Novartis
(00006884)
Đã copy nội dung

Stalevo 100

(00006884)
Đã copy nội dung
Novartis
(00006884)
Đã copy nội dung

Stalevo 100

(00006884)
Đã copy nội dung
Thành phần: Levodopa, Carbidopa, Entacapone
Quy cách: Hộp 100 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Thụy Sĩ
Thuốc cần kê toa:
Đối tượng: Trẻ em
Số đăng ký: VN-18400-14
Cảnh báo: Lái tàu xe, Phụ nữ có thai, Suy gan thận, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Stalevo
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Stalevo 100 Là Gì?

Thuốc Stalevo 100 có thành phần là Levodopa, Carbidopa, Entacapone có tác dụng điều trị bệnh parkinson có biến động về vận động vào cuối liều dùng mà không ổn định được khi điều trị bằng levodopa/chất ức chế dopa decarboxylase (DDC).

Thành Phần Của Stalevo 100

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Levodopa

100mg

Carbidopa

25mg

Entacapone

200mg

Công Dụng Của Stalevo 100

Điều trị bệnh Parkinson có biến động về vận động vào cuối liều dùng mà không ổn định được khi điều trị bằng levodopa/chất ức chế dopa decarboxylase (DDC).

Liều Dùng Của Stalevo 100

Cách dùng

  • Thuốc dùng đường uống.

  • Có thể dùng lúc đói hoặc no. Nuốt nguyên viên, cùng hoặc không cùng thức ăn.

Liều dùng

  • 1 viên/lần, tối đa 1500 mg levodopa/ngày. Chuẩn độ levodopa cho mỗi bệnh nhân để tối ưu hóa liều hàng ngày.

Khởi đầu điều trị:

  • Nếu đang điều trị bằng entacapone & levodopa/carbidopa: với các liều tương đương các hàm lượng Stalevo: có thể chuyển trực tiếp sang viên Stalevo tương ứng, với các liều không tương đương các hàm lượng Stalevo: chuẩn độ liều Stalevo càng gần tổng liều levodopa/ngày hiện đang sử dụng càng tốt.

  • Nếu đang điều trị bằng entacapone & levodopa/benserazide: ngừng điều trị 1 đêm & bắt đầu Stalevo sáng hôm sau bằng với liều levodopa hoặc hơi cao hơn (5-10%).

  • Nếu hiện không điều trị với entacapone: liều Stalevo tương ứng liều levodopa/chất ức chế DDC đang dùng (không khuyến cáo chuyển trực tiếp sang Stalevo ở bệnh nhân bị rối loạn vận động hoặc dùng > 800 mg levodopa/ngày mà nên điều trị bằng entacapone riêng biệt & chỉnh liều levodopa nếu cần trước khi chuyển sang Stalevo).

Chỉnh liều theo quá trình điều trị:

  • Cần dùng thêm levodopa: tăng số lần dùng &/hoặc dùng hàm lượng Stalevo khác. Cần dùng levodopa ít hơn: tăng thời gian giữa các liều hoặc giảm hàm lượng Stalevo ở 1 lần dùng. Phối hợp sản phẩm levodopa khác: theo khuyến cáo liều tối đa.

Nếu cần ngừng điều trị Stalevo (tiến hành từ từ & chuyển sang dùng levodopa/chất ức chế DDC không có entacapone):

  • Chỉnh liều thuốc thay thế, đặc biệt levodopa.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Stalevo 100

    Thiếu máu, giảm cân, giảm ngon miệng. Trầm cảm, ảo giác, lú lẫn, lo âu, mất ngủ. Loạn vận động, loạn trương lực cơ, sa sút tinh thần, buồn ngủ, chóng mặt, nhức đầu. Mờ mắt. Các biến cố bệnh tim thiếu máu cục bộ khác ngoài nhồi máu cơ tim, rối loạn nhịp tim. Hạ huyết áp tư thế, tăng huyết áp. Khó thở. Tiêu chảy, nôn mửa, táo bón, khó tiêu, đau bụng, khô miệng. Phát ban, tăng tiết mồ hôi. Đau cơ, đau xương và mô liên kết, co thắt cơ. Sắc niệu, nhiễm trùng đường tiểu. Đau ngực, phù ngoại biên, té ngã, thay đổi mất cân bằng dáng đi, suy nhược, mệt mỏi.

Lưu Ý Của Stalevo 100

Chống chỉ định

Đã biết quá mẫn với thành phần thuốc. Suy gan nặng. Glaucoma góc hẹp. U tế bào ưa crôm. Dùng đồng thời IMAO. Tiền sử bị hội chứng ác tính do thuốc an thần &/hoặc tiêu cơ vân không do chấn thương.

Thận trọng khi sử dụng

Bệnh nhân suy gan nhẹ-trung bình (giảm liều), suy thận nặng bao gồm đang thẩm phân máu, bệnh tim thiếu máu cục bộ, bệnh tim mạch, bệnh phổi nặng, hen phế quản, bệnh thận/gan/nội tiết, tiền sử loét dạ dày hoặc co giật, tiền sử nhồi máu cơ tim có nút tâm nhĩ còn lại hoặc loạn nhịp thất, trước đây/hiện tại bị loạn thần, bị glaucoma góc rộng mãn tính, đang dùng thuốc có thể gây hạ huyết áp thế đứng. Đánh giá định kỳ chức năng gan, hệ tạo máu, tim mạch & thận. Người không dung nạp fructose, kém hấp thu glucose-galactose, thiếu sucrase-isomaltase, có thai/cho con bú: không nên dùng. Dùng điều trị phản ứng ngoại tháp do thuốc, < 18t.: không khuyến cáo. Lái xe/vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

Thuốc chứa entacapone, chế phẩm sắt, chế độ ăn giàu protein. Thận trọng dùng chung: Không quá 10 mg selegiline/ngày, thuốc trị tăng huyết áp, thuốc chống trầm cảm, chất đối kháng thụ thể dopamine, phenytoin, papaverine, warfarin.

Bảo Quản

Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.

Bệnh Liên Quan

  • Hội chứng liệt rung
  • Bệnh Parkinson
  • Hội chứng Parkinson
  • Parkinson sau bệnh não / Parkinson hậu não
  • Hội chứng chân không yên (RLS)
  • Biến động động cơ cao
  • Bệnh Parkinson
  • Parkinson sau bệnh não / Parkinson hậu não
  • Triệu chứng Parkinson
  • Buồn nôn và nôn do Levodopa
  • Bệnh Parkinson
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC