Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

Synmedic
(00007109)
Đã copy nội dung

Syncefdir

(00007109)
Đã copy nội dung
Synmedic
(00007109)
Đã copy nội dung

Syncefdir

(00007109)
Đã copy nội dung
Thành phần: Cefdinir
Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Xuất xứ thương hiệu: Ấn Độ
Thuốc cần kê toa:
Đối tượng: Trẻ em, Người cao tuổi
Số đăng ký: VN-11353-10
Độ tuổi: Trên 6 tháng tuổi
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Suy gan thận, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Synmedic
Nước sản xuất: India
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Syncefdir Là Gì?

Thuốc Syncefdir có thành phần là Cefdinir có tác dụng điều trị trong các nhiễm trùng gây ra bởi những dòng vi khuẩn nhạy cảm với cefdinir bao gồm các bệnh lý: nhiễm trùng hô hấp trên & dưới; viêm nang lông, áp-xe dưới da, viêm tuyến mồ hôi; viêm thận-bể thận, viêm bàng quang; viêm phần phụ tử cung, viêm tử cung, viêm tuyến Bartholin.

Thành Phần Của Syncefdir

Thông Tin Thành Phần

Viên nén bao phim có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Cefdinir

300mg

Công Dụng Của Syncefdir

Điều trị trong các nhiễm trùng gây ra bởi những dòng vi khuẩn nhạy cảm với cefdinir như: Staphylococcus sp., Streptococcus sp., Streptococcus pneumoniae, Peptostreptococcus sp., Propionibacterium sp., Neisseria gonorrhea, Branhamella catarrhatis, Escherichia coli, Klebsiella sp., Proteus mirabilis, Providencia sp., và Heamophilus influenza bao gồm các bệnh lý sau:

  • Nhiễm trùng hô hấp trên & dưới.

  • Viêm nang lông, nhọt, chốc lở, viêm quầng, viêm tấy, viêm mạch hay hạch bạch huyết, chín mé, viêm quanh móng, áp-xe dưới da, viêm tuyến mồ hôi, vữa động mạch nhiễm trùng, viêm da mủ mạn tính.

  • Viêm thận-bể thận, viêm bàng quang.

  • Viêm phần phụ tử cung, viêm tử cung, viêm tuyến Bartholin.

Liều Dùng Của Syncefdir

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng

  • Người lớn: 100mg x 3 lần/ngày.

  • Trẻ em: 9-18mg/kg/ngày, chia 3 lần.

  • Liều có thể điều chỉnh theo tuổi và triệu chứng bệnh.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Syncefdir
    • Hiếm khi: buồn nôn, nôn, đau bụng, rối loạn dạ dày, biếng ăn, táo bón; nhức đầu, chóng mặt, cảm giác nặng ngực; viêm miệng, nhiễm nấm; thiếu vitamin K, vitamin nhóm B; giảm bạch cầu, tăng men gan, tăng BUN.

    • Rất hiếm: quá mẫn, viêm ruột, viêm phổi kẽ.

Lưu Ý Của Syncefdir

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc với kháng sinh có nhân cephem khác.

Thận trọng khi sử dụng

  • Tiền sử cá nhân hoặc gia đình bị dị ứng: mày đay, phát ban, hen phế quản. Suy thận nặng. Bệnh nhân dinh dưỡng qua đường tĩnh mạch, người lớn tuổi, suy kiệt.

  • Lúc có thai và lúc nuôi con bú: Tính an toàn của thuốc ở phụ nữ có thai chưa được xác định. Do đó, phải thật cẩn thận khi dùng thuốc ở những phụ nữ có thai hay nghi ngờ có thai, một khi cân nhắc lợi ích của việc điều trị cao hơn nguy cơ có thể xảy ra.

  • Trẻ em: Tính an toàn và hiệu quả của thuốc chưa được thiết lập ở trẻ sơ sinh và trẻ < 6 tháng tuổi.

  • Người cao tuổi: Lựa chọn liều dựa trên đánh giá chức năng thận.

Tương tác thuốc

  • Thuốc kháng a-xít (chứa nhôm hoặc Magiê): Dùng đồng thời các thuốc này với Cefdinir làm giảm hấp thu Cefdinir. Nên dùng thuốc kháng a-xít 2 giờ trước hoặc 2 giờ sau khi uống Cefdinir.

  • Probenecid: Giống các kháng sinh β-lactam khác, dùng đồng thời Probenecid với Cefdinir dẫn đến sự gia tăng tiếp xúc trong huyết tương của Cefdinir.

  • Các sản phẩm bổ sung sắt làm giảm sinh khả dụng của Cefdinir khi dùng đồng thời. Nếu các sản phẩm bổ sung sắt được yêu cầu sử dụng trong quá trình điều trị với Cefdinir, cần uống Cefdinir ít nhất 2 giờ trước hoặc sau khi bổ sung sắt.

  • Cefdinir cho kết quả dương tính giả với xét nghiệm Ketones trong nước tiểu.

Bảo Quản

Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.

Bệnh Liên Quan

  • viêm phế quản mãn tính do Haemophilus Influenza
  • viêm phế quản mãn tính do Streptococcus Pneumoniae
  • viêm phế quản mãn tính do haemophilus parainfluenza
  • viêm phế quản mãn tính do Moraxella catarrhalis
  • Viêm xoang hàm trên cấp tính do H.enzae
  • Viêm xoang hàm trên cấp do khuẩn M.Catarrhalis
  • Viêm xoang hàm trên cấp tính do S.pneumoniae nhạy cảm với penicillin
  • Viêm phổi do Haemophilusenzae (H.enzae)
  • Nhiễm trùng da do S. pyogenes
  • Nhiễm trùng da do Staphylococcus aureus
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm amidan do Streptococcus
  • Viêm tai giữa cấp tính do M. catarrhalis
  • Viêm tai giữa cấp tính do S.pneumoniae
  • Viêm tai giữa do vi khuẩn do Haemophilusenzae gây ra
  • bệnh viêm phổi do H. parainfluenzae
  • bệnh viêm phổi do M.catarrhalis
  • Viêm phổi do S. pneumoniae nhạy cảm với penicillin
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Tên các nhóm thuốc kháng sinh là gì?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC