Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

ACME
(00006828)
Đã copy nội dung

Sotamic

(00006828)
Đã copy nội dung
ACME
(00006828)
Đã copy nội dung

Sotamic

(00006828)
Đã copy nội dung
Thành phần: Rabeprazole, Tinidazole, Clarithromycin
Quy cách: Hộp 7 vỉ x 6 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Ấn Độ
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VN-12757-11
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Suy gan, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Acme
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Sotamic Là Gì?

Thuốc Sotamic có thành phần là Rabeprazole, Clarithromycin, Tinidazole có tác dụng chữa trị chứng viêm loét dạ dày – tá tràng; chứng trào ngược thực quản – dạ dày; hội chứng Zollinger – Ellison; dự phòng tái phát loét do dùng thuốc kháng sinh không steroid, hay do nhiễm khuẩn H.pylori.

Thành Phần Của Sotamic

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Rabeprazole

20mg

Tinidazole

Clarithromycin

500mg

Công Dụng Của Sotamic

  • Chữa trị chứng viêm loét dạ dày – tá tràng.

  • Chứng trào ngược thực quản – dạ dày.

  • Hội chứng Zollinger – Ellison.

  • Dự phòng tái phát loét do dùng thuốc kháng sinh không steroid, hay do nhiễm khuẩn H.pylori.

Liều Dùng Của Sotamic

Cách dùng

  • Thuốc dùng đường uống.

  • Dùng thuốc trước khi ăn.

Liều dùng

Người lớn: Ngày 1 vỉ chia 2 lần.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp hãy gọi cho trung tâm cấp cứu 115 hoặc trạm y tế gần nhất.

Làm gì nếu quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Sotamic
    • Buồn nôn, đau bụng, tiêu chảy.

    • Dị ứng, phát ban.

Lưu Ý Của Sotamic

Thận trọng khi sử dụng

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Tương tác thuốc

Vui lòng xem thông tin chi tiết trên tờ hướng dẫn sử dụng trong hộp thuốc hoặc tham khảo ý kiến dược sĩ, bác sĩ.

Bảo Quản

Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Nhiễm H.Pylori
  • Loét tá tràng
  • Loét dạ dày (GU)
  • Bệnh trào ngược dạ dày thực quản (GERD)
  • Chứng ợ nóng
  • Viêm loét dạ dày
  • Trào ngược thực quản
  • Hội chứng Zollinger-Ellison
  • Bệnh lỵ amip
  • Nhiễm khuẩn âm đạo
  • Viêm gan
  • Viêm niệu đạo không do lậu
  • Bệnh lây truyền qua đường tình dục
  • Nhiễm trichomonas
  • Viêm phế quản mãn tính
  • Viêm xoang hàm trên cấp tính
  • Nhiễm khuẩn
  • Bệnh Bartonellosis
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Loét tá tràng do nhiễm Helicobacter pylori
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
  • Bệnh Lyme
  • Nhiễm khuẩn Mycobacterial
  • Viêm tai giữa (OM)
  • Ho gà
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm amidan do Streptococcus
  • Nhiễm khuẩn da và mô dưới da không biến chứng
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC