Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

Mekophar
(00020853)
Đã copy nội dung

Sumakin 250/125 Mekophar 12 Gói

(00020853)
Đã copy nội dung
Mekophar
(00020853)
Đã copy nội dung

Sumakin 250/125 Mekophar 12 Gói

(00020853)
Đã copy nội dung
Thành phần: Amoxicillin, Sulbactam
Quy cách: Hộp 12 gói
Dạng bào chế: Dạng bột
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa:
Đối tượng: Trẻ em, Người cao tuổi
Số đăng ký: VD-23193-15
Độ tuổi: Trên 6 tháng tuổi
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Suy gan thận, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Mekophar
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Sumakin 250/125 Mekophar 12 Gói Là Gì?

Sumakin 250/125 Mekophar 12 Gói được chỉ định điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm: nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới do liên cầu khuẩn, phế cầu khuẩn, tụ cầu khuẩn không tiết penicilinase và H. influenzae, nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng.

Thành Phần Của Sumakin 250/125 Mekophar 12 Gói

Thông Tin Thành Phần

Dạng bột có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Amoxicillin

250 mg

Sulbactam

125mg

Công Dụng Của Sumakin 250/125 Mekophar 12 Gói

Sumakin được chỉ định điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm:

  • Nhiễm khuẩn miệng và đường hô hấp: viêm tai giữa, viêm xoang, viêm amidan, viêm họng, viêm thanh quản, viêm khí quản, viêm phổi, viêm phế quản,... (đặc biệt trong những trường hợp nặng hay tái phát). 
  • Nhiễm khuẩn ổ bụng, nhiễm khuẩn phụ khoa.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: đặc biệt trong các trường hợp viêm bàng quang tái phát hoặc có biến chứng.
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm: viêm mạch bạch huyết, viêm mô tế bào, các vết thương hở hoặc mất mô, áp xe chân răng và miệng do tụ cầu vàng.

Liều Dùng Của Sumakin 250/125 Mekophar 12 Gói

Cách dùng

Có thể dùng lúc đói hoặc lúc no

Liều dùng

  • Người lớn, trẻ > 12t: 2-4 gói x 2-3 lần/ngày).
  • Trẻ < 12t.: 75-100 mg amoxicillin/kg, chia 2-3 lần/ngày.
  • Bệnh nhân suy thận: 500 mg mỗi 12 giờ (10 < CCr < 30mL/phút), mỗi 24 giờ (CCr < 10mL/phút) hoặc mỗi 24 giờ & thêm một liều bổ sung sau thẩm phân (thẩm phân máu).

Làm gì khi dùng quá liều?

  • Hiện nay chưa có báo cáo về các trường hợp dùng quá liều amoxicillin – sulbactam. Trong trường hợp dùng quá liều, ngừng dùng thuốc ngay và sử dụng các biện pháp điều trị hỗ trợ. Có thể gây nôn, rửa dạ dày nếu mới quá liều, trừ khi chống chỉ định. 
  • Không có thuốc giải độc đặc hiệu, có thể được loại bỏ bằng thẩm phân máu.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Sumakin 250/125 Mekophar 12 Gói

    Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, khó tiêu, đau thượng vị.

Lưu Ý Của Sumakin 250/125 Mekophar 12 Gói

Chống chỉ định

  • Tiền sử dị ứng penicillin, cephalosporin, sulbactam hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Tiền sử bệnh đường tiêu hóa.
  • Nhiễm khuẩn có tăng bạch cầu đơn nhân.
  • Nhiễm virus Herpes, đang điều trị bằng allopurinol.
  • Phụ nữ có thai, cho con bú

Thận trọng khi sử dụng

  • Bệnh nhân đang điều trị Lyme.
  • Người lớn tuổi, trẻ em.
  • Kiểm tra định kỳ chức năng gan/thận nếu sử dụng kéo dài.
  • Khi lái xe, vận hành máy

Tương tác thuốc

Allopurinol (tăng nguy cơ phản ứng dị ứng da). Probenecid có thể tăng nồng độ trong máu. Chloramphenicol, macrolide, sulfonamide, tetracycline: có thể cản trở tác dụng diệt khuẩn của penicillin. Ảnh hưởng xét nghiệm protein huyết thanh toàn phần, glucose máu. Xét nghiệm glucose nước tiểu (+) giả.

Bảo Quản

Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30oC.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Viêm xoang hàm trên cấp do khuẩn M.Catarrhalis
  • Giãn phế quản
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Loét tá tràng do nhiễm Helicobacter pylori
  • Dạng viêm quầng
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới (LRTI)
  • Bệnh Lyme
  • Viêm tai giữa
  • Viêm xoang
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da / Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm amidan do Streptococcus
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)
  • Lậu cấp tính
  • Bệnh lậu không biến chứng
  • Viêm xoang hàm trên cấp do khuẩn M.Catarrhalis
  • Vết cắn động vật
  • Nhiễm khuẩn
  • Người cắn
  • Nhiễm khuẩn huyết liên quan catheter
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Nhiễm trùng phụ khoa
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
  • Nhiễm trùng ổ bụng
  • Nhiễm trùng hậu phẫu
  • Nhiễm trùng vết thương sau phẫu thuật
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da / Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
  • Viêm phổi bệnh viện
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Tên các nhóm thuốc kháng sinh là gì?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC