáp ứng
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status