Kwang Dong
(00006704)
Đã copy nội dung

Silkron 10G

(00006704)
Đã copy nội dung
Kwang Dong
(00006704)
Đã copy nội dung

Silkron 10G

(00006704)
Đã copy nội dung
Thành phần: Gentamicin, Clotrimazole, Betamethasone dipropionate
Quy cách: Tuýp 10g
Dạng bào chế: Kem
Xuất xứ thương hiệu: Hàn Quốc
Thuốc cần kê toa:
Đối tượng:
Số đăng ký: VN-17420-13
Độ tuổi: Trên 8 tuổi
Nhà sản xuất: Kyung Dong
Nước sản xuất: Korea, Republic Of
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Silkron Là Gì?

Thuốc Silkron 10g điều trị nhiễm khuẩn hoặc nhiễm nấm, hoặc các bệnh ở da do corticoid có liên quan đến nhiễm khuẩn như: viêm da dị ứng, viêm da tiếp xúc, viêm da cơ địa, viêm da tiết bã, chàm, hăm, viêm da tróc vẩy và lichen đơn mãn tính (viêm da thần kinh).

Thành Phần Của Silkron

Thông Tin Thành Phần

Kem có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Gentamicin

1mg

Clotrimazole

10mg

Betamethasone dipropionate

0.64mg

Công Dụng Của Silkron

Chỉ định

Thuốc Silkron 10g được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

Điều trị nhiễm khuẩn hoặc nhiễm nấm, hoặc các bệnh ở da do corticoid có liên quan đến nhiễm khuẩn như: viêm da dị ứng, viêm da tiếp xúc, viêm da cơ địa, viêm da tiết bã, chàm, hăm, viêm da tróc vẩy và lichen đơn mãn tính (viêm da thần kinh).

Dược lực học

Corticosteroid hoạt tính mạnh kết hợp với kháng sinh; betamethasone và kháng sinh.

Thuốc chứa betamethason dipropionat, một glucocorticoid thể hiện rõ đặc tính chung của corticosteroid; clotrimazol là một chất kháng nấm nhóm imidazol; gentamicin sulfat là một kháng sinh nhóm aminoglycosid.

Corticoid dùng tại chỗ hữu hiệu trong việc điều trị các bệnh về da vì tác động co mạch và chống ngứa, kháng viêm. 

Clotrimazol là thuốc kháng nấm phổ rộng được dùng để điều trị các bệnh ngoài da do nhiễm các loại nấm gây bệnh khác nhau, clotrimazol cũng có tác dụng trên Trichomonas, Staphylococci Bacteroides.

Gentamicin sulfat là một kháng sinh thuộc nhóm aminoglycosid có tác dụng diệt khuẩn chống lại nhiều vi khuẩn gram âm và một số chủng staphylococci.

Dược động học

Thuốc được dùng tại chỗ để điều trị các bệnh về da. Vì vậy, có rất it dữ liệu về dược động học liên quan đến sinh khả dụng tại vị trí tác động.

Clotrimazol thấm vào biểu bì sau khi dùng bôi tại chỗ nhưng rất ít hấp thu toàn thân, nếu có. Mức độ hấp thu qua da của corticoid dùng tại chỗ được xác định qua các yếu tố như tá dược, tình trạng da và sử dụng băng kín.

Corticosteroid dùng tại chỗ được hấp thu toàn thân, gắn kết protein huyết tương chuyển hóa ờ gan và bài tiết ở thận. Một số corticoid và chất chuyển hóa của chúng được bài tiết qua mật. Betamethason dùng tại chỗ cũng có thể hấp thu toàn thân, đặc biệt khi băng rịt hoặc có vết thương ngoài da. 

Đã có báo cáo gentamicin và các aminoglycosid khác được hấp thu toàn thân sau khi thoa lên vùng da bị tróc, bỏng.

Liều Dùng Của Silkron

Cách dùng

Dùng ngoài da.

Liều dùng

Thoa 1 lượng kem vừa đủ nhẹ nhàng lên vùng da bị bệnh 2 lần/ngày, sáng và tối. Nên thoa thuốc đều đặn.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Triệu chứng quá liều chưa rõ. Tuy nhiên, nếu nghi ngờ quá liều, khẩn trương đến các cơ sở y tế.

Xử trí

Tích cực theo dõi để có biện pháp xử trí kịp thời.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Silkron

    Khi sử dụng thuốc Silkron 10g bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Đã có báo cáo các tác dụng không mong muốn như sau: Nhiễm virus hoặc nhiễm khuẩn (đặc biệt khi dùng băng ép). Viêm nang lông, nổi nhọt, kích ứng da, cảm giác châm chích, kích thích da, cảm giác bỏng rát, phát ban, đỏ da, nóng bừng, ngứa, khô da, viêm da có mủ, viêm gia tiếp xúc dị ứng, đổ mồ hôi, vết thương trầm trọng hơn, loét, mụn mủ do steroid, phản ứng da do steroid, mụn do steroid, viêm da quanh miệng, thay đổi hình dạng vảy cá trên da, rậm lông, tăng sắc tố do ức chế trục vùng dưới đồi-tuyến yên-thượng thận.

    Suy thận, giảm thính lực.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Silkron

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Silkron 10g chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Người nhiễm trùng da do nhiễm vi khuẩn (lao da, giang mai,...), nấm (nhiễm candida, giun tròn, ...), virus (giời leo, rộp da, thủy đậu, đậu mùa,...) và côn trùng (ghẻ ngứa, chí rận,...) (triệu chứng có thể xấu đi).

  • Người có tiền sử mẫn cảm với thuốc này hoặc các thành phần của thuốc.

  • Eczema tai ngoài có thủng màng nhỉ.

  • Loét da (ngoại trừ bệnh Behcet), phỏng mức độ 2 trở lên (việc chữa trị có thể bị trì hoãn đợi tái tạo da).

  • Viêm da quanh miệng, mụn nói chung và mụn trứng cá.

  • Mẫn cảm với nhóm aminoglycosid (Streptomycin, Kanamycin, Gentamicin, Neomycin,...) hoặc kháng sinh. 

  • Bệnh nhân có tiền sứ quá mẫn với imidazole.

Thận trọng khi sử dụng

Corticoid dùng tại chỗ hấp thu toàn thân có thể gây ức chế vùng dưới đồi - tuyến yên - thận có hồi phục, hội chứng Cushing, tăng đường huyết, tiểu đường và loãng xương ở một số bệnh nhân, ở một số người dùng corticoid thoa ngoài da với diện rộng hoặc trong tình trạng băng kín, sự ức chế trục vùng dưới đồi - tuyến yên - thượng thận (HPA) phải được kiểm tra thường xuyên qua nồng độ cortisol trong máu, cortisol tự do trong nước tiểu hoặc thử nghiệm sự kích thích ACTH.

Nên tránh dùng để điều trị lâu dài, đặc biệt là băng kín vì thuốc có thể gây ra tác dụng phụ giống như dùng corticoid đường uống.

Dùng đồng thời với kháng sinh aminoglycosid toàn thân có thể gây độc tính từ việc tích lũy thuốc kháng sinh. Trừ những trường hợp đặc biệt, tránh dùng liên tục trong dài ngày và trong tình trạng băng kín. Đặc biệt lưu ý những thông tin trên đối với trẻ sơ sinh và trẻ em.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc.

Thời kỳ mang thai 

Có xảy ra dị tật ờ thú vật khi dùng tại chỗ sản phẩm này.

Tính an toàn của thuốc cho phụ nữ mang thai chưa được thiết lập, vì vậy, không nên dùng cho phụ nữ mang thai hoặc người có khả năng có thai.

Thời kỳ cho con bú

Chưa có báo cáo corticoid dùng ngoài da có vào sữa mẹ hay không, nhưng corticoid dùng uống thì có vào sữa mẹ. Thận trọng sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú.

Tương tác thuốc

Chưa có báo cáo.

Bảo Quản

Trong bao bì kín, nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30oC.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc Silkron 10g

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Nhiễm khuẩn
  • Loét giác mạc do vi khuẩn
  • Viêm bàng quang do vi khuẩn
  • Viêm kết mạc
  • Nhiễm trùng hệ thần kinh trung ương
  • Viêm kết mạc do Staphylococcus cholermidis gây ra
  • Viêm xoang
  • Chốc loét
  • Chàm
  • VIêm nang lông
  • Nhọt
  • Nhiễm trùng huyết sơ sinh
  • Chốc lở
  • Viêm giác mạc vi khuẩn
  • Viêm kết mạc
  • Viêm Meibomian
  • Viêm màng não, vi khuẩn
  • Viêm phúc mạc do vi khuẩn
  • Bệnh vảy nến
  • Mụn trứng cá mủ
  • Viêm da mủ hoại thư
  • Viêm da tiết bã
  • Nhiễm trùng huyết
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da / Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
  • Nhiễm vi khuẩn da
  • Chứng sưng chân râu barbae
  • Viêm bờ mi do vi khuẩn
  • Nhiễm trùng đường hô hấp phức tạp
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu
  • Viêm nội tâm mạc nặng
  • Nhiễm trùng nặng Pseudomonas aeruginosa
  • Nhiễm Staphylococcal nặng
  • Nấm Candida ở da
  • Nhiễm nấm da
  • Nấm miệng
  • Nhiễm trùng Tinea / Bệnh ecpet mảng tròn
  • Nấm bẹn / Nấm da đùi
  • Nấm da chân
  • Nhiễm nấm âm đạo
  • Triệu chứng nấm da toàn thân do Trichophyton mentagrophytes, Trichophyton rubrum, Epidermophyton floccosum
  • Triệu chứng nấm da đùi do Trichophyton mentagrophytes, Trichophyton rubrum, Epidermophyton floccosum
  • Triệu chứng nấm da chân do Trichophyton mentagrophytes, Trichophyton rubrum, Epidermophyton floccosum
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC