Chuyên mục COVID-19 Chăm sóc sức khoẻ F0 tại nhà Hướng dẫn Chăm sóc F0 tại nhà - COVID-19 Xem hướng dẫn
SAVI
(00015874)
Đã copy nội dung

Thuốc Savi Donepezil 10 Savipharm Trị Chứng Sa Sút Trí Tuệ (3 Vỉ X 10 Viên)

(00015874)
Đã copy nội dung
SAVI
(00015874)
Đã copy nội dung

Thuốc Savi Donepezil 10 Savipharm Trị Chứng Sa Sút Trí Tuệ (3 Vỉ X 10 Viên)

(00015874)
Đã copy nội dung
Thành phần: Donepezil
Danh mục: Khác hệ thống thần kinh trung ương
Quy cách: Hộp 3 gói x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa: Không
Số đăng ký: VD-15442-11
Độ tuổi: Trên 18 tuổi
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Savi
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Thuốc Savi Donepezil 10 Savipharm Là Gì?

Savi Donepezil 10 Savipharm 10x3 là sản phẩm của Công ty cổ phần dược phẩm SaVi với thành phần hoạt chất là donepezil hydroclorid được chỉ định trong điều trị bệnh Alzheimer.

Thành Phần Của Thuốc Savi Donepezil 10 Savipharm

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Donepezil

10mg

Công Dụng Của Thuốc Savi Donepezil 10 Savipharm

Chỉ định

Thuốc Savi Donepezil 10 Savipharm 10x3 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Chỉ định để điều trị triệu chứng và giảm tạm thời chứng sa sút trí tuệ ở mức độ nhẹ, vừa và nặng trong bệnh Alzheimer.

Dược lực học

Donepezil là chất ức chế đặc hiệu và có hồi phục acetylcholinesterase - một cholinesterase chiếm ưu thế trong não, làm ức chế sự thuỷ phân acetylcholine ở hệ thần kinh trung ương, do đó thuốc có lợi ích trong trị liệu.

Dược động học

Nồng độ cao nhất trong huyết tương đạt được khoảng 3 đến 4 giờ sau khi uống. Thời gian bán hủy ở giai đoạn cuối khoảng 70 giờ, như vậy việc dùng liều duy nhất hằng ngày sẽ dần đưa đến trạng thái ổn định. Thức ăn không ảnh hưởng đến sự hấp thu của thuốc. Khoảng 95% donepezil gắn với protein huyết tương người. Sự phân bố donepezil ở các mô khác nhau chưa được nghiên cứu rõ ràng. Donepezil được chuyển hoá một phần qua isoenzym CYP3A4 và với mức độ ít hơn qua CYP2D6 thành 4 chất chuyển hoá chủ yếu. Donepezil được đào thải trong nước tiểu ở cả hai dạng không thay đổi và dạng chuyển hoá. Thời gian bán thải là khoảng 70 giờ.

Liều Dùng Của Thuốc Savi Donepezil 10 Savipharm

Cách dùng

Sử dụng thuốc đúng theo hướng dẫn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Dùng đường uống, uống vào buổi tối, trước khi đi ngủ. Thời điểm uống không phụ thuộc vào bữa ăn đối với liều dùng 5 mg/ngày, có thể bẻ đôi viên thuốc theo vạch chia trên viên.

Liều dùng

Người lớn và người cao tuổi

Liều khởi đầu: 5 mg/ngày (liều 1 lần mỗi ngày). Sau 1 tháng, bác sĩ có thể tăng lên liều 10 mg/ngày (liều 1 lần mỗi ngày). 

Liều dùng có thể thay đổi tùy theo thời gian dùng thuốc và chỉ định của bác sĩ. Liều tối đa hằng ngày được đề nghị là 10 mg.

Bệnh nhân không được tự ý thay đổi liều dùng hoặc ngưng sử dụng thuốc khi chưa có chỉ định của bác sĩ. Khi ngưng sử dụng, hiệu quả điều trị sẽ từ từ giảm dần.

Bác sĩ sẽ tư vấn cho bệnh nhân nên tiếp tục dùng thuốc trong bao lâu. Bệnh nhân cần đến bác sĩ thường xuyên để được nhận xét về việc điều trị và đánh giá các triệu chứng.

Người suy thận và suy gan

Thông báo cho bác sĩ nếu bị bệnh gan hoặc thận. Donepezil có thể dùng cho bệnh nhân suy thận hoặc suy gan nhẹ đến trung bình. Bệnh nhân suy gan nặng không nên dùng Donepezil.

Trẻ em

Không khuyến cáo dùng cho trẻ em dưới 18 tuổi.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Những triệu chứng khi dùng thuốc quá liều bao gồm buồn nôn hoặc nôn, tiết nước bọt, đổ mồ hôi, chậm nhịp tim, tụt huyết áp (nhức đầu hoặc chóng mặt khi đứng), khó thở, mất ý thức và động kinh hoặc co giật.

Làm gì khi quên 1 liều?

Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

Tác Dụng Phụ Của Thuốc Savi Donepezil 10 Savipharm

    Khi sử dụng thuốc Savi Donepezil 10 Savipharm 10x3, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Rất thường gặp, thường gặp, ADR > 1/100

    • Tiêu hoá: Tiêu chảy, buồn nôn, khó chịu ở bụng.

    • Tâm thần kinh: Ngất xỉu, chóng mặt, nhức đầu, khó ngủ (mất ngủ), ảo giác, giấc mơ bất thường bao gồm ác mộng, kích động, hành vi hung hăng.

    • Miễn dịch và dị ứng: Phát ban, ngứa.

    • Toàn thân: Mệt mỏi, chán ăn, đau, tai nạn (bệnh nhân có thể dễ bị té ngã).

    Ít gặp, hiếm gặp, ADR < 1/100

    • Tim mạch: Chậm nhịp tim.

    • Tiêu hoá: Tăng tiết nước bọt.

    • Cơ xương: Cứng, run, mất kiểm soát cử động, đặc biệt là cử động ở mặt, lưỡi và các chi.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Thuốc Savi Donepezil 10 Savipharm

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Savi Donepezil 10 Savipharm 10x3 chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Quá mẫn cảm với donepezil hydroclorid, các dẫn xuất của piperidin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

Thận trọng khi sử dụng

Cần thông báo với bác sĩ nếu người bệnh mắc phải các tình trạng sau trước khi dùng thuốc: Loét dạ dày hoặc tá tràng, động kinh hoặc co giật, bệnh tim (rối loạn hay chậm nhịp tim), hen suyễn hoặc bệnh phổi mạn tính khác, bệnh gan hoặc viêm gan, tiểu khó hoặc suy thận nhẹ. Thành phần tá dược có chứa lactose. Người bệnh có các vấn đề về di truyền hiếm gặp như không dung nạp galactose, thiếu hụt Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose không nên dùng sản phẩm này.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Bệnh Alzheimer thể làm giảm khả năng lái xe hay vận hành máy móc. Không lái xe hay vận hành máy móc trừ khi có sự đánh giá an toàn của bác sĩ. 

Donepezil có thể gây mệt mỏi, chóng mặt và chuột rút ở cơ. Nếu gặp các triệu chứng trên, không nên lái xe hay vận hành máy móc.

Thời kỳ mang thai 

Thông báo cho bác sĩ tư vấn nếu đang có thai, nghi ngờ có thai hoặc dự định có thai trước khi sử dụng thuốc.

Thời kỳ cho con bú

Không nên dùng cho phụ nữ đang cho con bú.

Tương tác thuốc

Donepezil có thể gây ảnh hưởng hoặc bị ảnh hưởng bởi các thuốc sau:

  • Các thuốc điều trị bệnh Alzheimer khác, ví dụ galantamin.
  • Thuốc giảm đau hoặc thuốc chữa viêm khớp, ví dụ aspirin, thuốc chống viêm không steroid như ibuprofen, natri diclofenac.
  • Thuốc kháng cholinergic, ví dụ tolterodin.
  • Thuốc kháng sinh, ví dụ erythromycin, rifampicin.
  • Thuốc kháng nấm, ví dụ ketoconazol.
  • Thuốc chống trầm cảm, ví dụ fluoxetin.
  • Thuốc chống co giật, ví dụ phenytoin, carbamazepin.
  • Thuốc điều trị bệnh tim, ví dụ quinidin, thuốc chẹn beta (propanolol, atenolol).
  • Thuốc giãn cơ, ví dụ diazepam, succinylcholin.
  • Thuốc gây mê.
  • Các bài thuốc thảo dược.

Nếu bệnh nhân phải gây mê để chuẩn bị phẫu thuật, cần thông báo cho bác sĩ và kỹ thuật viên gây mê biết đang điều trị donepezil vì có ảnh hưởng đến lượng thuốc mê cần dùng.

Không uống rượu khi đang dùng thuốc vì rượu có thể làm thay đổi tác dụng của thuốc.

Bảo Quản

Nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.

Nguồn Tham Khảo

Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc.

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Bệnh Liên Quan

  • Bệnh Parkinson
  • Bệnh mất trí nhớ thể Lewy
  • Bệnh mất trí nhớ Alzheimer loại nhẹ
  • Chứng mất trí vừa phải của Alzheimer
  • Chứng mất trí vừa phải của Alzheimer
  • Loại mất trí nhớ nghiêm trọng Alzheimer
  • Bệnh Alzheimer
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ