Alcon
(00007399)
Đã copy nội dung

Tobradex Alcon 3.5G

(00007399)
Đã copy nội dung
Alcon
(00007399)
Đã copy nội dung

Tobradex Alcon 3.5G

(00007399)
Đã copy nội dung
Thành phần: Tobramycin, Dexamethasone
Quy cách: Tuýp 3,5g
Dạng bào chế: Thuốc mỡ
Xuất xứ thương hiệu: Hoa Kỳ
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VN-9922-10
Cảnh báo: Lái tàu xe, Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Alcon
Nước sản xuất: Belgium
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Tobradex Alcon 3.5G Là Gì?

TobraDex Alcon 3.5g được chỉ định cho điều trị những nhiễm khuẩn phần trước mắt và các bộ phận phụ thuộc do các vi khuẩn nhạy cảm với tobramycin gây ra.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Thuốc mỡ có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Tobramycin

3mg

Dexamethasone

1mg

Công Dụng Của Tobradex Alcon 3.5G

  • Được chỉ định cho điều trị những nhiễm khuẩn phần trước mắt và các bộ phận phụ thuộc do các vi khuẩn nhạy cảm với tobramycin gây ra.
  • Khi sử dụng các kháng sinh tại chỗ như Tobrex, cần theo dõi sát các đáp ứng vi khuẩn.

  • Các nghiên cứu lâm sàng cho thấy rằng tobramycin hiệu quả và an toàn đối với trẻ em.

Liều Dùng Của Tobradex Alcon 3.5G

Cách dùng

  • Lấy một đoạn thuốc dài khoảng 1 - 1,5 cm, hai đến ba lần mỗi ngày.

  • Sau khi tra mắt, nhìn xuống dưới rồi nhắm mắt lại.

  • Tobrex mỡ được sử dụng bổ sung với Tobrex dung dịch.

Liều dùng:

Trong các trường hợp nhẹ và trung bình, tra vào túi cùng kết mạc của mắt người bệnh.

Trong trường hợp nặng, tra mắt mỗi ba đến bốn giờ cho đến khi có cải thiện. Sau đó giảm liều dần dần trước khi ngưng hẳn.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì nếu quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Tobradex Alcon 3.5G

    Thông thường nhất là các phản ứng độc tính và quá mẫn cảm tại chỗ như ngứa, sưng mi mắt và đỏ kết mạc. Các phản ứng này xảy ra không tới 3% các trường hợp.

Lưu Ý Của Tobradex Alcon 3.5G

Thận trọng khi sử dụng

Tobramycin phải dùng thận trọng đối với phụ nữ mang thai, người bệnh bị thiểu năng thận từ trước, bị rối loạn tiền đình, bị thiểu năng ở ốc tai, sau phẫu thuật và các điều kiện khác làm giảm dẫn truyền thần kinh cơ.

Tương tác thuốc

Chưa có báo cáo.

Bảo Quản

Ở nhiệt độ từ 15⁰C đến 25⁰C, nơi khô ráo, tránh ánh sáng, tránh đông lạnh.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Xơ nang, nhiễm trùng Pseudomonas aeruginosa
  • Nhiễm trùng mắt
  • Nhiễm trùng ổ bụng
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới
  • Viêm màng não, vi khuẩn
  • Viêm phúc mạc do vi khuẩn
  • Nhiễm trùng huyết
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da / Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu
  • Viêm đáp ứng với steroid
  • Bệnh Rosacea / Chứng đỏ mặt
  • Bệnh Gout cấp
  • Suy tuyến thượng thận
  • Suy vỏ thượng thận
  • Rụng tóc từng mảng (AA)
  • Viêm cột sống dính khớp (AS)
  • Viêm Segment trước
  • Bệnh bụi phổi
  • Hen phế quản
  • Viêm da cơ địa (AD)
  • Ngộ độc Beryllium
  • Viêm da bọng nước / Viêm da ecpet / Mụn rộp (ecpet)
  • Viêm bao hoạt dịch
  • Viêm màng đệm
  • Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh
  • Thiếu máu bất sản bẩm sinh
  • Viêm kết mạc, dị ứng theo mùa
  • Viêm giác mạc
  • Hội chứng Cushing
  • Viêm da
  • Phù hoàng điểm tiểu đường (DME)
  • Lupus ban đỏ hình đĩa (DLE)
  • Dị ứng thuốc
  • Phù não
  • Viêm lồi cầu ngoài xương cánh tay / Viêm mỏm lồi cầu
  • Bệnh giảm hồng cầu
  • Tăng calci huyết
  • Ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát (ITP)
  • Phản ứng viêm
  • Viêm màng bồ đào
  • Viêm mống mắt
  • Sẹo lồi
  • Bệnh bạch cầu cấp tính
  • Bệnh li ken phẳng
  • Viêm da thần kinh
  • Hội chứng Loeffler
  • Phù hoàng điểm/Bệnh võng mạc đái tháo đường
  • U lympho ác tính
  • Thể cổ điển của CTCL gọi là Mycosis fungoides (MF)
  • Hoại tử mỡ tiểu đường
  • Nhãn viêm đồng cảm
  • Viêm dây thần kinh thị giác
  • Bệnh bọng nước
  • Viêm mũi dị ứng lâu năm
  • Viêm xương khớp sau chấn thương
  • Viêm ruột Crohn / Viêm ruột từng vùng
  • Viêm khớp dạng thấp / Thấp khớp
  • Viêm khớp dạng thấp
  • Bệnh u hạt
  • Viêm mũi dị ứng theo mùa (SAR)
  • Giảm tiểu cầu thứ phát
  • Bệnh huyết thanh
  • Viêm da tiết bã nhờn
  • Hội chứng Stevens-Johnson
  • Viêm màng hoạt dịch
  • Lupus ban đỏ hệ thống (SLE)
  • Bệnh giun xoắn
  • Nhiễm trùng lao
  • Lao màng não
  • Viêm loét đại tràng (UC)
  • Viêm màng bồ đào
  • Thiếu máu tán huyết miễn dịch
  • Viêm bao gân không xác định cấp tính
  • Viêm khớp dạng thấp cấp tính
  • Viêm màng bồ đào
  • Viêm da tróc vẩy
  • Tổn thương u hạt annulare
  • Viêm tuyến giáp không mưng mủ
  • Bệnh vẩy nến nặng
  • Bệnh zona thần kinh ở mắt
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC