Synervit.f

Danh mục: Thuốc bổ
Synervit.f
Synervit.f
Tên thuốc gốc: Thiamine, Cyanocobalamin
Quy cách: 10 vỉ x 10 viên
Quốc gia sản xuất: Việt Nam
Nhà sản xuất: Dược 3-2

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘Synervit.F’ Là gì?

Thuốc Synervit.f có thành phần là Vitamin B12, Vitamin B1, Vitamin B6 có tác dụng điều trị thiếu hụt vitamin nhóm B; điều trị các chứng đau nhức do thương tổn thần kinh, viêm dây thần kinh; điều trị nghiện rượu mạn kèm viêm đa dây thần kinh.


Thành phần của ‘Synervit.F’

  • Dược chất chính: Vitamin B12 242.5mg, Vitamin B1 250mg, Vitamin B6 1000cmg

  • Loại thuốc: Thuốc bổ, vitamin và khoáng chất

  • Dạng thuốc, hàm lượng: Viên bao phim, 250 mg


Công dụng của ‘Synervit.F’

  • Điều trị thiếu hụt vitamin nhóm B.

  • Điều trị các chứng đau nhức do thương tổn thần kinh, viêm dây thần kinh.

  • Điều trị nghiện rượu mạn kèm viêm đa dây thần kinh.


Liều dùng của ‘Synervit.F’

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng

Người lớn: uống 1 viên, ngày 1 lần, trước hay giữa các bữa ăn.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.


Tác dụng phụ của ‘Synervit.F’

  • Liên quan đến Cyanocobalamin: Hiếm gặp: Toàn thân: phản vệ, sốt; Ngoài da: phản ứng dạng trứng cá, mày đay, ngứa, đỏ da.

  • Liên quan đến Thiamin hydroclorid: Các phản ứng có hại của thiamin rất hiếm và thường theo kiểu dị ứng. Bình thường do thiamin tăng cường tác dụng của acetylcholin, nên một số phản ứng da có thể coi như phản ứng dị ứng.

  • Hiếm gặp: Toàn thân: ra nhiều mồ hôi, sốc quá mẫn; Tuần hoàn: tăng huyết áp; Da: Ban da, ngứa, mày đay; Hô hấp: khó thở.

  • Liên quan đến Pyridoxin hydroclorid: Dùng liều 200 mg/ngày và dài ngày (trên 2 tháng) có thể gây bệnh thần kinh ngọai vi (dáng đi không vững, tê cóng bàn chân và bàn tay). Tình trạng này có thể phục hồi khi ngừng thuốc. Hiếm gặp: Buồn nôn và nôn.

  • Thông báo cho bác sĩ biết tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.


Lưu ý của ‘Synervit.F’

Chống chỉ định

  • Dị ứng với một trong các thành phần của thuốc.

  • U ác tính: Do vitamin B12 làm tăng trưởng các mô có tốc độ cao nên có nguy cơ làm u tiến triển.

  • Người có cơ địa dị ứng (hen, eczema).

Thận trọng khi sử dụng

  • Sau thời gian dài dùng pyridoxin với liều 200 mg/ngày, có thể đã thấy biểu hiện độc tính thần kinh (như bệnh thần kinh ngoại vi nặng và bệnh thần kinh cảm giác nặng). Dùng liều 200mg mỗi ngày, kéo dài trên 30 ngày có thể gây hội chứng lệ thuộc pyridoxin

  • Lái xe: Không ảnh hưởng.

  • Thai kỳ: Không ảnh hưởng. Ở phụ nữ có thai, khi sử dụng liều cao có thể gây hội chứng lệ thuộc pyridoxin.

Tương tác thuốc

Pyridoxin hydroclorid làm giảm tác động của levodopa do kích hoạt enzyme dopadecarboxylase ngoại biên.


Quy cách

10 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

Dược 3-2

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Thiếu máu ác tính
  • Thiếu hụt vitamin B12
  • Nồng độ vitamin B12
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status