Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

Square
(00017624)
Đã copy nội dung

Pylotrip R 7X4 Square Pharma

(00017624)
Đã copy nội dung
Square
(00017624)
Đã copy nội dung

Pylotrip R 7X4 Square Pharma

(00017624)
Đã copy nội dung
Thành phần: Clarithromycin, Amoxicillin, Rabeprazole
Quy cách: Hộp 7 vỉ x 4 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Bangladesh
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: 11692/QLD-KD
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Suy gan thận, Suy gan, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Square
Nước sản xuất: Bangladesh
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Pylotrip R Là Gì?

Pylotrip R là sản phẩm của Công ty Square Pharmaceuticals Ltd, thành phần chính gồm rabeprazol, amoxicillin, clarithromycin, là thuốc điều trị bệnh đường tiêu hoá,

Pylotrip R được bào chế dưới dạng viên nén, quy cách đóng gói gồm hộp 7 vỉ, 1 vỉ 4 viên chứa 1 viên rabeprazol, 2 viên amoxicillin và 1 viên clarithromycin.

Thành Phần Của Pylotrip R

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Clarithromycin

500mg

Amoxicillin

500mg

Rabeprazole

20mg

Công Dụng Của Pylotrip R

Chỉ định

Thuốc pylotrip R được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

Ðiều trị diệt trừ H.pylori dạ dày mãn tính dạng hoạt động, loét dạ dày và tá tràng.

Dược lực học

Không có báo cáo.

Dược động học

Không có báo cáo.

Liều Dùng Của Pylotrip R

Cách dùng

Đường uống.

Liều dùng

2 lần /ngày từ 7 đến 14 ngày theo chỉ định cúa bác sĩ.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Không có báo cáo.

Làm gì khi quên 1 liều?

Uống liều đã quên ngay khi nhớ. Nếu gần đến giờ uống liều kế tiếp, bỏ qua liều quên và uống thuốc theo liều khuyến cáo kế tiếp. Không uống liều gấp đôi để bù cho liều đã quên.

Tác Dụng Phụ Của Pylotrip R

    Khi sử dụng thuốc pylotrip R, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Các phản ứng có hại được báo cáo là có thể hoặc có thể liên quan đến điều trị (> 3%) trong các thử nghiệm lâm sàng khi cả ba thành phần của liệu pháp này được đưa ra đồng thời được liệt kê dưới đây và dựa trên từng hệ cơ quan:

    • Hệ tiêu hóa: Buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, phân sẫm màu, khô miệng, viêm lưỡi, tưa miệng, viêm miệng, đổi màu lưỡi.

    • Hệ cơ xương: Đau cơ.

    • Hệ thần kinh: Nhầm lẫn, nhức đầu, chóng mặt. 

    • Da: Phản ứng trên da. 

    • Hệ thống tiết niệu - sinh dục: Viêm âm đạo, nhiễm nấm âm đạo.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu Ý Của Pylotrip R

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định:

Thuốc pylotrip chống chỉ định trong trường hợp sau:

  • Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Thận trọng khi sử dụng

Không có báo cáo.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Không có báo cáo.

Thời kỳ mang thai 

Chỉ nên sử dụng cho phụ nữ có thai khi đã cân nhắc lợi ích và nguy cơ có thể xảy ra.

Thời kỳ cho con bú

Amoxicillin được bào tiết qua sữa mẹ với một lượng rất nhỏ. Do khả năng xảy ra phản ứng có hại nghiêm trọng ở trẻ bú mẹ từ Pylotrip R nên cân nhắc xem có nên tiếp tục sử dụng thuốc hoặc ngừng điều trị không dựa trên tầm quan trọng của việc điều trị đối với người mẹ.

Tương tác thuốc

Không có báo cáo.

Bảo Quản

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.

Nguồn Tham Khảo

Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc Pylotrip R.

Sản Phẩm Cùng Thành Phần

Xem tất cả

Bệnh Liên Quan

  • Viêm phế quản mãn tính
  • Viêm xoang hàm trên cấp tính
  • Nhiễm khuẩn
  • Bệnh Bartonellosis
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Loét tá tràng do nhiễm Helicobacter pylori
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
  • Bệnh Lyme
  • Nhiễm khuẩn Mycobacterial
  • Viêm tai giữa (OM)
  • Ho gà
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm amidan do Streptococcus
  • Nhiễm khuẩn da và mô dưới da không biến chứng
  • Viêm xoang hàm trên cấp do khuẩn M.Catarrhalis
  • Giãn phế quản
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Loét tá tràng do nhiễm Helicobacter pylori
  • Dạng viêm quầng
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới (LRTI)
  • Bệnh Lyme
  • Viêm tai giữa
  • Viêm xoang
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da / Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm amidan do Streptococcus
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)
  • Lậu cấp tính
  • Bệnh lậu không biến chứng
  • Nhiễm H.Pylori
  • Loét tá tràng
  • Loét dạ dày (GU)
  • Bệnh trào ngược dạ dày thực quản (GERD)
  • Chứng ợ nóng
  • Viêm loét dạ dày
  • Trào ngược thực quản
  • Hội chứng Zollinger-Ellison
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC