Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

Torrent
(00007348)
Đã copy nội dung

Tidocol 400

(00007348)
Đã copy nội dung
Torrent
(00007348)
Đã copy nội dung

Tidocol 400

(00007348)
Đã copy nội dung
Thành phần: Mesalamine
Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Ấn Độ
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VN-14380-11
Độ tuổi: Trên 2 tuổi
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Torrent
Nước sản xuất: India
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Tidocol 400 10X10 Là Gì?

Tidocol 400 sản xuất bởi Công ty Torrent Pharmaceuticals Ltd., có hoạt chất chính là Mesalazine, dùng để điều trị viêm loét đại tràng cấp tính, ngăn ngừa tái phát viêm đại tràng và điều trị ngắn hạn bệnh Crohn.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Mesalamine

400mg

Công Dụng Của Tidocol 400 10X10

Chỉ định

Thuốc Tidocol 400 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

Điều trị viêm loét đại tràng cấp tính, ngăn ngừa tái phát viêm đại tràng.

Điều trị ngắn hạn bệnh Crohn.

Dược lực học

Tidocol là phần có hoạt tính trong phân tử sulphasalazine. Sulphasalazine phân hủy thành aminosalicylic acid (Tidocol) và sulphapyridine do sự khử nitơ của vi khuẩn ở đại tràng. Do đó, Tidocol có thể cho tác dụng có lợi của sulphasalazine mà không có tác dụng ngoại ý của sulphapyridine. Tidocol ức chế dòng thác arachidonic acid và từ đó ức chế đường lipoxygenase ở bạch cầu trung tính và có thể ức chế sự di chuyển của bạch cầu trung tính và các tế bào viêm khác vào trong thành ruột.

Mesalazine là thành phần có hoạt tính của sulfasalazine là chất được sử dụng từ lâu trong điều trị viêm loét đại tràng và bệnh Crohn.

Dựa trên các kết quả lâm sàng, giá trị điều trị của mesalazine sau khi uống cũng như dùng đường trực tràng dường như do tác dụng tại chỗ trên mô ruột bị viêm hơn là tác dụng toàn thân.

Ở bệnh nhân bị bệnh viêm ruột có các biểu hiện như tăng sự di cư của bạch cầu, sản xuất cytokine bất thường, tăng sản xuất chất chuyển hóa acid arachidonic (đặc biệt là leucotriene B4) và tăng hình thành gốc tự do ở mô ruột bị viêm. Mesalazine có tác dụng dược lý in vitro và in vitro ức chế hóa ứng động bạch cầu, giảm sản xuất cytokine và leucotriene, loại bỏ các gốc tự do. Cơ chế tác dụng của mesalazine chưa được xác định.

Dược động học

Viên nén bao tan trong ruột Tidocol đựơc bào chế để 5-aminosalicylic acid được phóng thích ở đoạn cuối hồi tràng và đại tràng. Dưới 50% mesalamine được hấp thu từ đường tiêu hoá, acetyl hoá ở gan và được đào thải nhanh chóng trong nước tiểu dưới dạng một chất chuyển hoá của N-acetyl-5-aminosalicylic acid.

Liều Dùng Của Tidocol 400 10X10

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng

Trong bệnh cấp tính, dùng 6 viên nén mỗi ngày chia làm nhiều lần. Trong điều trị duy trì, liều hàng ngày bao gồm 3–6 viên nén, chia làm nhiều lần.

Không có khuyến cáo dùng cho trẻ em.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Rửa dạ dày và truyền tĩnh mạch dung dịch điện giải để gây lợi tiểu.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Tidocol 400 10X10

    Khi sử dụng thuốc Tidocol 400, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Tác dụng không mong muốn của Tidocol chủ yếu là trên đường tiêu hoá bao gồm buồn nôn, đau bụng và tiêu chảy. Viêm tụy đã được báo cáo nhưng dường như không thường xảy ra. Các tác dụng ngoại ý khác là nhức đầu và phản ứng quá mẫn hiếm gặp. Không có báo cáo Tidocol gây suy tuỷ xương và giảm lượng tinh trùng.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. Ngừng điều trị nếu có dấu hiệu hoặc nghi ngờ có loạn tạo máu.

Lưu Ý Của Tidocol 400 10X10

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định:

Thuốc Tidocol 400 chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Quá mẫn với salicylate.

  • Bệnh nhân bị suy thận và suy gan nặng và các bệnh ở dạ dày.

  • Tắc ruột, hẹp môn vị.

Thận trọng khi sử dụng

Thận trọng khi sử dụng Tidocol ở bệnh nhân có nitơ huyết tăng cao hoặc protein niệu. Không nên dùng thuốc đồng thời với lactulose hoặc các chế phẩm tương tự có tính chất làm hạ pH của phân và có thể ngăn chặn sự phóng thích mesalamine. Không nên dùng Tidocol trong những tuần cuối của thai kỳ, trong lúc cho con bú và cho trẻ em dưới 2 tuổi.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Cần thận trọng khi sử dụng cho các đối tượng lái xe và vận hành máy móc.

Thời kỳ mang thai 

Chỉ nên dùng Tidocol cho phụ nữ có thai khi thật sự cần thiết.

Thời kỳ cho con bú

Hiện chưa có thông tin Tidocol và các sản phẩm chuyển hoá của thuốc có được bài tiết vào sữa hay không. Phụ nữ đang nuôi con nhỏ nên ngừng cho con bú khi điều trị bằng Tidocol. Chưa có thông tin về sự an toàn và hiệu quả của thuốc trên bệnh nhi.

Tương tác thuốc

Tidocol có thể làm tăng đường huyết, làm giảm tác dụng của sulfonylurea. 

Tidocol tương tác với coumarin, methotrexate, probenecid, sulfinpyrazone, spironolactone, frusemide và rifampicin. 

Tidocol có thể làm tăng tác dụng không mong muốn của glucocorticoid ở dạ dày.

Bảo Quản

Bảo quản dưới 30°C.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc Tidocol 400.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Bệnh Liên Quan

Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC