Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

Mekophar
(00018281)
Đã copy nội dung

Tetracycline 500Mg Mekophar 10X10

(00018281)
Đã copy nội dung
Mekophar
(00018281)
Đã copy nội dung

Tetracycline 500Mg Mekophar 10X10

(00018281)
Đã copy nội dung
Thành phần: Tetracycline
Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nang cứng
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa:
Đối tượng: Trẻ em, Người cao tuổi
Số đăng ký: VD-22279-15
Độ tuổi: Trên 8 tuổi
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Công Ty Cổ Phần Hóa-Dược Phẩm Mekophar
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Tetracycline 500 Mkp 10X10 Là Gì?

Tetracycline 500 mg Mekophar của công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar, thành phần chính là tetracycline, là thuốc được dùng trong các bệnh nhiễm khuẩn như đường hô hấp, đường sinh dục, nhiễm trùng da và mô mềm.

Tetracycline 500 mg Mekophar được bào chế dưới dạng viên nang, mỗi viên chứa tetracycline hydrochloride 500 mg. Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Viên nang cứng có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Tetracycline

500mg

Công Dụng Của Tetracycline 500 Mkp 10X10

Chỉ định

Thuốc Tetracycline 500 mg Mekophar được chỉ định dùng trong các trường hợp các bệnh nhiễm khuẩn:

  • Đường hô hấp: Viêm họng, viêm amidan, viêm xoang, viêm phổi, viêm phế quản,…

  • Đường sinh dục, tiết niệu: Viêm niệu đạo, giang mai,…

  • Da và mô mềm: Mụn trứng cá,…

Dược lực học

Tetracycline là một kháng sinh phổ rộng có tác động kìm khuẩn. Tetracycline xâm nhập vào tế bào vi khuẩn bằng quá trình vận chuyển chủ động. Một khi vào tế bào, tetracycline kết dính vào tiểu đơn vị 30S của ribosom làm ngăn cản sự bám vào RNA vận chuyển aminoacyl và ức chế sinh tổng hợp protein.

Dược động học

80% tetracycline được hấp thu qua đường tiêu hóa nếu uống thuốc lúc đói. Tetracycline phân bố rộng khắp trong các mô và dịch cơ thể, qua được hàng rào nhau thai và sữa mẹ. 55% liều uống được thải trừ.

Liều Dùng Của Tetracycline 500 Mkp 10X10

Cách dùng

Dùng đường uống. Thuốc thường uống 1 giờ trước khi ăn hoặc 2 giờ sau khi ăn.

Liều dùng

Trẻ em 8 – 15 tuổi: 10 – 25 mg/kg/24 giờ, chia 3 – 4 lần.

Người lớn: 500 mg x 2 – 4 lần/ngày.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Khi có biểu hiện bất thường do dùng quá liều thuốc cần liên hệ ngay với bác sỹ hoặc cơ sở y tế gần nhất để được chữa trị kịp thời.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Tetracycline 500 Mkp 10X10

    Khi sử dụng thuốc Tetracycline 500 mg Mekophar, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    • Buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy,...

    • Mày đay, phù Quincke, tăng nhạy cảm với ánh sáng khi tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời, làm trầm trọng thêm hội chứng Lupus ban đỏ toàn thân.

    • Thiếu máu tán huyết, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu trung tính, tăng bạch cầu ưa eosin. 

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Lưu Ý Của Tetracycline 500 Mkp 10X10

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Tetracycline 500 mg chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Mẫn cảm với tetracycline.

  • Phụ nữ có thai, cho con bú.

  • Trẻ em dưới 8 tuổi.

Thận trọng khi sử dụng

Thận trọng khi sử dụng cho người cao tuổi, bệnh nhân suy chức năng gan, thận.

Tránh dùng thuốc cho bệnh nhân bị Lupus ban đỏ toàn thân.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Tetracyclin 500 mg không gây ảnh hưởng ở người lái xe và vận hành máy móc.

Thời kỳ mang thai 

Không sử dụng thuốc Tetracyclin 500 mg ở phụ nữ có thai.

Thời kỳ cho con bú

Không sử dụng thuốc Tetracyclin 500 mg ở phụ nữ cho con bú.

Tương tác thuốc

Khi dùng chung tetracyclin với:

  • Các cation hoá trị 2, 3 (nhôm, bismuth, calci, sắt, magnesi, kẽm), natri bicarbonat, colestipol, sữa và các sản phẩm từ sữa: Làm giảm sự hấp thu của tetracyclin.

  • Các thuốc lợi tiểu: Làm tăng khả năng gây độc thận của tetracycline.

  • Các retinoid: Làm gia tăng áp lực hộp sọ.

  • Lithium, digoxin, theophylline, các thuốc kháng đông đường uống: Làm gia tăng nồng độ các chất này trong cơ thể.

  • Tetracycline làm giảm tác dụng của các thuốc tránh thai.

Bảo Quản

Nơi khô (độ ẩm ≤ 70%), nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sáng.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc Tetracycline 500 mg Mekophar.

Bệnh Liên Quan

  • Nhiễm khuẩn Acinetobacter
  • Bệnh Rosacea / Chứng đỏ mặt
  • Nhiễm khuẩn Actinomycosis
  • Bệnh than
  • Nhiễm H.Pylori
  • Nhiễm khuẩn
  • Bệnh Bartonellosis
  • Bệnh Brucella
  • Hạ cam mềm
  • Nhiễm chlamydia
  • Dịch tả
  • Viêm kết mạc
  • Nhiễm trùng amip
  • Nhiễm Escherichia
  • U hạt bẹn
  • Nhiễm trùng thai nhi do Campylobacter
  • Nhiễm trùng Bacteroides
  • Nhiễm trùng Klebsiella
  • Nhiễm khuẩn Listeria
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới
  • Bệnh hột xoài / U lympho sinh dục / Viêm hạch bạch huyết do khuẩn Chlamydia
  • Viêm nướu hoại tử
  • Lậu
  • Sốt vẹt
  • Bệnh dịch hạch
  • Sốt vẹt
  • Bệnh sốt Q
  • Sốt tái phát
  • Bệnh phát ban do Rickettsia
  • Sốt đốm Rocky Mountain
  • Mụn dạng nặng
  • Nhiễm Shigella
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da / Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
  • Nhiễm trùng da do Staphylococcus aureus
  • Bệnh giang mai
  • Bệnh đau mắt hột
  • Bệnh Tularemia
  • Sốt rét
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)
  • Bệnh ghẻ cóc
  • Nhiễm trùng đường hô hấp trên
  • Nhiễm Trùng Clostridium
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Tên các nhóm thuốc kháng sinh là gì?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC