Hotline: 1800 6928

(Miễn phí)

Tobidex Bidiphar 5Ml

Tobidex Bidiphar 5Ml
Tobidex Bidiphar 5Ml
Tobidex Bidiphar 5Ml
Tobidex Bidiphar 5Ml
Tobidex Bidiphar 5Ml
Tobidex Bidiphar 5Ml
Tobidex Bidiphar 5Ml
Tobidex Bidiphar 5Ml
Tobidex Bidiphar 5Ml
Tên thuốc gốc: Tobramycin, Dexamethasone
Thương hiệu: Bidiphar
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Quy cách: Chai 5ml
Mã sản phẩm: 00018717

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘Tobidex’ Là gì?

Tình trạng viêm ở mắt có đáp ứng với steroid do các loại vi khuẩn nhạy cảm Gram (-) và Gram (+) đặc biệt là Pseudomonas, Staphylococus aureus, Neisseria. Viêm màng bồ đào trước, tổn thương giác mạc do hóa chất, tia xạ, dị vật nội nhãn.


Thành phần của ‘Tobidex’

  • Dược chất chính: Mỗi lọ 5ml chứa: Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg; Dexamethason natri phosphat 5mg
  • Loại thuốc: Thuốc điều trị mắt tai mũi họng
  • Dạng thuốc, hàm lượng: Hộp 1 lọ 5ml thuốc nhỏ mắt

Công dụng của ‘Tobidex’

Tình trạng viêm ở mắt có đáp ứng với steroid do các loại vi khuẩn nhạy cảm Gram (-) và Gram (+) đặc biệt là Pseudomonas, Staphylococus aureus, Neisseria. Viêm màng bồ đào trước, tổn thương giác mạc do hóa chất, tia xạ, dị vật nội nhãn.


Liều dùng của ‘Tobidex’

Cách dùng

Thuốc dùng nhỏ mắt

Liều dùng

Nhỏ mắt 1 - 2 giọt / 4 - 6 giờ. Trong 24 - 48 giờ đầu có thể tăng liều đến 1 - 2 giọt/2 giờ.

Quá liều và xử trí

Không được sử dụng quá liều chỉ dẫn của Bác sỹ. 

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.


Tác dụng phụ của ‘Tobidex’

  • Sưng, ngứa mí mắt, xung huyết kết mạc. Tăng áp lực nội nhãn, glaucom, tổn thương thần kinh thị giác, đục thủy tinh thể dưới bao sau, chậm lành vết thương. Nhiễm khuẩn mắt thứ phát. Nên nghĩ đến nhiễm khuẩn khi dùng steroid kéo dài.
  • Thông báo cho Bác sỹ biết những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng

Lưu ý của ‘Tobidex’

Thận trọng khi sử dụng

  • Dùng lâu có thể nhiễm nấm giác mạc. 
  • Phụ nữ có thai và cho con bú. 
  • Trẻ em

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú: 

Phụ nữ có thai và phụ nữ đang cho con bú dùng theo sự chỉ dẫn của Bác sỹ.

Tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy: 

Thuốc không gây ảnh hưởng khi lái xe và vận hành máy.

Tương tác thuốc

Chưa có báo cáo


Quy cách

Chai 5ml

Nhà sản xuất

CÔNG TY CP DƯỢC TTBYT ĐỊNH ĐỊNH (BIDIPHAR)

Nước sản xuất

VIET NAM

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Xơ nang, nhiễm trùng Pseudomonas aeruginosa
  • Nhiễm trùng mắt
  • Nhiễm trùng ổ bụng
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới
  • Viêm màng não, vi khuẩn
  • Viêm phúc mạc do vi khuẩn
  • Nhiễm trùng huyết
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da / Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu
  • Viêm đáp ứng với steroid
  • Bệnh Rosacea / Chứng đỏ mặt
  • Bệnh Gout cấp
  • Suy tuyến thượng thận
  • Suy vỏ thượng thận
  • Rụng tóc từng mảng (AA)
  • Viêm cột sống dính khớp (AS)
  • Viêm Segment trước
  • Bệnh bụi phổi
  • Hen phế quản
  • Viêm da cơ địa (AD)
  • Ngộ độc Beryllium
  • Viêm da bọng nước / Viêm da ecpet / Mụn rộp (ecpet)
  • Viêm bao hoạt dịch
  • Viêm màng đệm
  • Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh
  • Thiếu máu bất sản bẩm sinh
  • Viêm kết mạc, dị ứng theo mùa
  • Viêm giác mạc
  • Hội chứng Cushing
  • Viêm da
  • Phù hoàng điểm tiểu đường (DME)
  • Lupus ban đỏ hình đĩa (DLE)
  • Dị ứng thuốc
  • Phù não
  • Viêm lồi cầu ngoài xương cánh tay / Viêm mỏm lồi cầu
  • Bệnh giảm hồng cầu
  • Tăng calci huyết
  • Ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát (ITP)
  • Phản ứng viêm
  • Viêm màng bồ đào
  • Viêm mống mắt
  • Sẹo lồi
  • Bệnh bạch cầu cấp tính
  • Bệnh li ken phẳng
  • Viêm da thần kinh
  • Hội chứng Loeffler
  • Phù hoàng điểm/Bệnh võng mạc đái tháo đường
  • U lympho ác tính
  • Thể cổ điển của CTCL gọi là Mycosis fungoides (MF)
  • Hoại tử mỡ tiểu đường
  • Nhãn viêm đồng cảm
  • Viêm dây thần kinh thị giác
  • Bệnh bọng nước
  • Viêm mũi dị ứng lâu năm
  • Viêm xương khớp sau chấn thương
  • Viêm ruột Crohn / Viêm ruột từng vùng
  • Viêm khớp dạng thấp / Thấp khớp
  • Viêm khớp dạng thấp
  • Bệnh u hạt
  • Viêm mũi dị ứng theo mùa (SAR)
  • Giảm tiểu cầu thứ phát
  • Bệnh huyết thanh
  • Viêm da tiết bã nhờn
  • Hội chứng Stevens-Johnson
  • Viêm màng hoạt dịch
  • Lupus ban đỏ hệ thống (SLE)
  • Bệnh giun xoắn
  • Nhiễm trùng lao
  • Lao màng não
  • Viêm loét đại tràng (UC)
  • Viêm màng bồ đào
  • Thiếu máu tán huyết miễn dịch
  • Viêm bao gân không xác định cấp tính
  • Viêm khớp dạng thấp cấp tính
  • Viêm màng bồ đào
  • Viêm da tróc vẩy
  • Tổn thương u hạt annulare
  • Viêm tuyến giáp không mưng mủ
  • Bệnh vẩy nến nặng
  • Bệnh zona thần kinh ở mắt
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status
Nhà thuốc Long Châu

Tư vấn miễn phí

1800 6928