Hotline: 1800 6928

(Miễn phí)

Stadovas 5

Tên thuốc gốc: Amlodipine
Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên
Mã sản phẩm: 00006883
Chat với tư vấn viên

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘Stadovas 5’ Là gì?

Thuốc Stadovas 5 có thành phần là Amlodipin có tác dụng điều trị tăng huyết áp; đau thắt ngực.


Thành phần của ‘Stadovas 5’

  • Dược chất chính: Amlodipin 5 mg

  • Loại thuốc: Thuốc tim mạch

  • Dạng thuốc, hàm lượng: Viên nén, 5 mg


Công dụng của ‘Stadovas 5’

Điều trị:

  • Tăng huyết áp.

  • Đau thắt ngực.


Liều dùng của ‘Stadovas 5’

Cách dùng

  • Thuốc dùng đường uống.

  • Uống thuốc không phụ thuộc bữa ăn.

Liều dùng

Tăng huyết áp

  • Dùng riêng lẻ hay kết hợp với các thuốc chống tăng huyết áp khác.

  • Người lớn: Liều khởi đầu 2,5-5 mg x 1 lần/ngày.

  • Người già và những người gầy yếu: Liều khởi đầu 2,5 mg x 1 lần/ngày. Liều dùng tiếp theo điều chỉnh tùy thuộc vào huyết áp và độ thanh thải của bệnh nhân, nhưng không quá 10 mg x 1 lần/ngày. Liều duy trì thông thường: 5-10 mg x 1 lần/ngày.

  • Trẻ em từ 6 tuổi trở lên: 2,5-5 mg x 1 lần/ngày.

Đau thắt ngực

  • Dùng riêng lẻ hay kết hợp với các thuốc chống đau thắt ngực khác.

  • Người lớn: 5-10 mg x 1 lần/ngày.

  • Người già nên dùng liều thấp hơn, 5 mg x 1 lần/ngày. Liều duy trì là 10 mg/ngày.

Làm gì khi dùng quá liều?

  • Dùng liều đơn amlodipin tương ứng 40 mg/kg và 100 mg/kg lần lượt trên chuột nhắt và chuột lớn có thể gây tử vong. Quá liều có thể gây giãn mạch ngoại vi quá mức với triệu chứng hạ huyết áp và có khả năng gây phản xạ tim nhanh.

  • Nếu quá liều nghiêm trọng xảy ra, cần theo dõi hoạt động của tim và của hệ hô hấp. Thường xuyên theo dõi huyết áp bệnh nhân. Khi hạ huyết áp xảy ra, nâng đỡ tim mạch bao gồm kê cao chân và dùng các chất điện giải thích hợp. Nếu tình trạng hạ huyết áp vẫn không đáp ứng, nên dùng thuốc co mạch (như phenylephrin) cùng với theo dõi thể tích tuần hoàn và lượng nước tiểu thải ra. Tiêm tĩnh mạch calci gluconat có thể đảo ngược tác dụng phong tỏa lượng calci đi vào. Amlodipin gắn kết với protein huyết tương cao nên không có lợi khi thẩm phân máu.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.


Tác dụng phụ của ‘Stadovas 5’

Thường gặp:

  • Phù mắt cá chân, đỏ bừng, đau đầu, ban da và mệt mỏi.

Ít gặp:

  • Loạn nhịp tim, nhịp tim chậm, đau ngực, hạ huyết áp, thiếu máu cục bộ ngoại vi, ngất, tim nhanh, choáng váng tư thế, hạ huyết áp thế đứng, viêm mạch.

  • Mất cảm giác, bệnh thần kinh ngoại vi, dị cảm, run, chóng mặt.

  • Biếng ăn, táo bón, khó tiêu, khó nuốt, tiêu chảy, đầy hơi, viêm tụy, nôn ói, tăng sản nướu răng.

  • Phản ứng quá mẫn, suy nhược, đau lưng, nóng bừng, khó chịu, đau, rét run, tăng cân, giảm cân.

  • Đau khớp, vọp bẻ, đau cơ.

  • Rối loạn chức năng sinh dục, mất ngủ, hốt hoảng, trầm cảm, dị mộng, lo lắng, rối loạn nhân cách.

  • Khó thở, chảy máu cam.

  • Phù mạch, hồng ban đa dạng, ngứa, phát ban, ban đỏ, ban sần.

  • Loạn thị giác, viêm màng kết, chứng nhìn đôi, đau mắt, ù tai.

  • Tiểu thường xuyên, tiểu không kiểm soát, tiểu đêm.

  • Khô miệng, tăng tiết mồ hôi.

  • Tăng đường huyết, khát nước.

  • Giảm bạch cầu, ban xuất huyết, giảm tiểu cầu.


Lưu ý của ‘Stadovas 5’

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân quá mẫn với các dihydropyridin, amlodipin hay bất cứ thành phần nào của thuốc.

  • Amlodipin không nên dùng trong trường hợp sốc tim, có dấu hiệu lâm sàng hẹp động mạch chủ, đau thắt ngực không ổn định (trừ đau thắt ngực Prinzmetal)

  • Bệnh nhân có nhồi máu cơ tim trong vòng 2 - 4 tuần gần đây.

  • Không nên dùng amlodipin để điều trị cơn đau thắt ngực cấp trong đau thắt ngực ổn định mạn tính.

  • Phụ nữ có thai và cho con bú.

Thận trọng khi sử dụng

  • Dùng thuốc thận trọng ở bệnh nhân hạ huyết áp, bệnh nhân có dự trữ tim thấp, suy tim.

  • Amlodipin có thể làm tăng nguy cơ tiến triển suy tim ở bệnh nhân hẹp động mạch chủ nặng. Ngừng sử dụng thuốc đột ngột làm trầm trọng thêm bệnh đau thắt ngực.

  • Giảm liều ở bệnh nhân suy chức năng gan.

  • Không nên dùng thuốc trong suốt thời kỳ mang thai, cho con bú hay những phụ nữ có khả năng có thai trừ khi đang dùng các biện pháp tránh thai hữu hiệu.

  • Chưa tìm thấy dữ liệu liên quan đến ảnh hưởng của thuốc trên khả năng lái xe và vận hành máy móc.

  • Phụ nữ có thai và cho con bú: Chưa có dữ liệu lâm sàng khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú. Do đó, không nên dùng amlodipin trong suốt thời kỳ mang thai, cho con bú hay những phụ nữ có khả năng có thai trừ khi đang dùng các biện pháp tránh thai hữu hiệu.

Tương tác thuốc

  • Amlodipin dùng an toàn với thuốc lợi tiểu nhóm thiazid, thuốc chẹn thụ thể alpha, thuốc chẹn thụ thể beta, thuốc ức chế men chuyển, nitrat tác dụng kéo dài, glycerin trinitrat ngậm dưới lưỡi, thuốc kháng viêm không steroid, kháng sinh và các thuốc hạ đường huyết đường uống.

Ảnh hưởng của thuốc khác đối với amlodipin:

  • Cimetidin, nước ép bưởi, thuốc kháng acid: dùng đồng thời với amlodipin không ảnh hưởng đáng kể đến dược động học của amlodipin.

  • Sildenafil: khi amlodipin và sildenafil được dùng chung, mỗi thuốc đều biểu hiện tác dụng hạ huyết áp.

Ảnh hưởng của amlodipin đối với thuốc khác

  • Atorvastatin, ethanol (rượu): dùng chung amlodipin với 80 mg atorvastatin, ethanol không làm thay đổi đáng kể dược động học của atorvastatin, ethanol.

  • Digoxin: dùng chung amlodipin với digoxin không làm thay đổi nồng độ digoxin trong huyết thanh hay độ thanh lọc digoxin.

  • Warfarin: sử dụng đồng thời amlodipin không làm thay đổi tác dụng của warfarin trên thời gian đông máu.

  • Cyclosporin: nghiên cứu dược động học với cyclosporin cho thấy amlodipin không làm thay đổi dược động học của cyclosporin.


Quy cách

Hộp 3 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

STADA

Nước sản xuất

VIET NAM

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Đau thắt ngực
  • Đau thắt ngực mãn tính
  • Bệnh động mạch vành
  • Huyết áp cao / Tăng huyết áp
  • Đau thắt ngực
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status
Nhà thuốc Long Châu

Tư vấn miễn phí

1800 6928