Hotline: 1800 6928

(Miễn phí)

Silkeron 10G (Tuýp)

Silkeron 10G  (Tuýp)
Silkeron 10G  (Tuýp)
Silkeron 10G  (Tuýp)
Silkeron 10G  (Tuýp)
Silkeron 10G  (Tuýp)
Silkeron 10G  (Tuýp)
Silkeron 10G  (Tuýp)
Tên thuốc gốc: Clotrimazole
Thương hiệu: Phil
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Quy cách: Tuýp 10g
Mã sản phẩm: 00006703

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘Silkeron 10G’ Là gì?

Viêm da có đáp ứng với corticoid khi có biến chứng nhiễm trùng thứ phát. Eczema, viêm da, viêm trầy, hăm. Nấm da. Điều trị tại chỗ các bệnh nấm da, nấm kẽ tay, kẽ chân, lang ben do Malassezia furfur, viêm mống, quanh móng. Điều trị viêm nhiễm, dị ứng da: ban vẩy nến, ban đỏ đa dạng, viêm da tróc vẩy, viêm da tiếp xúc.


Thành phần của ‘Silkeron 10G’

  • Dược chất chính:  Betamethasone dipropionate 6,4mg; Clotrimazole 100mg; Gentamicin sulfate 10mg
  • Loại thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
  • Dạng thuốc, hàm lượng: Hộp 1 tuýp x 10g kem bôi da

Công dụng của ‘Silkeron 10G’

  • Viêm da có đáp ứng với corticoid khi có biến chứng nhiễm trùng thứ phát. Eczema, viêm da, viêm trầy, hăm. Nấm da.
  • Điều trị tại chỗ các bệnh nấm da, nấm kẽ tay, kẽ chân, lang ben do Malassezia furfur, viêm mống, quanh móng
  • Điều trị viêm nhiễm, dị ứng da: ban vẩy nến, ban đỏ đa dạng, viêm da tróc vẩy, viêm da tiếp xúc

Liều dùng của ‘Silkeron 10G’

Cách dùng

Thuốc dùng bôi ngoài da

Liều dùng

Để điều trị có hiệu quả nên thoa thuốc đều đặn. Thời gian trị liệu phụ thuộc vào mức độ, vị trí của vùng da bị bệnh và sự đáp ứng của người bệnh

Thoa 1 lượng kem vừa đủ nhẹ nhàng lên vùng da bị bệnh 2 lần/ngày, sáng và tối. Nên thoa thuốc đều đặn.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.


Tác dụng phụ của ‘Silkeron 10G’

  • Rất hiếm: giảm sắc hồng cầu; nóng; ban đỏ; rỉ dịch; ngứa. Bệnh vẩy cá; nổi mày đay; dị ứng toàn thân.
  • Khi dùng trên diện rộng, có băng ép: kích ứng da, khô da, viên nang lông, rậm lông, mụn, giảm sắc tố, viêm da bội nhiễm, teo da, vạch

Lưu ý của ‘Silkeron 10G’

Thận trọng khi sử dụng

  • Dị ứng chéo trong nhóm aminoglycosid.
  • Tránh thoa lên vết thương, vùng da tổn thương, thoa diện rộng, băng ép.
  • Trẻ em & trẻ nhũ nhi.

Tương tác thuốc

Làm giảm hoạt tính của gentamicin: Ca, sulfafurazol, heparin, sulfacetamid, Mg, acetylcystein, cloramphenicol, actinomycin, doxorubicin, clindamycin.


Quy cách

Tuýp 10g

Nhà sản xuất

PHIL

Nước sản xuất

KOREA, REPUBLIC OF

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Nấm Candida ở da
  • Nhiễm nấm da
  • Nấm miệng
  • Nhiễm trùng Tinea / Bệnh ecpet mảng tròn
  • Nấm bẹn / Nấm da đùi
  • Nấm da chân
  • Nhiễm nấm âm đạo
  • Triệu chứng nấm da toàn thân do Trichophyton mentagrophytes, Trichophyton rubrum, Epidermophyton floccosum
  • Triệu chứng nấm da đùi do Trichophyton mentagrophytes, Trichophyton rubrum, Epidermophyton floccosum
  • Triệu chứng nấm da chân do Trichophyton mentagrophytes, Trichophyton rubrum, Epidermophyton floccosum
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status
Nhà thuốc Long Châu

Tư vấn miễn phí

1800 6928