Hotline: 1800 6928

(Miễn phí)

Prednison 5Mg Uphace 500V

Prednison 5Mg Uphace 500V
Prednison 5Mg Uphace 500V
Prednison 5Mg Uphace 500V
Prednison 5Mg Uphace 500V
Prednison 5Mg Uphace 500V
Prednison 5Mg Uphace 500V
Tên thuốc gốc: Prednisolone
Thương hiệu: Uphace
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Quy cách: Chai 500 viên
Mã sản phẩm: 00014858

Gọi đặt mua: 1800.6928 (7:30-22:00)

Thuốc ‘Prednison 5mg’ Là gì?

Prednison 5mg  điều trị bệnh thấp khớp: Viêm khớp dạng thấp, viêm đốt sống cứng khớp, viêm khớp do gout, viêm bao khớp cấp và bán cấp, viêm gân màng bao. Bệnh chất tạo keo: Lupus đỏ, thấp tim, viêm đa cơ. Bệnh da: Pemphigus, viêm da bóng nước dạng herpes, hội chứng Stevens – Johnson. Dị ứng: viêm mũi dị ứng theo mùa hay quanh năm, hen phế quản, viêm da tiếp xúc.


Thành phần của ‘Prednison 5mg’

  • Dược chất chính: Prednisolon 5 mg.
  • Loại thuốc: Thuốc kháng viêm
  • Dạng thuốc, hàm lượng: Viên nén dài.

Công dụng của ‘Prednison 5mg’

– Bệnh thấp khớp: Viêm khớp dạng thấp, viêm đốt sống cứng khớp, viêm khớp do gout, viêm bao khớp cấp và bán cấp, viêm gân màng bao.

– Bệnh chất tạo keo: Lupus đỏ, thấp tim, viêm đa cơ.

– Bệnh da: Pemphigus, viêm da bóng nước dạng herpes, hội chứng Stevens – Johnson.

– Dị ứng: Viêm mũi dị ứng theo mùa hay quanh năm, hen phế quản, viêm da tiếp xúc.


Liều dùng của ‘Prednison 5mg’

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống

Liều dùng

– Liều dùng tùy thuộc với từng bệnh nhân và tình trạng bệnh. Dùng đúng liều và không được thay đổi hoặc ngừng điều trị đột ngột mà không có ý kiến của bác sĩ. Thuốc được uống trong các bữa ăn hoặc 1 lần vào buổi sáng.

– Người lớn:

+ Bệnh mãn tính: Khởi đầu 5 – 10 mg, điều chỉnh liều dần cho tới khi đạt được tác dụng mong muốn. 

+ Tình trạng dị ứng, thấp khớp cấp: 20 – 30 mg/ ngày.

+ Bệnh chất tạo keo: 30 mg/ ngày.

– Trẻ em từ 6 tuổi trở lên: Theo chỉ định của bác sĩ.

 Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.

Làm gì khi dùng quá liều?

Quá liều thuốc gây hội chứng Cushing, yếu cơ và loãng xương.  Không có thuốc giải độc đặc hiệu, điều trị hỗ trợ và điều trị triệu chứng.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.


Tác dụng phụ của ‘Prednison 5mg’

Những tác dụng không mong muốn thường xảy ra nhiều nhất khi dùng prednison liều cao và dài ngày.

– Thường gặp: Mất ngủ, thần kinh dễ bị kích động, tăng ngon miệng, khó tiêu, rậm lông, đái tháo đường, đau khớp, đục thủy tinh thể, glôcôm, chảy máu cam.

– Hiếm gặp: Chóng mặt, cơn co giật, loạn tâm thần, giả u não, nhức đầu, thay đổi tâm trạng, mê sảng, ảo giác, sảng khoái, phù, tăng huyết áp, trứng cá, teo da, thâm tím, tăng sắc tố da, hội chứng Cushing, ức chế trục tuyến yên – thượng thận, chậm lớn, không dung nạp glucose, giảm kali – huyết, nhiễm kiềm, vô kinh, giữ natri và nước, tăng glucose huyết, loét dạ dày – tá tràng, buồn nôn, nôn, chướng bụng, viêm loét thực quản, viêm tụy, yếu cơ, loãng xương, gẫy xương, phản ứng quá mẫn.

Thông báo cho bác sĩ tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.


Lưu ý của ‘Prednison 5mg’

Thận trọng khi sử dụng

– Sử dụng thận trọng ở những người bệnh loãng xương, người mới nối thông (ruột, mạch máu), rối loạn tâm thần, loét dạ dày, loét tá tràng, đái tháo đường, tăng huyết áp, suy tim và trẻ đang lớn.

– Do nguy cơ có những tác dụng không mong muốn, nên phải sử dụng thận trọng corticosteroid toàn thân cho người cao tuổi, với liều thấp nhất và trong thời gian ngắn nhất có thể được.

– Suy tuyến thượng thận cấp có thể xảy ra khi ngừng thuốc đột ngột sau thời gian dài điều trị hoặc khi có stress.

– Khi dùng liều cao, có thể ảnh hưởng đến tác dụng của tiêm chủng vaccin.

THỜI KỲ MANG THAI:

Không dùng thuốc này trong thời gian mang thai trừ khi có chỉ định cần thiết, chỉ có bác sĩ mới có thể quyết định tiếp tục điều trị hay không.

THỜI KỲ CHO CON BÚ:

Tránh dùng thuốc trong thời gian cho con bú vì nguy cơ thuốc có thể qua sữa mẹ.

NGƯỜI LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC:

Thuốc có nguy cơ gây kích thích, rối loạn giấc ngủ. Cần thận trọng khi dùng cho người lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

– Phenytoin, phenobarbital, rifampicin và các thuốc lợi tiểu giảm kali huyết có thể làm giảm hiệu lực của prednison.

– Prednison có thể gây tăng glucose huyết, do đó cần dùng liều insulin cao hơn.

– Tránh dùng đồng thời prednison với thuốc chống viêm không steroid vì có thể gây loét dạ dày.


Quy cách

Chai 500 viên

Nhà sản xuất

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TW25 - UPHACE

Nước sản xuất

VIET NAM

  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Các bệnh liên quan
  • Bệnh Rosacea / Chứng đỏ mặt
  • Đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
  • Bệnh Gout cấp
  • Viêm giác mạc dị ứng
  • Viêm cột sống dính khớp (AS)
  • Dị ứng aspergillosis phế quản phổi
  • Bệnh bụi phổi
  • Viêm da cơ địa (AD)
  • Bệnh liệt mặt
  • Ngộ độc Beryllium
  • Viêm da bọng nước / Viêm da ecpet / Mụn rộp (ecpet)
  • Viêm màng đệm
  • Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh
  • Thiếu máu bất sản bẩm sinh
  • Viêm kết mạc
  • Viêm kết mạc, dị ứng theo mùa
  • Viêm giác mạc
  • Tổn thương giác mạc
  • Bệnh Crohn (CD) (viêm ruột từng vùng)
  • Viêm thể mi
  • Viêm da
  • Viêm bì cơ
  • Dị ứng thuốc
  • Phù não
  • Viêm lồi cầu ngoài xương cánh tay / Viêm mỏm lồi cầu
  • Bệnh giảm hồng cầu
  • Hen phế quản
  • Viêm giác mạc Herpes Zoster
  • Tăng Calci máu ác tính
  • Viêm phổi quá mẫn
  • Xơ hóa phổi vô căn
  • Ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát (ITP)
  • Viêm màng bồ đào
  • Viêm mống mắt
  • Bệnh bạch cầu cấp tính
  • Hội chứng Loeffler
  • U lympho ác tính
  • Bệnh đa xơ cứng
  • Thể cổ điển của CTCL gọi là Mycosis fungoides (MF)
  • Nhãn viêm đồng cảm
  • Viêm dây thần kinh thị giác
  • Bệnh bọng nước
  • Viêm mũi dị ứng lâu năm
  • Viêm màng ngoài tim
  • Khát vọng viêm phổi
  • Viêm phổi do nhiễm Pneumocystis carinii
  • Đau đa cơ dạng thấp
  • Viêm xương khớp sau chấn thương
  • Bệnh đạm niệu
  • Viêm khớp vảy nến
  • Bệnh lao phổi (TB)
  • Chứng bất sản hồng cầu đơn thuần
  • Thải ghép
  • Viêm đa sụn tái phát
  • Viêm khớp dạng thấp / Thấp khớp
  • Viêm khớp dạng thấp
  • Viêm mũi dị ứng theo mùa (SAR)
  • Hội chứng suy tuyến thượng thận thứ phát
  • Giảm tiểu cầu thứ phát
  • Bệnh huyết thanh
  • Hen suyễn dạng nặng
  • Hội chứng Sjogren
  • Hội chứng Stevens-Johnson
  • Viêm giác mạc chấm nông
  • Viêm màng hoạt dịch
  • Lupus ban đỏ hệ thống (SLE)
  • Bệnh giun xoắn
  • Nhiễm trùng lao
  • Viêm màng não lao / Lao màng não
  • Viêm loét đại tràng (UC)
  • Viêm màng bồ đào
  • Bệnh Vasculitis
  • Thiếu máu tán huyết miễn dịch
  • Viêm túi thanh mạc cấp
  • Bệnh thấp tim cấp tính không xác định
  • Viêm Tenosynov cấp tính
  • Viêm màng bồ đào
  • Viêm da tróc vẩy
  • Viêm phổi vô căn
  • Viêm phổi bạch cầu ái toan vô căn
  • Viêm tuyến giáp không mưng mủ
  • Viêm mắt
  • Suy thượng thận cấp
  • Bệnh vẩy nến nặng
  • Viêm da tiết bã nhờn
  • Bẹnh Crohn (viêm ruột từng vùng)
  • Viêm mũi bán cấp
  • U hạt
  • Bệnh zona thần kinh ở mắt
Xem thêm…

Nhà Thuốc Long Châu

hotline Hotline: 1800 6928

DMCA.com Protection Status
Nhà thuốc Long Châu

Tư vấn miễn phí

1800 6928