Safeesem 2.5

Tên biệt dược: Safeesem 2.5
Quy cách: Hộp 3 Vỉ x 10 Viên
Nhà sản xuất: MSN LABORATORIES PRIVATE LIMITED

Thuốc Safeesem 2.5 có tác dụng điều trị tăng huyết áp (ở người bệnh có những biến chứng chuyển hóa như đái tháo đường) và điều trị dự phòng ở người bệnh đau thắt ngực ổn định.

Thành phần của Safeesem 2.5

  • Dược chất chính:  S-Amlodipine Besylate
  • Loại thuốc: Thuốc tim mạch

  • Dạng thuốc, hàm lượng: Viên nén bao phim 2,5mg

Công dụng của Safeesem 2.5

Thuốc Safeesem 2.5 có tác dụng điều trị tăng huyết áp (ở người bệnh có những biến chứng chuyển hóa như đái tháo đường) và điều trị dự phòng ở người bệnh đau thắt ngực ổn định.

Liều dùng của Safeesem 2.5

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng

  • Tăng huyết áp: liều khởi đầu thường dùng là 5mg/ 1lần/ ngày. Liều tối đa là 10mg/1 lần/ngày.  Người nhẹ cân, thể trạng yếu, cao tuổi hoặc suy gan nên khởi đầu ở liều 2,5mg/lần/ngày. Khi kết hợp với các thuốc chống tăng huyết áp khác, có thể sử dụng liều 2,5 mg/lần/ngày. Liều lượng của thuốc nên được điều chỉnh tùy theo từng cá thể.

  • Đau thắt ngực do co mạch hoặc đau thắt ngực ổn định mạn tính: liều khởi đầu thường dùng là 5-10mg. Giảm liều cho người cao tuổi hoặc bệnh nhân suy gan.

Làm gì khi dùng quá liều?

  • Tìm kiếm sự khẩn cấp chăm sóc y tế hoặc gọi đường dây khẩn cấp 115.

  • Triệu chứng quá liều có thể bao gồm nhịp tim đập nhanh, chóng mặt nghiêm trọng, và ngất xỉu.

Làm gì nếu quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác dụng phụ của Safeesem 2.5

Cũng giống như các thuốc chẹn calci khác, khoảng 5-10% bệnh nhân bị phù, 2-5% đỏ bừng mặt, 4,6% bệnh nhân mệt mỏi (so với 2,9% bệnh nhân sử dụng thuốc placebo cảm thấy mệt mỏi). Sưng lợi. Các tác dụng phụ này thường gặp hơn ở những bệnh nhân sử dụng liều lớn hơn 10mg hàng ngày. Kinh nghiệm lâm sàng của S (-)amlodipin còn khá giới hạn, thông tin đáng tin cậy về độc tính và tác dụng phụ của thuốc đang được thu thập. Các tác dụng phụ khác của S(-)amlodipin bao gồm các dạng phù và tăng sản lợi.

Lưu ý khi sử dụng Safeesem 2.5

Thận trọng khi sử dụng

Hiếm gặp tăng tần suất, kéo dài và/hoặc làm trầm trọng cơn đau thắt ngực hoặc nhồi máu cơ tim cấp khi bắt đầu điều trị hoặc tăng liều thuốc chẹn kênh calci nhất là với những bệnh nhân tắc nghẽn động mạch vành. Cơ chế này chưa được làm rõ.

Vì tác dụng giãn mạch của S(-)Amlodipin tăng dần nên tác dụng phụ hạ huyết áp cấp tính sau khi uống S(-)Amlodipin hiếm khi được báo cáo. Tuy nhiên, nên thận trọng khi chỉ định S(-)Amlodipin cũng như các thuốc giãn mạch ngoại vi khác đối với bệnh nhân hẹp động mạch chủ.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

  • Thời kỳ mang thai: Một nghiên cứu trên chuột cống và thỏ với liều uống S(-) amlodipin 10mg/kg cân nặng (cao hơn 8 lần và 23 lần liều khuyến cáo tối đa cho người là 10mg dựa trên mg/m2) cho thấy thuốc không gây quái thai và độc tính cho bào thai. Tuy nhiên, cân nặng chuột con giảm (khoảng 50%), số lượng thai chết lưu tăng (khoảng 5 lần) trên chuột cống chỉ định liều S(-) amlodipin 10mg/kg trong 14 ngày trước khi giao phối, khi giao phối và trong thai kỳ. Nghiên cứu cũng cho thấy S(-)Amlodipin cũng kéo dài thời gian mang thai và thời gian chuyển dạ trên chuột cống. Chưa có đủ các nghiên cứu có kiểm soát về sử dụng S(-)amlodipin trên phụ nữ có thai. Do đó, chỉ sử dụng S(-)Amlodipin cho phụ nữ có thai khi đã cân nhắc lợi ích cho mẹ và rủi ro cho bào thai.

  • Thời kỳ cho con bú: Chưa có thông báo nào đánh giá sự tích lũy của amlodipin trong sữa mẹ.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

Thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc đối với những bệnh nhân gặp tác dụng phụ nhìn mờ, chóng mặt, hoa mắt, buồn ngủ hoặc các tác dụng phụ trên thần kinh trung ương khác.

Chống chỉ định:

  • Người mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.

  • Người bị sốc tim, đau thắt ngực không ổn định, hẹp động mạch chủ đáng kể, phụ nữ đang cho con bú.

Tương tác thuốc

Cho bác sĩ biết về tất cả các loại thuốc khác mà bạn sử dụng, đặc biệt là: Simvastatin (Zocor, Simcor, Vytorin); hoặc bất kỳ trái tim hoặc huyết áp các loại thuốc khác.

Bảo quản

Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C

Quy cách

Hộp 3 Vỉ x 10 Viên

Nhà sản xuất

MSN LABORATORIES PRIVATE LIMITED

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

Nhà thuốc Long Châu - Hệ thống chuỗi nhà thuốc lớn, hiện đại DMCA.com Protection Status