Cipla
(00013648)
Đã copy nội dung

Pylokit

(00013648)
Đã copy nội dung
Cipla
(00013648)
Đã copy nội dung

Pylokit

(00013648)
Đã copy nội dung
Thành phần: Lansoprazole, Tinidazole, Clarithromycin
Quy cách: Hộp 7 vỉ x 6 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Ấn Độ
Thuốc cần kê toa:
Số đăng ký: VN-1791-06
Cảnh báo: Phụ nữ có thai, Suy gan thận, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Cipla
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi đặt mua (8:00-22:00)

Pylokit 30 Cipla 7X6 Là Gì?

Diệt trừ H.pylori trong viêm dạ dày mạn tính, loét dạ dày-tá tràng khi liệu pháp kháng loét thông thường thất bại.

Thành Phần

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Lansoprazole

30mg

Tinidazole

500mg

Clarithromycin

250mg

Công Dụng Của Pylokit 30 Cipla 7X6

Diệt trừ H.pylori trong viêm dạ dày mạn tính, loét dạ dày-tá tràng khi liệu pháp kháng loét thông thường thất bại.

Liều Dùng Của Pylokit 30 Cipla 7X6

Uống mỗi lần 1 viên lansoprazole, 1 viên clarithromycin & 1 viên tinidazole x 2 lần/ngày x 7 ngày. Duy trì bằng lansoprazole 30 mg x 1 lần/ngày x 3 tuần. Uống trước khi ăn 1 giờ hoặc sau khi ăn 2 giờ.

- Làm gì nếu dùng quá liều?

Các triệu chứng của quá liều có thể bao gồm đau bụng, buồn nôn, nôn, tiêu chảy. Nếu nạn nhân hôn mê hoặc không thở được, cần gọi cấp cứu ngay lập tức.

- Làm gì nếu quên 1 liều?

Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

Tác Dụng Phụ Của Pylokit 30 Cipla 7X6

    Chán ăn, buồn nôn, nôn, cảm giác khó chịu đường tiêu hóa, vị giác kim loại & tăng men gan thoáng qua, ngứa, mẩn đỏ, mề đay

Lưu Ý Của Pylokit 30 Cipla 7X6

Thận trọng khi sử dụng

Thận trọng khi dùng thuốc cho người: Suy gan hoặc suy thận, cần phải loại trừ ung thư dạ dày, tránh uống rượu khi dùng thuố

Tương tác thuốc

Theophilline, terfenadine, astemizole, itraconazole, cisapride, thuốc uống chống đông, sắt, ampicillin.

Bảo Quản

Giữ thuốc trong hộp kín, ngoài tầm với của trẻ em. Bảo quản ở nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, tránh nguồn nhiệt và ánh sáng trực tiếp.

Bệnh Liên Quan

  • Nhiễm H.Pylori
  • Bệnh trào ngược dạ dày thực quản (GERD)
  • Xuất huyết tiêu hóa
  • Bệnh viêm loét dạ dày
  • Điều kiện quá mẫn
  • Bệnh lỵ amip
  • Nhiễm khuẩn âm đạo
  • Viêm gan
  • Viêm niệu đạo không do lậu
  • Bệnh lây truyền qua đường tình dục
  • Nhiễm trichomonas
  • Viêm phế quản mãn tính
  • Viêm xoang hàm trên cấp tính
  • Nhiễm khuẩn
  • Bệnh Bartonellosis
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng (CAP)
  • Loét tá tràng do nhiễm Helicobacter pylori
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
  • Bệnh Lyme
  • Nhiễm khuẩn Mycobacterial
  • Viêm tai giữa (OM)
  • Ho gà
  • Viêm họng do Streptococcus
  • Viêm amidan do Streptococcus
  • Nhiễm khuẩn da và mô dưới da không biến chứng
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Dược lực học là gì?
Dược động học là gì?
Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc
Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?
Các dạng bào chế của thuốc?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC