Dược khoa
(00017620)
Đã copy nội dung

Spaylax Spray 15Ml Dk Pharma

(00017620)
Đã copy nội dung
Dược khoa
(00017620)
Đã copy nội dung

Spaylax Spray 15Ml Dk Pharma

(00017620)
Đã copy nội dung
Thành phần: Xylometazoline, Neomycin, Dexamethasone
Quy cách: Chai 15ml
Dạng bào chế: Dạng xịt
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VD-19201-13
Độ tuổi: Trên 6 tuổi
Nhà sản xuất: Công Ty Tnhh Một Thành Viên Dược Khoa-Trường Đại Học Dược Hn
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Spaylax Spray 15Ml Là Gì?

Thuốc xịt mũi Spaylax Spray có chứa Dexamethasone phosphate, Sylometazoline HCl , Neomycin 3500 IU/ml có tác dụng kháng viêm, chống dị ứng nhanh và mạnh, giúp điều trị các bệnh viêm mũi, viêm xoang, viêm mũi dị ứng, ngạt mũi, sổ mũi.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Dạng xịt có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Xylometazoline

7.5mg

Neomycin

52500IU

Dexamethasone

15mg

Công Dụng Của Spaylax Spray 15Ml

Điều trị các bệnh viêm mũi, viêm xoang, viêm mũi dị ứng, ngạt mũi, sổ mũi.

Liều Dùng Của Spaylax Spray 15Ml

Cách dùng

  • Lắc lọ thuốc vài lần

  • Mở nắp bảo vệ

  • Dùng tay ấn vào nắp lọ, xịt thử trong không khí sau đó mới xịt vào mũi đồng thời xịt nhẹ để thuốc đi sâu vào trong khoang mũi.

  • Đậy nắp bảo vệ sau mỗi lần dùng.

Liều dùng

Dùng cho người lớn và trẻ em trên 2 tuổi.

Ngày xịt 3-4 lần, cách nhau 3-4 giờ. Thời gian sử dụng không quá 7-10 ngaỳ.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp quá liều, đưa bệnh nhân đến ngay các cơ sở y tế.

Làm gì khi quên 1 liều?

Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

Tác Dụng Phụ Của Spaylax Spray 15Ml

    Có thể gây kích ứng tạm thời tại chỗ, nóng rát ở mũi và cổ họng, buồn nôn, nhức đầu, khô niêm, mạc mũi.

    Có thể gây các phản ứng mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.

    Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Lưu Ý Của Spaylax Spray 15Ml

Thận trọng khi sử dụng

  • Thận trọng với người tăng huyết áp, bệnh tim, bệnh cường tuyến giáp.

  • Không nên dùng quá liều vì có thể gây nóng, hắt hơi, nước mũi chảy nhiều hơn.

  • Không dùng kéo dài liên tục, nếu dùng lâu dài phải có sự chỉ dẫn chuyên môn của bác sỹ.

  • Như các  chế phẩm chứa corticoid khác, sử dụng lâu dài có nguy cơ gây bội nhiễm và nghiện thuốc.

Chống chỉ định:

  • Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.

  • Viêm mũi có nguồn gốc do virus, do nấm.

  • Không dùng cho trẻ em dưới 2 tuổi.

Phụ nữ có thai và cho con bú:

  • Không nên dùng cho phụ nữ mang thai.

  • Thận trọng khi dùng với phụ nữ đang cho con bú.

Tương tác thuốc

Các loại thuốc có thể xảy ra tương tác:

  • Không nên phối hợp với các thuốc IMAO vì có thể gây cơn tăng huyết áp do Xylometa-zolin hydroclorid ức chế sự chuyển hóa của các amin gây co mạch. Do IMAO có tác dụng kéo dài, tương tác này vẫn có thể xảy ra sau khi ngừng dùng IMAO đến 15 ngày.

Các loại thực phẩm, đồ uống có thể xảy ra tương tác:

  • Thức ăn, rượu và thuốc lá có thể tương tác với vài loại thuốc nhất định. Hãy tham khảo ý kiến bác sĩ về việc uống thuốc cùng thức ăn, rượu và thuốc lá.

Tình trạng sức khỏe ảnh hưởng đến việc sử dụng thuốc:

  • Tình trạng sức khỏe của bạn có thể ảnh hưởng đến việc sử dụng thuốc này. Báo cho bác sĩ biết nếu bạn có bất kỳ vấn đề sức khỏe nào.

Bảo Quản

Nơi khô ráo, trong lọ kín, ở nhiệt độ phòng không quá 30 độ C.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Nghẹt mũi
  • Viêm màng bồ đào
  • Nhiễm khuẩn
  • Viêm kết mạc
  • Viêm kết mạc
  • Viêm giác mạc
  • Bệnh da liễu
  • Nhiễm trùng mắt
  • Bệnh não gan
  • Viêm kết mạc
  • Viêm tai giữa
  • Viêm bờ mi do vi khuẩn
  • Nhiễm trùng liên quan đến catheter
  • Nhiễm trùng da
  • Bệnh Rosacea / Chứng đỏ mặt
  • Bệnh Gout cấp
  • Suy tuyến thượng thận
  • Suy vỏ thượng thận
  • Rụng tóc từng mảng (AA)
  • Viêm cột sống dính khớp (AS)
  • Viêm Segment trước
  • Bệnh bụi phổi
  • Hen phế quản
  • Viêm da cơ địa (AD)
  • Ngộ độc Beryllium
  • Viêm da bọng nước / Viêm da ecpet / Mụn rộp (ecpet)
  • Viêm bao hoạt dịch
  • Viêm màng đệm
  • Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh
  • Thiếu máu bất sản bẩm sinh
  • Viêm kết mạc, dị ứng theo mùa
  • Viêm giác mạc
  • Hội chứng Cushing
  • Viêm da
  • Phù hoàng điểm tiểu đường (DME)
  • Lupus ban đỏ hình đĩa (DLE)
  • Dị ứng thuốc
  • Phù não
  • Viêm lồi cầu ngoài xương cánh tay / Viêm mỏm lồi cầu
  • Bệnh giảm hồng cầu
  • Tăng calci huyết
  • Ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát (ITP)
  • Phản ứng viêm
  • Viêm màng bồ đào
  • Viêm mống mắt
  • Sẹo lồi
  • Bệnh bạch cầu cấp tính
  • Bệnh li ken phẳng
  • Viêm da thần kinh
  • Hội chứng Loeffler
  • Phù hoàng điểm/Bệnh võng mạc đái tháo đường
  • U lympho ác tính
  • Thể cổ điển của CTCL gọi là Mycosis fungoides (MF)
  • Hoại tử mỡ tiểu đường
  • Nhãn viêm đồng cảm
  • Viêm dây thần kinh thị giác
  • Bệnh bọng nước
  • Viêm mũi dị ứng lâu năm
  • Viêm xương khớp sau chấn thương
  • Viêm ruột Crohn / Viêm ruột từng vùng
  • Viêm khớp dạng thấp / Thấp khớp
  • Viêm khớp dạng thấp
  • Bệnh u hạt
  • Viêm mũi dị ứng theo mùa (SAR)
  • Giảm tiểu cầu thứ phát
  • Bệnh huyết thanh
  • Viêm da tiết bã nhờn
  • Hội chứng Stevens-Johnson
  • Viêm màng hoạt dịch
  • Lupus ban đỏ hệ thống (SLE)
  • Bệnh giun xoắn
  • Nhiễm trùng lao
  • Lao màng não
  • Viêm loét đại tràng (UC)
  • Viêm màng bồ đào
  • Thiếu máu tán huyết miễn dịch
  • Viêm bao gân không xác định cấp tính
  • Viêm khớp dạng thấp cấp tính
  • Viêm màng bồ đào
  • Viêm da tróc vẩy
  • Tổn thương u hạt annulare
  • Viêm tuyến giáp không mưng mủ
  • Bệnh vẩy nến nặng
  • Bệnh zona thần kinh ở mắt
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Sung huyết mũi là sao?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC