Rocephin 1G I.v.

Danh mục: Thuốc tiêm
Rocephin 1G I.v.
Rocephin 1G I.v.
Tên thuốc gốc: Ceftriaxone
Quy cách: 1 vỉ x 2 ống
Nhà sản xuất: NHÃN KHÁC

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘Rocephin 1g I.V.’ Là gì?

Dùng trong các trường hợp nhiễm trùng hô hấp, tai - mũi - họng, thận - tiết niệu sinh dục, nhiễm trùng máu, viêm màng não mủ, dự phòng nhiễm trùng hậu phẫu, nhiễm trùng xương khớp, da, vết thương & mô mềm, viêm phúc mạc, viêm túi mật.


Thành phần của ‘Rocephin 1g I.V.’

  • Dược chất chính: Ceftriaxone
  • Loại thuốc: Thuốc tiêm
  • Dạng thuốc, hàm lượng: Hộp 1 Lọ thuốc+1 ống 10ml thuốc bột pha tiêm

Công dụng của ‘Rocephin 1g I.V.’

  • Nhiễm trùng hô hấp, tai - mũi - họng, thận - tiết niệu sinh dục, nhiễm trùng máu, viêm màng não mủ.
  • Dự phòng nhiễm trùng hậu phẫu, nhiễm trùng xương khớp, da, vết thương & mô mềm, viêm phúc mạc, viêm túi mật, viêm đường mật & nhiễm trùng tiêu hóa.

Liều dùng của ‘Rocephin 1g I.V.’

Cách dùng

Ceftriaxon có thể tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp.

Liều dùng

Tiêm IM hoặc IV:

- Người lớn & trẻ > 12 tuổi: 1 - 2 g/ngày; trường hợp nặng: 4 g/ngày.

- Trẻ 15 ngày tuổi đến 12 tuổi: 20 - 80 mg/kg.

- Trẻ < 14 ngày tuổi: 20 - 50 mg/kg/ngày.

- Viêm màng não: 100 mg/kg x 1 lần/ngày, tối đa 4 g.

- Lậu: Tiêm IM liều duy nhất 250 mg.

- Dự phòng trước phẫu thuật: 1 - 2 g tiêm 30 - 90 phút trước mổ

Làm gì khi dùng quá liều?

Nếu nạn nhân hôn mê hoặc không thở được, cần gọi cấp cứu ngay lập tức

Làm gì khi quên 1 liều?

Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.


Tác dụng phụ của ‘Rocephin 1g I.V.’

Đau, cảm giác nóng ở vị trí tiêm, đau đầu, hoa mắt, đổ mồ hôi, nóng bừng, tiêu chảy, phát ban, tiêu chảy hoặc phân cómáu, cảm sốt, co thắt dạ dày, đau bụng hoặc đầy hơi, buồn nôn và ói mửa, ợ nóng, tức ngực. Thuốc tiêm ceftriaxone có thể gây ra các tác dụng phụ khác. Gọi cho bác sĩ nếu bạn có bất kỳ vấn đề bất thường nào khi dùng thuốc này.


Lưu ý của ‘Rocephin 1g I.V.’

Thận trọng khi sử dụng

Trước khi tiêm ceftriaxone, cho bác sĩ và dược sĩ biết nếu bạn bị dị ứng với thuốc tiêm ceftriaxone, cephalosporin, penicillin, các kháng sinh khác hoặc bất kỳ loại thuốc nào và các thuốc bạn đang dùng hoặc dự định dùng. Nói với bác sĩ nếu bạn có hoặc đã từng có các vấn đề với hệ tiêu hóa, đặc biệt là bệnh viêm đại tràng, suy dinh dưỡng, bệnh thận hoặc bệnh gan.

Với người bệnh bị suy giảm cả chức năng thận và gan đáng kể, liều ceftriaxon không nên vượt quá 2g/ ngày nếu không theo dõi được chặt chẽ nồng độ thuốc trong huyết tương.

  • Phụ nữ có thai: Kinh nghiệm lâm sàng trong điều trị cho người mang thai còn hạn chế. Số liệu nghiên cứu trên súc vật chưa thấy độc với bào thai. Tuy vậy chỉ nên dùng thuốc cho người mang thai khi thật cần thiết.

  • Bà mẹ cho con bú: Thuốc bài tiết qua sữa ở nồng độ thấp, cần thận trọng khi dùng thuốc cho người đang cho con bú.

Tương tác thuốc

  • Khả năng độc với thận của các cephalosporin có thể bị tăng bởi gentamicin, colistin, furosemid.

  • Probenecid làm tăng nồng độ của thuốc trong huyết tương do giảm độ thanh thải của thận.


Quy cách

1 vỉ x 2 ống

Nhà sản xuất

F.Hoffmann-La Roche

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Viêm xoang hàm trên cấp do khuẩn M.Catarrhalis
  • Viêm khớp do lậu cầu
  • Nhiễm khuẩn
  • Nhiễm khuẩn huyết
  • Nhiễm trùng xương và khớp
  • Áp xe não
  • Hạ cam mềm
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Viêm kết mạc do lậu cầu
  • Viêm nội tâm mạc, vi khuẩn
  • Viêm mào tinh hoàn
  • Viêm nắp thanh quản
  • Nhiễm khuẩn cầu khuẩn
  • Bệnh viêm vùng chậu
  • Nhiễm trùng ổ bụng
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới
  • Bệnh Lyme
  • Viêm màng não, vi khuẩn
  • Nhiễm trùng mắt sơ sinh do lậu cầu
  • Viêm tai giữa
  • Nhiễm trùng hậu phẫu
  • Khớp giả
  • Nhiễm khuẩn Salmonella Typhi
  • Viêm khớp nhiễm khuẩn
  • Nhiễm khuẩn shigella
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da / Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
  • Bệnh giang mai
  • Viêm âm hộ/âm đạo do lậu cầu
  • Bệnh Whipple
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu
  • Bệnh lậu không biến chứng
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status