Chuyên mục COVID-19 Chăm sóc sức khoẻ F0 tại nhà Hướng dẫn Chăm sóc F0 tại nhà - COVID-19 Xem hướng dẫn

Thương hiệu: CHO-A

(00006710)
Đã copy nội dung

Silyhepatis

(00006710)
Đã copy nội dung

Thương hiệu: CHO-A

(00006710)
Đã copy nội dung

Silyhepatis

(00006710)
Đã copy nội dung
Danh mục: Hệ tiêu hóa & gan mật
Thành phần chính: Arginin hydroclorid
Dạng bào chế: Dung dịch
Quy cách: Hộp 2 vỉ x 10 ống
Chỉ định: Rối loạn tiêu hóa, Tăng amoniac máu, Axit argininosuccinic niệu
Xuất xứ thương hiệu: Hàn Quốc
Nhà sản xuất: Cho-A Pharm Co., Ltd
Công dụng: Silyhepatis là sản phẩm thuốc của công ty Cho-A Pharm Co., Ltd. - Hàn Quốc với thành phần hoạt chất là L-Arginine Hydrochloride. Thuốc được chỉ định điều trị duy trì tăng amoniac máu ở bệnh nhân thiếu carbamoyl phosphate synthetase, thiếu ornithine carbamyl transferase; điều trị duy trì cho bệnh nhân tăng amoniac máu bị citrulin máu, argininosuccinic niệu; điều trị hỗ trợ các rối loạn khó tiêu; điều trị hỗ trợ nhằm cải thiện khả năng tập luyện ở những người bị bệnh tim mạch ổn định; bổ sung dinh dưỡng cho người bị rối loạn chu trình ure như tăng amoniac máu tuýp I và II, tăng citrulin máu, arginosuccinic niệu và thiếu men N-acetyl glutamate synthetase.
Thuốc cần kê toa: Có (Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ)
Số đăng ký: VN-15579-12
Độ tuổi: Trên 6 tuổi
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú
Chống chỉ định: Dị ứng thuốc
Nước sản xuất: Korea, Republic Of
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin cung cấp được dẫn nguồn từ Drugbank.vn Xem chi tiết Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Silyhepatis 2X10 Ống 5Ml Là Gì?

Kích thước chữ hiển thị
  • Mặc định
  • Lớn hơn

Silyhepatis là sản phẩm thuốc của công ty Cho-A Pharm Co., Ltd. - Hàn Quốc với thành phần hoạt chất là L-Arginine Hydrochloride. Thuốc được chỉ định điều trị duy trì tăng amoniac máu ở bệnh nhân thiếu carbamoyl phosphate synthetase, thiếu ornithine carbamyl transferase; điều trị duy trì cho bệnh nhân tăng amoniac máu bị citrulin máu, argininosuccinic niệu; điều trị hỗ trợ các rối loạn khó tiêu; điều trị hỗ trợ nhằm cải thiện khả năng tập luyện ở những người bị bệnh tim mạch ổn định; bổ sung dinh dưỡng cho người bị rối loạn chu trình ure như tăng amoniac máu tuýp I và II, tăng citrulin máu, arginosuccinic niệu và thiếu men N-acetyl glutamate synthetase.

Thành Phần

Thành phần

Hàm lượng

Arginin hydroclorid

1000-

Công Dụng

Chỉ định

Thuốc Silyhepatis được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Chỉ định điều trị duy trì tăng amoniac máu ở bệnh nhân thiếu carbamoyl phosphate synthetase, thiếu ornithine carbamyl transferase.
  • Chỉ định điều trị duy trì cho bệnh nhân tăng amoniac máu bị citrulin máu, argininosuccinic niệu.
  • Chỉ định điều trị hỗ trợ các rối loạn khó tiêu.
  • Chỉ định điều trị hỗ trợ nhằm cải thiện khả năng tập luyện ở những người bị bệnh tim mạch ổn định.
  • Chỉ định bổ sung dinh dưỡng cho người bị rối loạn chu trình ure như tăng amoniac máu tuýp I và II, tăng citrulin máu, arginosuccinic niệu và thiếu men N-acetyl glutamate synthetase.

Dược lực học

Không có thông tin.

Dược động học

Không có thông tin.

Liều Dùng Của Silyhepatis 2X10 Ống 5Ml

Cách dùng

Thuốc Silyhepatis chỉ dùng đường uống.

Liều dùng

Điều trị duy trì tăng amoniac máu ở bệnh nhân thiếu carbamylphosphate synthetase, thiếu ornithine carbamyl transferase:

  • Trẻ sơ sinh: 100mg/kg mỗi ngày, chia 3-4 lần.
  • Trẻ từ 1 tháng đến 18 tuổi: 100mg/kg mỗi ngày, chia 3-4 lần.

Điều trị duy trì cho bệnh nhân tăng amoniac máu bị citrulin máu, argininosuccinic niệu:

  • Trẻ sơ sinh: 100-175mg/kg/lần; dùng 3-4 lần mỗi ngày cùng thức ăn, hiệu chỉnh liều theo đáp ứng.
  • Trẻ từ 1 tháng đến 18 tuổi: 100-175mg/kg/lần, dùng 3-4 lần mỗi ngày cùng thức ăn, hiệu chỉnh liều theo đáp ứng.

Điều trị hỗ trợ rối loạn khó tiêu:

  • Người lớn: Uống 3-6 g (3-6 ống)/ngày

Điều trị hỗ trợ nhằm cải thiện khả năng tập luyện ở những người bị bệnh tim mạch ổn định:

  • Người lớn: Uống 6-21 g(6-21 ống)/ngày, mỗi lần dùng không quá 8h (8 ống).

Bổ sung dinh dưỡng cho người bị rối loạn chu trình ure như tăng amoniac máu tuýp I và II, tăng citrulin máu, arginosuccinic niệu và thiếu men N-acetyl glutamate synthetase:

  • Người lớn: Uống 3-20g (3-20 ống)/ngày, tùy tình trạng bệnh.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Quá liều có thể dẫn đến acid chuyển hoá thoáng qua kèm thở nhanh. Quá liều ở trẻ em có thể dẫn đến nhiễm acid chuyển hóa tăng clorid máu, phù não hoặc có thể tử vong. Nên xác định mức độ thiếu hụt và tính toán lượng dùng tác nhân kiềm hoá.

Làm gì khi quên 1 liều?

Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

Tác Dụng Phụ Của Silyhepatis 2X10 Ống 5Ml

    Khi sử dụng thuốc Silyhepatis, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Không rõ tần suất, ADR

    • Miễn dịch - dị ứng: Phát ban, tay và mặt sưng đỏ.

    • Thận - Chuyển hóa: Tăng kali máu, tăng creatine và creatinin.

    • Khác: Đau và sưng bụng, giảm tiểu cầu.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Silyhepatis 2X10 Ống 5Ml

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Silyhepatis chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Bệnh nhân suy gan nặng.

  • Bệnh nhân bị hẹp đường mật.

Thận trọng khi sử dụng

Thận trọng khi dùng thuốc cho những bệnh nhân sau:

  • Bệnh nhân dị ứng với caramel: Thuốc này có chứa caramel nên bệnh nhân dị ứng với caramel cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi dùng thuốc.
  • Bệnh nhân tiểu đường: Do thuốc này có chứa đường.
  • Bệnh nhân bị rối loạn điện giải.

Chú ý:

Tuân theo đúng hướng dẫn và liều lượng.

Thuốc này chỉ để uống, không được tiêm.

Tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc dược sĩ nếu các triệu chứng bệnh không cải thiện sau 1 tháng dùng thuốc.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Không ảnh hưởng.

Thời kỳ mang thai

Do độ an toàn và hiệu quả của thuốc khi sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú chưa được xác định nên chỉ sử dụng thuốc cho những bệnh nhân này khi thật sự cần thiết.

Thời kỳ cho con bú

Do độ an toàn và hiệu quả của thuốc khi sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú chưa được xác định nên chỉ sử dụng thuốc cho những bệnh nhân này khi thật sự cần thiết.

Tương tác thuốc

Để tránh tương tác với các thuốc khác đặc biệt là rượu, bệnh nhân nên thông báo cho bác sĩ biết những thuốc khác đang sử dụng.

Bảo Quản

Nơi khô, nhiệt độ không quá 30 °C, tránh ánh sáng.

Nguồn Tham Khảo

Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc.

https://www.medicines.org.uk/emc/product/12724/smpc#MACHINEOPS

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ