Mekophar
(00006501)
Đã copy nội dung

Saliment

(00006501)
Đã copy nội dung
Mekophar
(00006501)
Đã copy nội dung

Saliment

(00006501)
Đã copy nội dung
Thành phần: Methyl salicylate
Quy cách: Tuýp 20g
Dạng bào chế: Thuốc mỡ
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Thuốc cần kê toa:
Đối tượng:
Số đăng ký: VD-15531-11
Độ tuổi: Trên 8 tuổi
Nhà sản xuất: Mekophar
Nước sản xuất: Viet Nam
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Saliment 20G Là Gì?

SALIMENT của Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar, thành phần chính là Methyl salicylate và Menthol, là thuốc được chỉ định trong giảm đau trong các trường hợp như đau cơ, đau lưng, đau khớp, cứng vai, mỏi cơ, đau dây thần kinh, vết bầm, bong gân, cứng cơ, đau sau khi tập luyện, các chấn thương do chơi thể thao.

SALIMENT được bào chế dưới dạng kem bôi da, mỗi tuýp chứa Methyl salicylate 3g, Menthol 2 g. Thuốc được đóng gói theo quy cách: Hộp 1 tuýp 20g kem bôi da.

Thành Phần Của Saliment 20G

Thông Tin Thành Phần

Thuốc mỡ có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Methyl salicylate

2.7g

Công Dụng Của Saliment 20G

Chỉ định

Thuốc SALIMENT được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

Giảm đau trong các trường hợp: Đau cơ, đau lưng, đau khớp, cứng vai, mỏi cơ, đau dây thần kinh, vết bầm, bong gân, cứng cơ, đau sau khi tập luyện, các chấn thương do chơi thể thao.

Dược lực học

Methyl salicylate: Thuộc nhóm giảm đau, kháng viêm không steroid, có tác dụng kháng viêm giống các salicylate khác. Methyl salicylate cho sức nóng mạnh, làm giãn các mạch gần kề mặt da, nhờ vậy các hoạt chất dễ dàng thấm qua da làm giảm ngay các cơn đau liên quan đến các bệnh thấp khớp, viêm khớp, viêm mô xơ, đau lưng, đau cơ, bong gân.

Menthol: Bôi lên da, menthol kích thích thần kinh tiếp nhận lạnh và ức chế thần kinh tiếp nhận đau. Cảm giác lạnh ban đầu mau chóng được chuyển sang cảm giác nóng.

Dược động học

Chưa có thông tin.

Liều Dùng Của Saliment 20G

Cách dùng

Thuốc dùng ngoài.

Liều dùng

Thoa kem lên chỗ đau và xoa bóp để da dễ hấp thu thuốc, ngày 3– 4 lần.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Chưa thấy báo cáo về trường hợp quá liều do sử dụng kem bôi da có chứa Menthol và Methyl salicylate.

Nếu trường hợp quá liều xảy ra, đề nghị đến ngay cơ sở y tế gần nhất để nhân viên y tế có phương pháp xử lý.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Saliment 20G

    Khi sử dụng thuốc SALIMENT, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Thoa thuốc lâu dài có thể gây kích ứng da, viêm da dị ứng.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Lưu Ý Của Saliment 20G

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc SALIMENT chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.

  • Không thoa thuốc chung quanh mắt, niêm mạc mắt, vùng da bị kích ứng, vết thương hở.

Thận trọng khi sử dụng

Cần thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân có tiền căn dị ứng với thuốc hay mỹ phẩm như sẩn ngứa, nhiễm độc da.

Chỉ dùng ngoài da, không được uống.

Không băng kín khi thoa thuốc.

Nếu thuốc dính vào mắt, rửa kỹ với nước hay nước ấm.

Đối với trẻ em, chỉ sử dụng thuốc dưới sự giám sát của người lớn.

Ngừng sử dụng thuốc nếu bị sẩn, ngứa, kích ứng kéo dài.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có báo cáo.

Thời kỳ mang thai 

Sử dụng được cho phụ nữ mang thai.

Thời kỳ cho con bú

Sử dụng được cho phụ nữ cho con bú.

Tương tác thuốc

Chưa thấy có tương tác với các loại thuốc khác.

Để tránh tương tác giữa các thuốc, thông báo cho bác sỹ hoặc dược sỹ về những thuốc đang sử dụng.

Bảo Quản

Nơi khô, nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sáng.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc SALIMENT.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Đau cấp tính
  • Đau thần kinh sau zona
  • Những cơn đau nhẹ
  • Động kinh khởi phát cục bộ
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Cơ xương là gì?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC