Dược 3-2
(00007113)
Đã copy nội dung

Synervit.f

(00007113)
Đã copy nội dung
Dược 3-2
(00007113)
Đã copy nội dung

Synervit.f

(00007113)
Đã copy nội dung
Thành phần: Vitamin B6, Vitamin B1, Vitamin B12
Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên bao
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa: Không
Số đăng ký: VD-4283-07
Nhà sản xuất: Dược 3-2
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Synervit.f Là Gì?

Thuốc Synervit.f có thành phần là Vitamin B12, Vitamin B1, Vitamin B6 có tác dụng điều trị thiếu hụt vitamin nhóm B; điều trị các chứng đau nhức do thương tổn thần kinh, viêm dây thần kinh; điều trị nghiện rượu mạn kèm viêm đa dây thần kinh.

Thành Phần Của Synervit.f

Thông Tin Thành Phần

Viên bao có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Vitamin B6

1000mcg

Vitamin B1

250mg

Vitamin B12

242.5mg

Công Dụng Của Synervit.f

  • Điều trị thiếu hụt vitamin nhóm B.

  • Điều trị các chứng đau nhức do thương tổn thần kinh, viêm dây thần kinh.

  • Điều trị nghiện rượu mạn kèm viêm đa dây thần kinh.

Liều Dùng Của Synervit.f

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng

Người lớn: uống 1 viên, ngày 1 lần, trước hay giữa các bữa ăn.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Synervit.f
    • Liên quan đến Cyanocobalamin: Hiếm gặp: Toàn thân: phản vệ, sốt; Ngoài da: phản ứng dạng trứng cá, mày đay, ngứa, đỏ da.

    • Liên quan đến Thiamin hydroclorid: Các phản ứng có hại của thiamin rất hiếm và thường theo kiểu dị ứng. Bình thường do thiamin tăng cường tác dụng của acetylcholin, nên một số phản ứng da có thể coi như phản ứng dị ứng.

    • Hiếm gặp: Toàn thân: ra nhiều mồ hôi, sốc quá mẫn; Tuần hoàn: tăng huyết áp; Da: Ban da, ngứa, mày đay; Hô hấp: khó thở.

    • Liên quan đến Pyridoxin hydroclorid: Dùng liều 200 mg/ngày và dài ngày (trên 2 tháng) có thể gây bệnh thần kinh ngọai vi (dáng đi không vững, tê cóng bàn chân và bàn tay). Tình trạng này có thể phục hồi khi ngừng thuốc. Hiếm gặp: Buồn nôn và nôn.

    • Thông báo cho bác sĩ biết tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Lưu Ý Của Synervit.f

Chống chỉ định

  • Dị ứng với một trong các thành phần của thuốc.

  • U ác tính: Do vitamin B12 làm tăng trưởng các mô có tốc độ cao nên có nguy cơ làm u tiến triển.

  • Người có cơ địa dị ứng (hen, eczema).

Thận trọng khi sử dụng

  • Sau thời gian dài dùng pyridoxin với liều 200 mg/ngày, có thể đã thấy biểu hiện độc tính thần kinh (như bệnh thần kinh ngoại vi nặng và bệnh thần kinh cảm giác nặng). Dùng liều 200mg mỗi ngày, kéo dài trên 30 ngày có thể gây hội chứng lệ thuộc pyridoxin

  • Lái xe: Không ảnh hưởng.

  • Thai kỳ: Không ảnh hưởng. Ở phụ nữ có thai, khi sử dụng liều cao có thể gây hội chứng lệ thuộc pyridoxin.

Tương tác thuốc

Pyridoxin hydroclorid làm giảm tác động của levodopa do kích hoạt enzyme dopadecarboxylase ngoại biên.

Bảo Quản

Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC