Hotline: 1800 6928

(Miễn phí)

Tedavi 200Mg/28.5Mg Bilim 70Ml

Tedavi 200Mg/28.5Mg Bilim 70Ml
Tedavi 200Mg/28.5Mg Bilim 70Ml
Tedavi 200Mg/28.5Mg Bilim 70Ml
Tên thuốc gốc: Amoxicillin
Quy cách: Chai 70ml
Mã sản phẩm: 00022263

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘TEDAVI 200MG/28.5MG BILIM 70ML’ Là gì?

Tedavi 200Mg/28.5Mg với thành phần chính là Amoxicillin và Clavulanic, được chỉ định điều trị trong các trường hợp viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa, viêm phế quản cấp và mạn tính, viêm phổi. 


Thành phần của ‘TEDAVI 200MG/28.5MG BILIM 70ML’

  • Dược chất chính: Amoxicillin; Clavulanic

  • Loại thuốc: Thuốc kháng sinh

  • Dạng thuốc và hàm lượng: Dung dịch uống, 70ml.


Công dụng của ‘TEDAVI 200MG/28.5MG BILIM 70ML’

Chỉ định trong các trường hợp viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa, viêm phế quản cấp và mạn tính, viêm phổi.

Nhiễm khuẩn hậu phẫu, nhiễm khuẩn da, mô mềm và nhiễm khuẩn sinh dục, tiết niệu, phụ khoa.


Liều dùng của ‘TEDAVI 200MG/28.5MG BILIM 70ML’

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống, sau ăn.

Liều dùng

Nên tham khảo ý kiến của bác sỹ, tránh trường hợp ngoài ý muốn xảy ra.

  • Dùng cho trẻ đến 12 tuổi: Liều lượng dựa trên thành phần amoxicilin và dùng mỗi 12 giờ.
  • Trẻ em < 1tuổi: 30 mg/kg/ngày. Nhiễm khuẩn nhẹ-trung bình: 25 mg/kg/ngày, nặng: 45 mg/kg/ngày. Hoặc: Dưới 1t và bé hơn 10kg: Dùng hàm lượng 200/28.5, 2.5 mL/lần;
  • Trẻ 1 - 6 tuổi và 10 - 18kg: Nhiễm khuẩn nhẹ - trung bình: 2.5-5 ml (hàm lượng 200/28.5) hay 2.5 ml (hàm lượng 400/57), nặng: 5-10 ml (hàm lượng 200/28.5) hay 2.5-5 ml (hàm lượng 400/57);
  • Trẻ 6 - 12 tuổi và 18 - 40kg: Nhiễm khuẩn nhẹ - trung bình: 5 - 10 ml (hàm lượng 200/28.5) hay 2.5 - 5 ml (hàm lượng 400/57), nặng: 10 - 20 ml (hàm lượng 200/28.5) hay 5 - 10 ml (hàm lượng 400/57).
  • Trẻ em bị suy thận: 15 mg/kg mỗi 12 giờ (nếu ClCr 10-30mL/phút) hoặc 1 lần/ngày (nếu ClCr < 10mL/phút hoặc đang thẩm phân máu), bổ sung 1 liều 15 mg/kg cả trong và vào cuối cuộc thẩm phân.
  • Không nên điều trị quá 14 ngày mà không đánh giá lại bệnh nhân.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp quá liều, gọi ngay cho bác sĩ, hoặc nếu bệnh nhân có dấu hiệu quá liều như suy hô hấp hãy gọi trung tâm cấp cứu 115.

Làm gì khi quên liều?

Nếu bạn quên sử dụng một liều thuốc, bạn hãy bổ sung càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, bạn hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không dùng gấp đôi liều đã quy định.


Tác dụng phụ của ‘TEDAVI 200MG/28.5MG BILIM 70ML’

  • Phản ứng da và quá mẫn: Phù thần kinh mạch, sốt, nổi ban,…
  • Tiêu hóa: Chán ăn, đầy hơi, tiêu chảy,…
  • Huyết học: Giảm bạch cầu có hồi phục.
  • Hệ thần kinh: Chóng mặt, nhức đầu,…
  • Gan: Viêm gan, vàng da ứ mật, rối loạn chức năng gan cấp tính.
  • Thận và niệu - sinh dục: Viêm thận kẽ cấp tính, tinh thể niệu, tiết dịch và ngứa âm đạo.

Lưu ý của ‘TEDAVI 200MG/28.5MG BILIM 70ML’

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Mẫn cảm chéo với kháng sinh khác họ β-lactam.
  • Tiền sử vàng da/suy gan liên quan penicillin.
  • Tăng bạch cầu đơn nhân do nhiễm khuẩn hoặc u bạch huyết.

Thận trọng khi sử dụng

  • Trẻ em bị suy gan: Nên thận trọng.
  • Gan: Viêm gan, vàng da ứ mật, rối loạn chức năng gan cấp tính.
  • Nếu cảm thấy có vấn đề thì ngay lập tức tới bác sỹ hoặc trạm y tế để được giải quyết.
  • Do tác dụng phụ gây chóng mặt, nên người lái xe phải cẩn thận khi vận hành.
  • Phụ nữ cho con bú và trẻ dưới 2 tháng tuổi không khuyến cáo dùng.

Tương tác thuốc

Xem thông tin chi tiết trên tờ hướng dẫn sử dụng trong hộp thuốc.


Quy cách

Chai 70ml

Nhà sản xuất

BILIM ILAC SANAYII VE TICARET AS

Nước sản xuất

TURKEY

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các thuốc liên quan
Xem thêm…
Các bệnh liên quan
  • Viêm xoang hàm trên cấp do khuẩn M.Catarrhalis
  • Giãn phế quản
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Loét tá tràng do nhiễm Helicobacter pylori
  • Dạng viêm quầng
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới (LRTI)
  • Bệnh Lyme
  • Viêm tai giữa
  • Viêm xoang
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da / Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm amidan do Streptococcus
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)
  • Lậu cấp tính
  • Bệnh lậu không biến chứng
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status
Nhà thuốc Long Châu

Tư vấn miễn phí

1800 6928