Bilim Ilac
(00015863)
Đã copy nội dung

Tedavi 400Mg/57Mg 70Ml

(00015863)
Đã copy nội dung
Bilim Ilac
(00015863)
Đã copy nội dung

Tedavi 400Mg/57Mg 70Ml

(00015863)
Đã copy nội dung
Thành phần: Amoxicillin, Clavulanic acid
Quy cách: Hộp 400mg
Dạng bào chế: Dung dịch
Xuất xứ thương hiệu: Thổ Nhĩ Kỳ
Thuốc cần kê toa:
Đối tượng: Trẻ em
Số đăng ký: VN-18593-15
Độ tuổi: Từ 1-12 tuổi
Nhà sản xuất: Bilim Ilac Sanayii Ve Ticaret As
Nước sản xuất: Turkey
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Tedavi 400Mg/57Mg 70Ml Là Gì?

Chữa trị chứng nhiễm khuẩn hô hấp trên, dưới; Dự phòng nhiễm khuẩn hậu phẫu; Nhiễm khuẩn da, mô mềm; Nhiễm khuẩn sinh dục, phụ khoa, tiết niệu.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Dung dịch có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Amoxicillin

400mg

Clavulanic acid

57mg

Công Dụng Của Tedavi 400Mg/57Mg 70Ml

  • Chữa trị chứng nhiễm khuẩn hô hấp trên, dưới

  • Dự phòng nhiễm khuẩn hậu phẫu

  • Nhiễm khuẩn da, mô mềm

  • Nhiễm khuẩn sinh dục, phụ khoa, tiết niệu

Liều Dùng Của Tedavi 400Mg/57Mg 70Ml

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống, sau ăn

Liều dùng

Nên tham khảo ý kiến của bác sỹ, tránh trường hợp ngoài ý muốn xảy ra

Dùng cho trẻ đến 12 tuổi. Liều lượng dựa trên thành phần amoxicilin và dùng mỗi 12 giờ

  • Trẻ em < 1tuổi: 30 mg/kg/ngày. Nhiễm khuẩn nhẹ-trung bình: 25 mg/kg/ngày, nặng: 45 mg/kg/ngày. Hoặc: < 1t. và < 10kg:dùng hàm lượng 200/28.5, 2.5 mL/lần;

  • Trẻ 1-6tuổi và 10-18kg: nhiễm khuẩn nhẹ-trung bình: 2.5-5 mL (hàm lượng 200/28.5) hay 2.5 mL (hàm lượng 400/57), nặng: 5-10 mL (hàm lượng 200/28.5) hay 2.5-5 mL (hàm lượng 400/57);

  • Trẻ 6-12tuổi và 18-40kg: nhiễm khuẩn nhẹ-trung bình: 5-10 mL (hàm lượng 200/28.5) hay 2.5-5 mL (hàm lượng 400/57), nặng: 10-20 mL (hàm lượng 200/28.5) hay 5-10 mL (hàm lượng 400/57).

  • Trẻ em bị suy thận: 15 mg/kg mỗi 12 giờ (nếu ClCr 10-30mL/phút) hoặc 1 lần/ngày (nếu ClCr < 10mL/phút hoặc đang thẩm phân máu), bổ sung 1 liều 15 mg/kg cả trong và vào cuối cuộc thẩm phân.

  • Không nên điều trị quá 14 ngày mà không đánh giá lại bệnh nhân.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì nếu quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Tedavi 400Mg/57Mg 70Ml
    • Phản ứng da và quá mẫn: Phù thần kinh mạch, sốt, nổi ban,…

    • Tiêu hóa: Chán ăn, đầy hơi, tiêu chảy,…

    • Huyết học: Giảm bạch cầu có hồi phục

    • Hệ thần kinh: Chóng mặt, nhức đầu,…

    • Gan: Viêm gan, vàng da ứ mật, rối loạn chức năng gan cấp tính

    • Thận và niệu-sinh dục: Viêm thận kẽ cấp tính, tinh thể niệu, tiết dịch và ngứa âm đạo

Lưu Ý Của Tedavi 400Mg/57Mg 70Ml

Thận trọng khi sử dụng

  • Trẻ em bị suy gan: nên thận trọng.

  • Gan: Viêm gan, vàng da ứ mật, rối loạn chức năng gan cấp tính

  • Nếu cảm thấy có vấn đề thì ngay lập tức tới bác sỹ hoặc trạm y tế để được giải quyết

  • Do tác dụng phụ gây chóng mặt, nên người lái xe phải cẩn thận khi vận hành.

  • Phụ nữ cho con bú và trẻ dưới 2 tháng tuổi không khuyến cáo dùng

Tương tác thuốc

Xem thông tin chi tiết trên tờ hướng dẫn sử dụng trong hộp thuốc

Bảo Quản

Giữ thuốc trong hộp kín, ngoài tầm với của trẻ em. Bảo quản ở nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Viêm xoang hàm trên cấp do khuẩn M.Catarrhalis
  • Giãn phế quản
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Loét tá tràng do nhiễm Helicobacter pylori
  • Dạng viêm quầng
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới (LRTI)
  • Bệnh Lyme
  • Viêm tai giữa
  • Viêm xoang
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da / Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm amidan do Streptococcus
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)
  • Lậu cấp tính
  • Bệnh lậu không biến chứng
  • Nhiễm khuẩn
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới do Moraxella catarrhalis, Haemophilus Influenzae
  • Nhiễm trùng huyết
  • Viêm xoang
  • Nhiễm trùng da
  • Nhiễm trùng da do Escherichia Coli, Staphylococcus Aureus, Klebsiella Pneumoniae
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu
  • Viêm tai giữa
  • Nhiễm khuẩn xương và khớp
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu do Klebsiella spp, Escherichia Coli
  • Nhiễm trùng phẫu thuật
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Tên các nhóm thuốc kháng sinh là gì?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC