Tra cứu

Lịch sử đơn hàng

Hutecs
(00006102)
Đã copy nội dung

Prindax 10Mg

(00006102)
Đã copy nội dung
Hutecs
(00006102)
Đã copy nội dung

Prindax 10Mg

(00006102)
Đã copy nội dung
Thành phần: Baclofen
Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Xuất xứ thương hiệu: Hàn Quốc
Thuốc cần kê toa:
Đối tượng: Trẻ em, Người cao tuổi
Số đăng ký: VN-14224-11
Độ tuổi: Trên 1 tuổi
Cảnh báo: Lái tàu xe, Phụ nữ có thai, Suy gan thận, Phụ nữ cho con bú
Nhà sản xuất: Nhãn Khác
NHÀ THUỐC LONG CHÂU CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

1800 6928

Gọi tư vấn (8:00-22:00)

Prindax 10Mg Là Gì?

Thuốc Prindax có thành phần là Baclofen có tác dụng điều trị co thắt trong: xơ cứng rải rác; tổn thương tuỷ sống khác (u tuỷ sống, rỗng tuỷ sống, bệnh thần kinh vận động, viêm tuỷ ngang, chấn thương tuỷ sống); đột quỵ mạch máu não; liệt do não; viêm màng não; chấn thương đầu.

Thành Phần Của Prindax 10Mg

Thông Tin Thành Phần

Viên nén có chứa:

Thành phần

Hàm lượng

Baclofen

10mg

Công Dụng Của Prindax 10Mg

Điều trị co thắt trong: xơ cứng rải rác; tổn thương tuỷ sống khác (u tuỷ sống, rỗng tuỷ sống, bệnh thần kinh vận động, viêm tuỷ ngang, chấn thương tuỷ sống); đột quỵ mạch máu não; liệt do não; viêm màng não; chấn thương đầu.

Liều Dùng Của Prindax 10Mg

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng

  • Người lớn: 3 ngày đầu: 5mg x 3 lần/ngày, 3 ngày kế: 10 mg x 3 lần/ngày, 3 ngày sau: 15 mg x 3 lần/ngày, 3 ngày tiếp: 20 mg x 3 lần/ngày. Tối đa 100 mg/ngày.

  • Trẻ em: 0,75 - 2 mg/kg/ngày.

  • Trẻ em: 12 tháng - 2 tuổi: 10 - 20 mg/ngày.

  • Trẻ em: 2 - 6 tuổi: 20 - 30 mg/ngày.

  • Trẻ em: 6 - 10 tuổi: 30 - 60 mg/ngày.

  • Trẻ > 10 tuổi tối đa 2,5 mg/kg/ngày.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp hãy gọi cho trung tâm cấp cứu 115 hoặc trạm y tế gần nhất.

Làm gì nếu quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác Dụng Phụ Của Prindax 10Mg
    • Chóng mặt, buồn nôn, lẫn lộn, đau đầu, mất ngủ, ngái ngủ, mệt mỏi.

    • Hiếm: kích động, trầm cảm, ảo giác, tê nửa thân dưới, đau cơ, mất điều hoà, khô miệng, run, nôn, loạn điều tiết & ác mộng. Hạ huyết áp, khó thở, bí tiểu.

Lưu Ý Của Prindax 10Mg

Thận trọng khi sử dụng

Suy thận. Ðột quỵ, suy hô hấp, hoặc suy gan. Tâm thần, co giật & lú lẫn. Tăng co thắt bàng quang. Ðang dùng thuốc hạ áp, chống co giật. Người duy trì thế đứng & cân bằng khó khăn. Người cao tuổi. Có thai & cho con bú. Tránh lái xe & vận hành máy. Không nên ngừng thuốc đột ngột.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với baclofen. Loét dạ dày.

Tương tác thuốc

Rượu, thuốc ức chế thần kinh trung ương, chống trầm cảm, hạ áp. Thuốc độc thận. Fentanyl. Lithium. Levodopa, carbidopa.

Bảo Quản

Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.

Bệnh Liên Quan

  • Đau cơ
  • Đau khớp
  • Co thắt cơ gấp
  • Liệt cứng có thể đảo ngược
  • Co cứng nghiêm trọng nguồn gốc não
  • Co cứng nghiêm trọng nguồn gốc tủy sống
Xem tất cả
Câu Hỏi Thường Gặp
Cơ xương là gì?
Mời bạn viết bình luận. (Tối thiểu 3 ký tự)
GỬI BÌNH LUẬN

Hãy là người đầu tiên bình luận sản phẩm này

GỬI BÌNH LUẬN

Đánh Giá & Nhận Xét

Đánh Giá Trung Bình
-/5
0 đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm này?

GỬI ĐÁNH GIÁ

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

GỬI ĐÁNH GIÁ
LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM NHÀ THUỐC