Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

Hetero
(00017049)
Đã copy nội dung

Sife-100 Hetero 1X4

(00017049)
Đã copy nội dung
Hetero
(00017049)
Đã copy nội dung

Sife-100 Hetero 1X4

(00017049)
Đã copy nội dung
Thành phần: Sildenafil
Quy cách: Hộp 1 vỉ x 4 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Ấn Độ
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VN-15925-12
Cảnh báo: Lái tàu xe
Nhà sản xuất: Hetero
Nước sản xuất: India
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Sife 100 Hetero 1X4 Là Gì?

Sife-100 Hetero 1X4 có thành phần chính là Sildenatìl là thuốc chống rối loạn chức năng cương cứng.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Sildenafil

Công Dụng Của Sife 100 Hetero 1X4

  • Điều trị các rối loạn cương dương là tình trạng không có khả năng đạt được hoặc duy trì cương cứng đủ để thoả mãn hoạt động tình dục.
  • Sildenafil chỉ có tác dụng khi có kích thích tình dục kèm theo.

Liều Dùng Của Sife 100 Hetero 1X4

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống

Liều dùng

  • Hầu hết các bệnh nhân được khuyến cáo dùng liều 50mg, uống trước khi quan hệ tình dục khoảng 1giờ. Dựa trên sự dung nạp và tác dụng của thuốc liều có thể tăng lên tới mức tối đa là 100mg hoặc giảm tới mức 25mg. Chỉ dùng tối đa là 1 lần dùng mỗi ngày.

Đối với các trường hợp khác:

  • Bệnh nhân suy thận: Các trường hợp suy thận nhẹ hoặc trung bình thì không cần điều chỉnh liều. Bị suy thận nặng thì liều nên dùng là 25mg.
  • Bệnh nhân suy gan: Liều nên dùng là 25mg .
  • Bệnh nhân đang phải dùng các thuốc khác: Nếu đang phải dùng thuốc Ritonavir thì liều không được vượt quá 1 liều đơn tối đa là 25mg Sildenafil trong vòng 48 giờ. Những bệnh nhân đang phải dùng các thuốc có tác dụng ức chế CYP 3A4 (như Erythromycin, Saquinavir, Ketoconazole, Itroconazole) thì liều khởi đầu nên dùng là 25mg.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định. 

Tác Dụng Phụ Của Sife 100 Hetero 1X4

    Sildenafil có thể gây ra tác dụng phụ như: đau đầu, ợ nóng, tiêu chảy, chảy máu cam, rối loạn giấc ngủ, tê, rát hoặc ngứa ran ở tay, bàn tay, bàn chân, hoặc cẳng chân, đau cơ, có vấn đề về tầm nhìn, nhạy cảm với ánh sáng. Một số tác dụng phụ có thể nghiêm trọng hơn như: đột ngột mất thị lực nghiêm trọng, mờ mắt, ù tai, giảm hoặc mất thính giác đột ngột, chóng mặt, đầu lâng lâng, ngất xỉu, tức ngực, khó thở, dương vật cương cứng, đau đớn kéo dài hơn 4 giờ, ngứa hoặc nóng rát khi tiểu, phát ban.

Lưu Ý Của Sife 100 Hetero 1X4

Thận trọng khi sử dụng

  • Một số điều kiện y tế có thể tương tác với sildenafil. Hãy cho bác sĩ hoặc dược sĩ của bạn biết nếu bạn có bất kỳ điều kiện y tế nào, đặc biệt là các điều kiện y tế sau:
  • Bạn đang mang thai, dự định có thai, hoặc đang cho con bú
  • Bạn đang dùng bất cứ loại thuốc theo đơn hoặc không theo đơn thuốc, thuốc thảo dược, hoặc chế độ ăn uống đặc biệt
  • Bạn bị dị ứng với thuốc, thực phẩm, hoặc các chất khác
  • Bạn có tiền sử dương vật cương cứng kéo dài trong 4 giờ, dương vật cương cứng đau nhức dương vật bị biến dạng (xơ hóa thể hang, bệnh Peyronie), các vấn đề tế bào máu nhất định (ví dụ, bệnh bạch cầu, đa u tủy, bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm), hoặc bất kỳ điều gì có thể làm tăng nguy cơ của một cương cứng kéo dài hoặc đau (priapism ) 
  • Bạn có tiền sử các vấn đề về mắt (thoái hóa điểm vàng, bệnh thần kinh thị giác, viêm võng mạc sắc tố, mất thị lực đột ngột ở một hoặc cả hai mắt) hoặc các vấn đề thính giác (ù tai, giảm thính lực, giảm thính lực)
  • Bạn bị mất nước hoặc có tiền sử bệnh gan hoặc vấn đề về thận, huyết áp cao hoặc thấp, đột quỵ, viêm loét, chảy máu, bệnh tim (hẹp động mạch chủ, đau thắt ngực, nhịp tim không đều, đau tim, suy tim), các vấn đề mạch máu , hoặc các vấn đề hệ thống thần kinh
  • Bạn bị tăng huyết áp động mạch phổi gây ra bởi bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
  • Bạn đang dùng bosentan hoặc thuốc cho rối loạn chức năng cương dương (ED)

Tương tác thuốc

  • Ở những bệnh nhân tăng huyết áp động mạch phổi (PAH), việc dùng Sildenafil cùng với các thuốc kháng Vitamin K làm tăng tỷ lệ xuất huyết (chảy máu cam nguyên phát) so với placebo.
  • Khi dùng cùng với chất ức chế protease ritonavir (một chất ức chế CYP 3A4 mạnh), làm tăng đáng kể nồng độ Sildenafil trong huyết thanh, cho nên không khuyến nghị dùng kết hợp Sildenafil với Ritonavir.
  • Các chất ức chế PDE5, trong đó có Sildenafil và các thuốc chẹn alpha-adrenergic đều là những chất có tác dụng dãn mạch, gây hạ huyết áp. Vì vậy khi dùng Sildenafil cùng với các thuốc gây dãn mạch, có teher dự đoán sẽ có cộng lại các tác dụng trên huyết áp.
  • Theo những nghiên cứu in vitro: Sildenafil được chuyển hóa chủ yếu thông qua CYP 3A4 (đường chính) và CYP2C9 (đường phụ), là các dạng đồng hình của cytocrom P450. Vì vayajj các cahast ức chế isoenzym này có tác dụng làm giảm sự thanh thải sildenafil, và các chất gây cảm ứng cá isoenzym này làm tăng độ thanh thải Sildenafil.
  • Trên các nghiên cứu trên invivo: CÁc dữ liệu từ quàn thể được thử nghiệm trên lâm sàng cho thấy có sự giảm độ thanh thải sildenafil và/hoặc có sự tăng sinh khả dụng của thuocs theo đường uống khi dùng cùng vưới các cơ chất của CYP3A4, và với hỗn hợp các cơ chất của CYP 3A4 với các chất chẹn beta. Đó là những yếu tố có tác dụng có ý nghĩa thống kê trên dược động học của sildenafil.

Bảo Quản

Nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng, nhiệt độ không quá 30°C.

Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC