Thương hiệu : Mekophar

(00007053)
Đã copy nội dung

Thuốc Sumakin 750 Mekophar điều trị viêm tai giữa, viêm xoang (2 vỉ x 7 viên)

(00007053)
Đã copy nội dung

Thương hiệu : Mekophar

(00007053)
Đã copy nội dung

Thuốc Sumakin 750 Mekophar điều trị viêm tai giữa, viêm xoang (2 vỉ x 7 viên)

(00007053)
Đã copy nội dung
Danh mục: Kháng sinh nhóm Penicillin
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Quy cách: Hộp 2 vỉ x 7 viên
Chỉ định: Nhiễm trùng đường sinh dục, Viêm phổi, Viêm phế quản cấp tính, Viêm xương, Nhiễm trùng tiết niệu, Viêm đường hô hấp trên, Viêm phế quản mạn tính
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Nhà sản xuất: MEKOPHAR
Thuốc cần kê toa:
Độ tuổi: Trên 6 tháng tuổi
Chống chỉ định: Dị ứng thuốc
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin cung cấp được dẫn nguồn từ Drugbank.vn Xem chi tiết Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Sản phẩm ngừng kinh doanh

Liên hệ 1800 6928 hoặc đến nhà thuốc Long Châu gần nhất để được tư vấn

Liên hệ hotline hoặc đến nhà thuốc Long Châu gần nhất để được tư vấn

Thành phần

Kích thước chữ hiển thị
  • Mặc định
  • Lớn hơn

Thành phần

Hàm lượng

Amoxicillin

500mg

Sulbactam

250mg

Công Dụng

Chỉ định

Thuốc Sumakin 750 được chỉ định điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm:

  • Nhiễm khuẩn miệng và đường hô hấp: Viêm tai giữa, viêm xoang, viêm amidan, viêm họng, viêm thanh quản, viêm khí quản, viêm phổi, viêm phế quản... (đặc biệt trong những trường hợp nặng hay tái phát).

  • Nhiễm khuẩn ổ bụng, nhiễm khuẩn phụ khoa.

  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: Đặc biệt trong các trường hợp viêm bàng quang tái phát hoặc có biến chứng.

  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Viêm mạch bạch huyết, viêm mô tế bào, các vết thương hở hoặc mất mô, áp xe chân răng và miệng do tụ cầu vàng.

Dược lực học

Sumakin 750 là thuốc có tác dụng diệt khuẩn đối với các vi khuẩn nhạy cảm với amoxicillin, sự phối hợp amoxicillin với sulbactam theo tỉ lệ 2:1 giúp cho amoxicillin không bị beta-lactamase phá hủy. Cơ chế tác dụng của amoxicillin là ức chế quá trình sinh tổng hợp protein của thành tế bào vi khuẩn, dẫn đến tiêu diệt vi khuẩn. Thuốc có tác dụng diệt khuẩn trong suốt quá trình phân chia của vi khuẩn nhạy cảm.

Sulbactam là một chất ức chế cạnh tranh không thuận nghịch với beta-lactamase.

Sự phối hợp này có tính hiệp lực làm tăng tác dụng và mở rộng phổ kháng khuẩn của amoxicillin với các chủng vi khuẩn sinh beta-lactamase:

  • Các cầu khuẩn Gram dương: Streptococcus pneumoniae, Streptococcus pyogenes, Streptococcus faecalis (cầu khuẩn đường ruột), Streptococcus viridans, Staphylococcus aureus (kể cả dòng vi khuẩn sinh beta-lactamase), Staphylococcus epidermidis (tụ cầu tan máu), Staphylococcus saprophyticus. 

  • Các cầu khuẩn Gram âm: Neisseria gonorrhoeae, Moraxella catarrhalis, các chủng Acinetobacter.

  • Các trực khuẩn Gram âm: Hemophilu

Liều Dùng Của Sumakin 750 Mkp 2X7

Cách dùng

Thuốc Sumakin 750 dùng đường uống.

Liều dùng

Liều thông thường cho người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên Sumakin 750 mỗi 8 giờ. 

Bệnh nhân suy thận: Phải giảm liều theo hệ số thanh thải creatinine.

  • 10 < Clcr < 30 ml/phút: 500 mg mỗi 12 giờ. 

  • Clcr < 10 ml/phút: 500 mg mỗi 24 giờ. 

  • Bệnh nhân thẩm phân máu: 500 mg mỗi 24 giờ và thêm một liều bổ sung sau khi thẩm phân.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Hiện nay chưa có báo cáo về các trường hợp quá liều amoxicillin - sulbactam. Trong trường hợp dùng quá liều, ngừng dùng thuốc ngay và sử dụng các biện pháp điều trị hỗ trợ. Có thể gây nôn, rửa dạ dày nếu mới quá liều, trừ khi chống chỉ định.

Không có thuốc giải độc đặc hiệu, có thể được loại bỏ bằng thẩm phân máu.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Sumakin 750 Mkp 2X7

    Khi sử dụng thuốc Sumakin 750, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Thường gặp, ADR >1/100

    • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, khó tiêu, đau thượng vị…

    Hiếm gặp, ADR < 1/1000

    • Phản ứng dị ứng: Nổi mày đay, phù quincke, dát sần, rối loạn hô hấp và hiếm hơn có thể gặp sốc phản vệ, hội chứng Stevens-Johnson, ban đỏ đa dạng và hoại tử thượng bì nhiễm độc.

    • Thận và tiết niệu: Viêm thận kẽ

    • Huyết học: Thiếu máu, rối loạn tiểu cầu, bạch cầu, tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu và mất bạch cầu hạt. 

    • Gan: Rối loạn chức năng gan. 

    • Toàn thân: Nhiễm nấm candida ở miệng hoặc ở vị trí khác như là biểu hiện của việc biến đổi cân bằng vi khuẩn.

    • Thần kinh: Tăng hoạt động, lo âu, mất ngủ, thay đổi hành vi. 

    • Tiêu hóa: Viêm ruột giả mạc. 

    Hướng dẫn cách xử trí ADR: Thông báo cho bác sĩ những tác dụng phụ không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Lưu ý Của Sumakin 750 Mkp 2X7

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Sumakin 750 chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với penicillin hoặc các cephalosporin và sulbactam hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc. Có tiền sử bệnh đường tiêu hóa. Nhiễm khuẩn có tăng bạch cầu đơn nhân. Nhiễm virus herpes, đang điều trị bằng allopurinol.

  • Phụ nữ có thai và cho con bú.

Thận trọng khi sử dụng

Những bệnh nhân điều trị Sumakin 750 có thể bị bội nhiễm nấm hoặc vi khuẩn gây bệnh khác (chủ yếu do Pseudomonas hoặc Candida). Nếu xuất hiện bội nhiễm nên ngưng sử dụng và áp dụng các biện pháp điều trị thích hợp.

Trong quá trình điều trị Sumakin 750 có thể xuất hiện tăng các chỉ số transaminase của gan, chủ yếu là glutamic-oxalacetic transaminase, nên kiểm tra định kỳ chức năng gan, thận và tủy xương nếu sử dụng Sumakin 750 kéo dài.

Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân đang điều trị Lyme, có thể xảy ra hội chứng Sulfone.

Giảm nhẹ trong mối liên hệ về nồng độ giữa estriol và estrone với hàm lượng estradiol trong huyết thanh. Nên sử dụng các biện pháp tránh thai hỗ trợ đối với bệnh nhân nữ đang áp dụng liệu pháp tránh thai estrogen hoặc progestin.

Thận trọng đối với người lớn tuổi, trẻ em, phụ nữ có thai và cho con bú.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thận trọng cho người lái xe và vận hành máy móc.

Thời kỳ mang thai 

Thận trọng đối với phụ nữ có thai vì các nghiên cứu trên người chưa được thực hiện.

Thời kỳ cho con bú

Thận trọng đối với phụ nữ cho con bú vì các nghiên cứu trên người chưa được thực hiện.

Tương tác thuốc

Dùng đồng thời với allopurinol làm tăng nguy cơ các phản ứng dị ứng với da.

Probenecid có thể t

Bảo quản

Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30oC.

Nguồn Tham Khảo

Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc Sumakin 750.

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Viêm xoang hàm trên cấp do khuẩn M.Catarrhalis
  • Giãn phế quản
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Loét tá tràng do nhiễm Helicobacter pylori
  • Dạng viêm quầng
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới (LRTI)
  • Bệnh Lyme
  • Viêm tai giữa
  • Viêm xoang
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da / Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm amidan do Streptococcus
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)
  • Lậu cấp tính
  • Bệnh lậu không biến chứng
  • Viêm xoang hàm trên cấp do khuẩn M.Catarrhalis
  • Vết cắn động vật
  • Nhiễm khuẩn
  • Người cắn
  • Nhiễm khuẩn huyết liên quan catheter
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Nhiễm trùng phụ khoa
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
  • Nhiễm trùng ổ bụng
  • Nhiễm trùng hậu phẫu
  • Nhiễm trùng vết thương sau phẫu thuật
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da / Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
  • Viêm phổi bệnh viện
Xem tất cả

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ