Quapharco
(00020387)
Đã copy nội dung

Tetra Pd

(00020387)
Đã copy nội dung
Quapharco
(00020387)
Đã copy nội dung

Tetra Pd

(00020387)
Đã copy nội dung
Thành phần: Tetracycline
Quy cách: Hộp 5g
Dạng bào chế: Thuốc mỡ
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VD-24846-16
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Công Ty Cp Dược Phẩm Quảng Bình
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Tetracyclin 1% 5G Là Gì?

Tetra Pd có công dụng điều tri các nhiễm khuẩn mắt do các vi khuẩn nhạy cảm với tetracyclin, chữa viêm kết mạc, đau mắt hột.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Thuốc mỡ có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Tetracycline

5g

Công Dụng Của Tetracyclin 1% 5G

Thuốc được dùng tra mắt để điều tri các nhiễm khuẩn mắt do các vi khuẩn nhạy cảm với tetracyclin, chữa viêm kết mạc, đau mắt hột.

Liều Dùng Của Tetracyclin 1% 5G

Cách dùng

Thuốc mỡ tra mắt, dùng ngoài, không được ăn.

Liều dùng

  • Tra một lượng nhỏ thuốc mỡ vào mắt bị bệnh. Ngày tra 3-4 lần.
  • Nên tra thuốc trước khi đi ngủ để tránh trở ngại do thuốc mỡ có thể hạn chế tầm nhìn.

Làm gì khi dùng quá liều?

Thuốc mỡ Tetracydin 1% là thuốc tra mắt có tác dụng tại chỗ, tác dụng quá liều gần như không xảy ra.

Làm gì khi quên liều?

Nếu bạn quên sử dụng một liều thuốc, bạn hãy bổ sung càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, bạn hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Tetracyclin 1% 5G
    • Có thể gây kích ứng thoáng qua khi sử dụng.
    • Răng trẻ kém phắt triển và biến màu khi sử dụng tetracydin cho phụ nữ mang thai hoặc trẻ em dưới 8 tuổi.
    • Hiếm gặp phản ứng toàn thân có thể xảy ra dị ứng da, mày đay, phù Quincke, tăng nhạy cảm với ánh sáng, các phản ứng phản vệ, ban xuất huyết.
    • Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc

Lưu Ý Của Tetracyclin 1% 5G

Chống chỉ định

  • Không dùng thuốc cho người mẫn cảm với các Tetracyclin.
  • Trẻ em dưới 12 tuổi.

Thận trọng khi sử dụng

  • Sử dụng tại chỗ tetracydin có nguy cơ tăng nhạy cảm dẫn đến tăng tính kháng thuốc của vi khuẩn, vì vậy nên sử dụng thuốc để điều tri giới hạn các nhiễm khuẩn do các chủng vi khuẩn nhạy cảm cao và bệnh mắt hột
  • Không nên dùng thuốc sau khi mở nắp tuýp quá 1 tháng. Để nhớ chính xác, nên viết ghi chú ngày mở nắp tuýp lần đầu.
  • Sau mỗi lần mở nắp tuýp, phải đậy kín nắp và bảo quản tuýp thuốc ở nơi khô ráo, tránh ánh sáng.
  • Không để đầu tuýp chạm vằo bất cứ thứ gì để tránh nhiễm bẩn.
  • Không dùng chung thuốc tra mắt cho nhiều người.
  • Chống chỉ đinh cho phụ nữ có thai. Tetracyclin phân bố trong sữa mẹ có khả năng biến màu răng vĩnh viễn, giảm sản men răng, ức chế sự phát triển xương, phản ứng nhạy cám ánh sáng và nấm Candida ở miệng và âm
    đạo trẻ nhỏ. Vì vậy không nên dùng tetracyclin cho phụ nữ đang cho con bú.

Tương tác thuốc

Tương tác thuốc đối với dạng thuốc mỡ Tetracydin 1% ít gặp.

Bệnh Liên Quan

  • Nhiễm khuẩn Acinetobacter
  • Bệnh Rosacea / Chứng đỏ mặt
  • Nhiễm khuẩn Actinomycosis
  • Bệnh than
  • Nhiễm H.Pylori
  • Nhiễm khuẩn
  • Bệnh Bartonellosis
  • Bệnh Brucella
  • Hạ cam mềm
  • Nhiễm chlamydia
  • Dịch tả
  • Viêm kết mạc
  • Nhiễm trùng amip
  • Nhiễm Escherichia
  • U hạt bẹn
  • Nhiễm trùng thai nhi do Campylobacter
  • Nhiễm trùng Bacteroides
  • Nhiễm trùng Klebsiella
  • Nhiễm khuẩn Listeria
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới
  • Bệnh hột xoài / U lympho sinh dục / Viêm hạch bạch huyết do khuẩn Chlamydia
  • Viêm nướu hoại tử
  • Lậu
  • Sốt vẹt
  • Bệnh dịch hạch
  • Sốt vẹt
  • Bệnh sốt Q
  • Sốt tái phát
  • Bệnh phát ban do Rickettsia
  • Sốt đốm Rocky Mountain
  • Mụn dạng nặng
  • Nhiễm Shigella
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da / Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
  • Nhiễm trùng da do Staphylococcus aureus
  • Bệnh giang mai
  • Bệnh đau mắt hột
  • Bệnh Tularemia
  • Sốt rét
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)
  • Bệnh ghẻ cóc
  • Nhiễm trùng đường hô hấp trên
  • Nhiễm Trùng Clostridium
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Tên các nhóm thuốc kháng sinh là gì?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC