Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

Celogen Pharma
(00010469)
Đã copy nội dung

Tarfloz

(00010469)
Đã copy nội dung
Celogen Pharma
(00010469)
Đã copy nội dung

Tarfloz

(00010469)
Đã copy nội dung
Thành phần: Ferrous fumarate
Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Ấn Độ
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VN-17401-13
Độ tuổi: Trên 12 tuổi
Cảnh báo: Suy gan thận
Nhà sản xuất: Celogen
Nước sản xuất: India
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Tarfloz 300 3X10 Là Gì?

Thuốc Tarfloz được sản xuất bởi Công ty Celogen Pharma Pvt - Ấn Độ, có thành phần chính là ferrous fumarate. Thuốc Tarfloz được chỉ định trong phòng và điều trị bệnh thiểu máu do thiếu sắt như sau cắt dạ dày, hội chứng suy dinh dưỡng và mang thai.

Thuốc Tarfloz được bào chế dưới dạng viên nén. Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Ferrous fumarate

300mg

Công Dụng Của Tarfloz 300 3X10

Chỉ định

Thuốc Tarfloz được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

Phòng và điều trị bệnh thiểu máu do thiếu sắt như: Sau cắt dạ dày, hội chứng suy dinh dưỡng và mang thai.

Dược lực học

Sắt cần thiết cho sự tạo hemoglobin, myoglobin và enzym hô hấp cytochrom C. Sắt được hấp thu qua thức ăn, hiệu quả nhất từ sắt trong thịt.

Sắt được dự trữ trong cơ thể dưới 2 dạng: ferritin và hemosiderin. Khoảng 90% sắt đưa vào cơ thể được thải qua phân.

Hấp thu sắt phụ thuộc vào số lượng sắt dự trữ, nhất là ferritin, ở niêm mạc ruột và vào tốc độ tạo hồng cầu của cơ thể.

Dược động học

Sắt fumarat là dạng muỗi dễ hấp thu.

Bình thường sắt được hấp thu ở tá tràng và đầu gần hỗng tràng. Một người bình thường không thiếu sắt, hấp thu khoảng 0,5 - 1 mg sắt nguyên tố hàng ngày. Hấp thu sắt tăng lên khi dự trữ sắt thấp hoặc nhu cầu sắt tăng. Hấp thu sắt toàn bộ tăng tới 1 - 2 mg/ngày ở phụ nữ hành kinh bình thường và có thể tăng tới 3 - 4 mg/ngày ở người mang thai. Trẻ nhỏ và thiếu niên cũng có nhu cầu sắt tăng trong thời kỳ phát triển mạnh.

Hấp thu sắt bị giảm khi có các chất chelat hóa hoặc các chất tạo phức trong ruột và tăng khi có acid hydroeloric và vitamin C. Do vậy đôi khi sắt được dùng phối hợp với vitamin C.

Chuyển hóa: lon sắt đi qua chu trình gan ruột, liên kết với transferrin và sau đó được vận chuyên tới tủy xương và liên kết tạo hemoglobin.

Thải trừ: Chủ yếu qua phân.

Liều Dùng Của Tarfloz 300 3X10

Cách dùng

Dùng đường uống. 

Liều dùng

1 viên/ngày, hoặc theo hướng dẫn của thầy thuốc. 

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Nếu có triệu chứng không dung nạp, cần dừng thuốc tạm thời hoặc vĩnh viễn.

Nếu ngộ độc cấp, cần dùng thuốc thải sắt theo hướng dẫn của thầy thuốc, nhưng không nên dùng cho phụ nữ có thai 3 tháng đầu.Thay vào đó điều trị cho trường hợp phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú, cần tháo sạch dạ dày bằng cách cho gây nôn với dung dịch natri bicarbonat 1-5%. Truyền dịch với dung dịch tiêm natri lactat hoặc natri clorid và dextrose. Cần cân nhắc với mức liều khoảng 1g sắt nguyên tố có thể gây ngộ độc ở trẻ em.

Khi bị quá liều, biện pháp chủ yếu là nhanh chóng ngăn chặn sự hấp thu sắt.

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Tarfloz 300 3X10

    Khi sử dụng thuốc Tarfloz, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR). 

    Khó chịu ở đường tiêu hóa, ỉa chảy, nôn, táo bón. Tác dụng phụ có thể giảm nếu dùng thuốc ngay sau khi ăn. Do uống thuốc có sắt nên phân có màu đen.  

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Tarfloz 300 3X10

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định:

Thuốc Tarfloz chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

  • Cơ thể thừa sắt: Bệnh mô nhiễm sắt, nhiễm hemosi-derin và thiếu máu tan máu.

Thận trọng khi sử dụng

Dùng kéo dài, quá mức liều khuyến cáo theo chỉ định của bác sỹ có thể dẫn đến thừa sắt. Có thể gây ngộ độc do thừa sắt nếu dùng sắt dưới cả hai dạng uống và tiêm. Không nên dùng các muối sắt cho những bệnh nhân đang truyền máu nhiều lần hoặc bệnh nhân thiếu máu nhưng không phải do thiếu sắt. Cần thận trọng cho những bệnh nhân có vấn đề về hấp thu sắt hoặc tích lũy sắt, như bệnh hemoglobin, hoặc có bệnh đường tiêu hóa.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Không ảnh hưởng.

Thời kỳ mang thai 

Thuốc được chỉ định cho phụ nữ có thai do thời kỳ này cơ thể có tăng nhu cầu về sắt.

Thời kỳ cho con bú

Do nhu cầu ở phụ nữ cho con bú không cao bằng các nhóm đối tượng được chỉ định do đó không nên sử dụng vì có khả năng gây tích lũy sắt trong cơ thể.

Tương tác thuốc

Sự hấp thu sắt bị ức chế bởi magie trisilicat, các thuốc kháng acid và các loại thức ăn như trứng và sữa. Do vậy, nên sử dụng các chế phẩm bổ sung sắt trước 1 giờ hoặc 2 giờ sau khi sử dụng các loại thức ăn như trứng, sữa, trà, cà phê, lúa mì và ngũ cốc, các thuốc kháng acid hoặc các chế phẩm bổ sung canxi.

Bảo Quản

Trong bao bì kín, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc Tarfloz.

Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC