Chuyên mục COVID-19 Chăm sóc sức khoẻ F0 tại nhà Hướng dẫn Chăm sóc F0 tại nhà - COVID-19 Xem hướng dẫn

Thương hiệu: MEDIPLANTEX

(00022269)
Đã copy nội dung

Thylmedi 4Mg Mediplantex 3X10

(00022269)
Đã copy nội dung

Thương hiệu: MEDIPLANTEX

(00022269)
Đã copy nội dung

Thylmedi 4Mg Mediplantex 3X10

(00022269)
Đã copy nội dung
Thành phần: Methylprednisolone
Danh mục: Hormon steroid
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa: Có (Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ)
Số đăng ký: VD-18422-13
Độ tuổi: Trên 12 tuổi
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Tiểu đường, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Mediplantex
Nước sản xuất: Viet Nam
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Sản phẩm tạm hết hàng

Liên hệ 1800 6928 hoặc đến nhà thuốc Long Châu gần nhất để được tư vấn

Liên hệ hotline hoặc đến nhà thuốc Long Châu gần nhất để được tư vấn

Thylmedi 4Mg Mp 3X10 Là Gì?

Kích thước chữ hiển thị
  • Mặc định
  • Lớn hơn

Thylmedi 4mg Mediplantex 3X10 là thuốc có thành phần là methylprednisolon, có tác dụng kháng viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch.

Thuốc được đóng gói thành hộp 3 vỉ x 10 viên nén.

Thành Phần

Thành phần

Hàm lượng

Methylprednisolone

4-mg

Công Dụng Của Thylmedi 4Mg Mp 3X10

Chỉ định

Thuốc Thylmedi 4mg Mediplantex 3X10 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

Methyl prednisolon được chỉ định trong liệu pháp không đặc hiệu cần đến tác dụng chống viêm và giảm miễn dịch của glucocorticoid đối với: Viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ hệ thống, một số thể viêm mạch, viêm động mạch thái dương và viêm quanh động mạch nốt, bệnh Sarcoid, hen phế quản, viêm loét đại tràng mạn, thiếu máu tan máu, giảm bạch cầu hạt và những bệnh dị ứng nặng bao gồm cả phản vệ. 

Methyl prednisolon còn có chỉ định trong điều trị hội chứng thận hư nguyên phát.

Dược lực học

Methyl prednisolon là một glucocorticoid, dẫn xuất 6-alpha-methyl của prednisolon có tác dụng chống viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch rõ rệt.

Dược động học

Sinh khả dụng của thuốc khoảng 80%, sau khi uống 1 - 2 giờ nồng độ huyết tương đạt mức tối đa, thời gian tác dụng kéo dài trong khoảng 12 giờ. Methyl prednisolon được chuyển hóa thuốc trong gan và bài tiết qua nước tiểu. Thời gian bán thải của thuốc khoảng 3 giờ.

Liều Dùng Của Thylmedi 4Mg Mp 3X10

Cách dùng

Dùng đường uống.

Liều dùng

Xác định liều lượng theo từng cá nhân. Trong những chỉ định cấp nên sử dụng glucocorticoid với liều thấp nhất và trong thời gian ngắn nhất có hiệu lực lâm sàng. Dùng một liều duy nhất trong ngày gây ít tác dụng không mong muốn hơn những liều chia nhỏ. Khi cần dùng liều lớn trong thời gian dài nên áp dụng liệu pháp cách ngày, dùng một liều duy nhất cứ hai ngày một lần, vào buổi sáng. 

Theo dõi và đánh giá định kỳ những thông số về loãng xương, tạo huyết, dung nạp glucose, những tác dụng trên mắt và huyết áp. 

Dự phòng loét dạ dày tá tràng bằng các thuốc kháng thụ thể H2-histamin khi dùng liều cao.

Điều trị dài hạn với glucocorticoid cần bổ sung calci để dự phòng loãng xương. 

Điều trị cơn hen cấp tính

Dùng 32 - 48mg/ngày, trong 5 ngày, sau đó điều trị bổ sung với liều thấp hơn trong 1 tuần, khi khỏi cơn cấp tính giảm liều nhanh dần.

Những bệnh thấp nặng

Lúc đầu thường dùng methylprednisolon 0,8mg/kg/ngày chia thành nhiều liều nhỏ, sau đó điều trị củng cố dùng một liều duy nhất hàng ngày, tiếp theo là giảm dần tới liều tối thiểu có tác dụng. 

Viêm khớp dạng thấp

Liều bắt đầu 4mg/ngày. Trong đợt cấp tính dùng liều cao hơn 16 - 32mg/ngày, sau đó giảm dần nhanh.

Viêm loét đại tràng mạn đợt cấp tính nặng

Dùng  8 - 24mg/ngày.

Hội chứng thận hư nguyên phát

Bắt đầu dùng liều 0,8 - 1,6mg/kg trong 6 tuần, sau đó giảm dần liều trong 6 - 8 tuần. 

Thiếu máu tan máu do miễn dịch

Uống 64mg/ngày, trong 3 ngày sau đó giảm liều dần trong 6 - 8 tuần.

Bệnh sarcoid

Dùng 0,8mg/kg/ngày dùng để làm thuyên giảm bệnh, sau đó dùng liều duy trì 8mg/ngày.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Khi sử dụng thuốc dài hạn, các triệu chứng quá liều có thể xảy ra gồm: Hội chứng Cushing, yếu cơ và loãng xương. 

Khi sử dụng liều quá cao trong thời gian dài có thể xảy ra ức chế tuyến thượng thận và tăng năng vỏ tuyến thương thận. 

Xử trí

Phải giảm liều từng bước một thay vì ngừng đột ngột. Cần hỏi ý kiến của bác sỹ.

Làm gì khi quên 1 liều?

Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

Tác Dụng Phụ Của Thylmedi 4Mg Mp 3X10

    Khi sử dụng thuốc Thylmedi 4mg Mediplantex 3X10, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Những tác dụng không mong muốn thường xảy ra nhiều nhất khi dùng thuốc liều cao và dài ngày.

    Thường gặp, ADR > 1/100

    Mất ngủ, thần kinh dễ bị kích động, tăng ngon miệng, khó tiêu, rậm lông, đái tháo đường, đau khớp, đục thủy tinh thể, glocoma, chảy máu cam. 

    Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

    Chóng mặt, cơn co giật, loạn tâm thần, u giả ở não, nhức đầu, thay đổi tâm trạng, mê sảng, ảo giác, sảng khoái, phù, tăng huyết áp, trứng cá, teo da, hội chứng Cushing: Ức chế trục tuyến yên thượng thận, chậm lớn, không dung nạp glucose, giảm kali huyết, nhiễm kiềm, vô kinh, giữ natri và nước, tăng glucose huyết.

    Loét dạ dày, buồn nôn, nôn, chướng bụng, viêm loét thực quản, phản ứng quá mẫn. viêm tụy, yếu cơ, loãng xương, gãy xương.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Thylmedi 4Mg Mp 3X10

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Thylmedi 4mg Mediplantex 3X10 chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.

  • Nhiễm khuẩn nặng, trừ sốc nhiễm khuẩn và lao màng não. 

  • Thương tổn da do virus, nấm hoặc lao.

  • Đang dùng vaccine virus sống.

Thận trọng khi sử dụng

Thận trọng với người loãng xương, người mới nối thông mạch máu, rối loạn tâm thần, loét dạ dày, loét tá tràng, suy tim, đái tháo đường, tăng huyết áp, trẻ đang lớn, người cao tuổi, phụ nữ có thai. 

Suy thượng thận cấp có thể xảy ra khi ngừng thuốc đột ngột sau thời gian dài điều trị hoặc khi có stress. 

Khi dùng liều cao có thể ảnh hưởng đến tác dụng của tiêm chủng vaccine.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Không dùng thuốc.

Thời kỳ mang thai 

Dùng kéo dài corticosteroid toàn thân cho mẹ có thể dẫn đến giảm nhẹ thể trọng của trẻ sơ sinh. Cần sử dụng thận trọng.

Thời kỳ cho con bú

Không có chống chỉ định.

Tương tác thuốc

Methylprednisolon là chất gây cảm ứng enzyme cytochrome P450 và là cơ chất của enzyme P450 3A, do đó thuốc này tác động đến chuyển hóa của cyclosporine, erythromycin, phenobarbital, phenytoin, carbamazepin, ketoconazol, rifampicin. 

Phenytoin, phenobarbital, rifampicin và các thuốc lợi tiểu giảm kali huyết có thể làm giảm hiệu lực của methylprednisolon. 

Methylprednisolon có thể gây tăng glucose huyết, do đó cần dùng liều insulin cao hơn.

Bảo Quản

Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc Thylmedi 4mg Mediplantex 3X10.

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ